Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định chức danh và mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo để vận chuyển hành khách, hàng hoá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo để vận chuyển hành khách, hàng hoá.
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định chức danh và mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Quy định các chức danh cán bộ không chuyên trách ở xã, phường thị trấn, thôn, tổ dân phố như sau: 1. Chánh văn phòng Đảng ủy, hoặc cán bộ Văn phòng cấp ủy. 2. Chủ nhiệm UBKT Đảng (nơi có Đảng bộ cơ sở). 3. Phụ trách Tuyên giáo (nơi có Đảng bộ cơ sở). 4. Phụ trách tổ chức Đảng (nơi có Đảng bộ cơ sở). 5. Phụ trách Dân vận (nơi có...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định “ Về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo để vận chuyển hành khách, hàng hóa”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định “ Về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo để vận chuyển hành khách, hàng hóa”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Quy định các chức danh cán bộ không chuyên trách ở xã, phường thị trấn, thôn, tổ dân phố như sau:
  • 1. Chánh văn phòng Đảng ủy, hoặc cán bộ Văn phòng cấp ủy.
  • 2. Chủ nhiệm UBKT Đảng (nơi có Đảng bộ cơ sở).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Mức phụ cấp hàng tháng cho cán bọ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, tổ dân phố như sau: - Nhóm 1: Mức phụ cấp 300.000đồng/người/tháng, bao gồm các chức danh: + Chánh Văn phòng Đảng ủy, hoặc cán bộ Văn phòng cấp ủy. + Chủ nhiệm UBKT Đảng. + Phụ trách Tuyên giáo. + Phụ trách Tổ chứ Đảng. + Phụ trách Dân vận. + Phó...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế cho Quyết định số: 2230/QĐ-UB ngày 20/9/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định tạm thời “Về quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe lôi máy và xe ba gác gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre”; Quyết định số: 1282/2000/QĐ-UB ngày 12/5/2000 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế cho Quyết định số: 2230/QĐ-UB ngày 20/9/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định tạm thời “Về quản lý hoạt động vận...
  • Quyết định số: 1282/2000/QĐ-UB ngày 12/5/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi bổ sung một số điều của bản quy định ban hành kèm theo Quyết định: số 2230/QĐ-UB ngày 20/9/1999 của Ủy ban nhâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Mức phụ cấp hàng tháng cho cán bọ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, tổ dân phố như sau:
  • - Nhóm 1: Mức phụ cấp 300.000đồng/người/tháng, bao gồm các chức danh:
  • + Chánh Văn phòng Đảng ủy, hoặc cán bộ Văn phòng cấp ủy.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005.Các quyết định trước đây của UBND tỉnh trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và tổ c...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • K/T.CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005.Các quyết định trước đây của UBND tỉnh trái với quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội Vụ; Giám đốc Sở Tài Chính, Thủ trưởng cơ quan liên quan, chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương tiện vận chuyển 1/- Phương tiện phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo thiết kế và các điều kiện an toàn giao thông đường bộ. 2/- Phương tiện thô sơ phải bảo đảm đúng kích thước, quy cách, kiểu mẫu, vật liệu, cấu tạo theo thiết kế như: a/- Có bộ phận hãm còn hiệu lực; b/- Có càng điều khiển đủ độ bền, bảo đảm điều khiển c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương tiện vận chuyển
  • 1/- Phương tiện phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo thiết kế và các điều kiện an toàn giao thông đường bộ.
  • 2/- Phương tiện thô sơ phải bảo đảm đúng kích thước, quy cách, kiểu mẫu, vật liệu, cấu tạo theo thiết kế như:
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội Vụ; Giám đốc Sở Tài Chính, Thủ trưởng cơ quan liên quan, chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng , nội dung áp dụng Quy định này áp dụng đối với hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi gắn máy, xe máy kéo.
Điều 2. Điều 2. Các từ ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1/- Xe thô sơ: là xe không di chuyển bằng sức động cơ như xe đạp, xe xích lô, xe lôi đạp, xe xúc vật kéo; 2/- Xe gắn máy: là xe cơ giới có hai bánh di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh dưới 50cm 3 ; 3/- Xe môtô hai bánh: là xe cơ giới có hai bánh, di chuyển bằng động cơ,...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH , HÀNG HÓA
Điều 3. Điều 3. Người điều khiển phương tiện 1/- Có hộ khẩu thường trú hoặc giấy chứng nhận tạm trú có thời hạn tại địa phương. 2/- Có đủ sức khoẻ và khám định kỳ theo quy định của Bộ Y tế. 3/- Tuổi lái xe: a/- Từ 16 tuổi trở lên đối với xe gắn máy. b/- Từ 18 tuổi trở lên đối với xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi gắn máy, xe máy kéo. 4...
Điều 5. Điều 5. Phạm vi hoạt động 1/- Được hoạt động các tuyến đường giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre với điều kiện giao thông cho phép. 2/ -Khi hoạt động sang tỉnh khác thì phải tuân thủ theo quy định của tỉnh đó.
Điều 6. Điều 6. Thời gian hoạt động trong ngày Để giảm ùn tắc giao thông trong các giờ cao điểm và đảm bảo trật tự an toàn giao thông, Ủy ban nhân dân huyện, thị qui định cụ thể thời gian hoạt động cho từng loại phương tiện trên từng tuyến đường trong khu vực nội thị, thị trấn, thị tứ trên địa bàn quản lý.
Điều 7. Điều 7. Điểm đón, trả khách, nơi đỗ xe Xe máy, môtô hai bánh, môtô ba bánh, xe lôi máy được phép đưa đón khách theo nhu cầu của khách và tại những khu dân cư do Ủy ban nhân dân huyện, thị qui định.