Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
22/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế phối hợp phòng, chống hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
22/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế phối hợp phòng, chống hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế phối hợp phòng, chống hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Về việc quy định phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng Phí tham quan danh lam thắng cảnh là khoản thu đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân đến tham quan nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí về bảo quản, tu bổ, phục hồi và quản lý đối với danh lam thắng cảnh....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp phòng, chống hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp phòng, chống hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh...
- Điều 1. Quy định phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng áp dụng
- Phí tham quan danh lam thắng cảnh là khoản thu đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân đến tham quan nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí về bảo quản, tu bổ, phục hồi và quản lý đối với danh lam...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành: Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý phí tham quan danh lam thắng cảnh theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành:
- Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý phí tham quan danh lam thắng cảnh theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Unmatched right-side sections