Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh giá giao muối lốt tại cửa kho của cơ sở sản xuất muối

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh giá giao muối lốt tại cửa kho của cơ sở sản xuất muối
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: - Nay điều chỉnh giá giao muối hạt trộn iốt đóng bao PE phục vụ chính sách miền núi được Nhà nước trợ giá công trộn, trợ giá bao PE , trợ cước vận chuyển muối nguyên liệu tại cửa kho của cơ sở sản xuất là: 700,00 đồng/kg (Bảy trăm đồng /một kilôgram).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung.
Removed / left-side focus
  • Nay điều chỉnh giá giao muối hạt trộn iốt đóng bao PE phục vụ chính sách miền núi được Nhà nước trợ giá công trộn, trợ giá bao PE , trợ cước vận chuyển muối nguyên liệu tại cửa kho của cơ sở sản xu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho Tiết a, Khoản 2, Điều 1 tại Quyết định số 2002/QĐ-UB ngày 23/08/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ''Về việc quy định mức trợ giá công trộn muối Iốt, trợ cước vận chuyển muối nguyên liệu từ đồng muối về cơ sở sản xuất muối Iốt của tỉnh''

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND Tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND Tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho Tiết a, Khoản 2, Điều 1 tại Quyết định số 2002/QĐ-UB ngày 23/08/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ''Về việc quy định mức trợ giá công trộn muối...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện A Lưới, Nam Đông, Phú Lộc, Hương Trà, Phong Điền, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, các Doanh nghiệp được giao nhiệm vụ sản xu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện vùng đầm phá ven biển, Giám đốc các Sở: Thủy sản, Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Thiện QUY CHẾ Quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập tru...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện vùng đầm phá ven biển, Giám đốc các Sở: Thủy sản, Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện...

Only in the right document

Chương I: Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định nội dung quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, nhằm mục đích phát triển nuôi tôm bền vững.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Các tổ chức, cá nhân nuôi tôm và các tổ chức, cá nhân có những hoạt động khác liên quan đến môi trường nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi là cơ sở). 2. Các cơ quan quản lý liên quan, các dự án phát triển nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Điều 3. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng nuôi tôm tập trung: Là vùng nuôi tôm có quy mô diện tích từ 20 ha trở lên, có cùng các yếu tố về hạ tầng như giao thông, hệ thống cấp nước và xử lý nước,... độc lập hoặc tương đối độc lập. 2. Quản lý vùng nuôi tôm tập trung: Là biện pháp kiểm soát các hoạt động t...
Chương II: Chương II: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG VÙNG NUÔI TẬP TRUNG
Điều 4. Điều 4. Các dự án đầu tư nuôi tôm phải tuân thủ các quy định của Nhà nước về đánh giá tác động môi trường.
Điều 5. Điều 5. Quy định về việc xây dựng ao nuôi tôm. Ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 04/2002/QĐ-BTS ngày 24/01/2002 của Bộ Thuỷ sản, việc xây dựng ao hồ nuôi tôm còn phải thoả mãn một số yêu cầu sau: - Việc xây dựng ao hồ nuôi tôm phải đảm bảo theo quy hoạch chung của tỉnh, huyện, quy hoạch ch...
Điều 6. Điều 6. Các quy định đối với hoạt động nuôi tôm. 6.1.Thời vụ nuôi. Việc thả nuôi phải bảo đảm tuân theo khung lịch thời vụ và hướng dẫn hàng năm của Sở Thuỷ sản. 6.2. Tôm giống. Việc sản xuất, ương, kinh doanh, vận chuyển tôm giống phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật hiện hành. Chất lượng tôm giống phải bảo đảm quy định theo...