Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy chế Quản lý giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy chế Quản lý giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chỉ đạo thực hiện Quy chế này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố, thị xã; các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố, thị xã; các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chỉ đạo thực hiện Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân công trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với Sở Xây dựng 1. Là cơ quan chủ trì quản lý nhà nước toàn diện về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật và ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân công trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với Sở Xây dựng
  • 1. Là cơ quan chủ trì quản lý nhà nước toàn diện về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm:
  • a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật và chỉ đạo về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chi cục trưởng Chi cục Phát triển Lâm nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện và TP Huế, thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. . TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KT/ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Thiện QUY CHẾ Quản lý giống cây trồng lâm n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân công trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình chuyên ngành trên địa bàn tỉnh theo quy định tại các điểm b, c, d Khoản 4 Điều 51 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP , cụ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân công trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình chuyên ngành trên địa bàn tỉnh theo quy định tại các điểm b, c, d Khoản 4 Điều 51 Nghị định số 46/2015/N...
  • a) Sở Giao thông vận tải quản lý chất lượng công trình giao thông nêu cụ thể tại Mục IV Phụ lục I Nghị định số 46/2015/NĐ-CP , trừ các công trình giao thông do Sở Xây dựng quản lý.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chi cục trưởng Chi cục Phát triển Lâm nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện và TP Huế, thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
  • Nguyễn Ngọc Thiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I:

Chương I: NHỮNG ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG ĐIỀU KHOẢN CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích Mục đích của việc ban hành Quy chế này là nhằm tăng cường việc quản lý Nhà nước về giống cây trồng lâm nghiệp, góp phần xây dựng rừng trồng có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn của tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc cho các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc cho các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích
  • Mục đích của việc ban hành Quy chế này là nhằm tăng cường việc quản lý Nhà nước về giống cây trồng lâm nghiệp, góp phần xây dựng rừng trồng có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn của tỉnh Thừa T...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1.Giống cây lâm nghiệp: bao gồm hạt giống, các bộ phận của cây, cây con của các loài cây rừng a) Hạt bao gồm quả nón, cụm quả, quả và hạt dùng vào việc sản xuất vật liệu trồng rừng. b) Cây con sử dụng trồng rừng là cây con có nguồn gốc từ hạt giống, các thực liệu của cây hoặc cây tái sinh tự nhiên. 2. Vật liệu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Việc phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện đảm bảo nguyên tắc thống nhất, tránh chồng chéo hoặc bỏ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • Việc phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện đảm bảo nguyên tắc thống nhất, tránh chồ...
  • 2. Xác định rõ thẩm quyền, trách nhiệm quản lý và mối quan hệ phối hợp của các cơ quan quản lý nhà nước các cấp về quản lý chất lượng công trình xây dựng để phát huy nguồn lực, tập trung, thống nhấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1.Giống cây lâm nghiệp: bao gồm hạt giống, các bộ phận của cây, cây con của các loài cây rừng
  • a) Hạt bao gồm quả nón, cụm quả, quả và hạt dùng vào việc sản xuất vật liệu trồng rừng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về việc quản lý giống cây trồng lâm nghiệp bao gồm công nhận nguồn giống; công nhận đơn vị sản xuất và kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp; thu hái giống và cấp chứng chỉ nguồn gốc; sản xuất, kinh doanh và sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp;...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. Tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình được giao làm chủ đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung được ủy quyền. 2. Chủ trì kiểm tra định kỳ theo kế hoạch (6 tháng 01 lần) và kiể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
  • 1. Tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình được giao làm chủ đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung được ủy quyền.
  • Chủ trì kiểm tra định kỳ theo kế hoạch (6 tháng 01 lần) và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng công trình, công tác đảm bảo an toàn lao động, môi trường lao động của các dự án đầu tư xây...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về việc quản lý giống cây trồng lâm nghiệp bao gồm công nhận nguồn giống
  • công nhận đơn vị sản xuất và kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II:

Chương II: CÔNG NHẬN NGUỒN GIỐNG

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CÔNG NHẬN NGUỒN GIỐNG
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các loại nguồn giống 1. Có 6 nguồn giống chính sau đây có thể được công nhận: - Lâm phần tuyển chọn. - Rừng giống chuyển hóa. - Rừng giống. - Vườn giống: - Vườn giống hữu tính (vườn giống từ cây hạt). - Vườn giống vô tính (vườn giống từ cây vô tính). Nguồn giống cây mẹ, cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng Ngân hàng dòng/vật liệu si...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã làm chủ đầu tư, quyết định đầu tư trên địa bàn. 2. Phổ biến, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Chịu trách nhiệm về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã làm chủ đầu tư, quyết định đầu tư trên địa bàn.
  • 2. Phổ biến, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các loại nguồn giống
  • 1. Có 6 nguồn giống chính sau đây có thể được công nhận:
  • - Lâm phần tuyển chọn.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh. 1. UBND Tỉnh thành lập Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT làm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên là đại diện các cơ quan chức năng có liên quan thuộc Sở. Chủ tịch Hội đồng được thành lập tổ công tác giúp việc cho Hội đồng trong việc kiểm tra, đánh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chế độ báo cáo 1. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Xây dựng tổng hợp) tình hình công tác quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn, thống kê đánh giá tình hình chất lượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chế độ báo cáo
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Xây dựng tổng hợp...
  • 2. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm đầu mối tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Xây dựng về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trê n địa bàn tỉnh theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh.
  • UBND Tỉnh thành lập Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT làm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên là đại diện các cơ quan chức năng có liên quan thuộc Sở.
  • Chủ tịch Hội đồng được thành lập tổ công tác giúp việc cho Hội đồng trong việc kiểm tra, đánh giá nguồn giống.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục công nhận nguồn giống. 1. Chủ nguồn giống làm đơn đề nghị Sở Nông nghiệp và PTNT xem xét công nhận nguồn giống. Sau khi nhận đơn đề nghị của chủ nguồn giống, Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh thẩm định các tài liệu kỹ thuật và các nội dung có liên quan. Nếu nguồn giống đạt tiêu chuẩn, Chủ tịch Hội đồng cấp giấy cô...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm và điều khoản thi hành 1. Những nội dung khác không quy định trong quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành; trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới. 2. Giao các Sở quản lý công trình x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm và điều khoản thi hành
  • 1. Những nội dung khác không quy định trong quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành
  • trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ tục công nhận nguồn giống.
  • Chủ nguồn giống làm đơn đề nghị Sở Nông nghiệp và PTNT xem xét công nhận nguồn giống.
  • Sau khi nhận đơn đề nghị của chủ nguồn giống, Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh thẩm định các tài liệu kỹ thuật và các nội dung có liên quan.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Danh sách các nguồn giống được công nhận. 1. Vào quý I hàng năm, Chủ tịch Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh – Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT công bố rộng rãi đến các bên liên quan trong tỉnh danh sách các nguồn giống được Tỉnh và Bộ Nông nghiệp và PTNT công nhận, hoặc đã bị hủy bỏ trên địa bàn tỉnh. 2. Hàng năm, Sở Nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời gian hiệu lực và việc hủy bỏ giấy công nhận nguồn giống. 1. Việc công nhận nguồn giống chỉ có hiệu lực trong vòng 5 năm. Sau 5 năm, chủ nguồn giống đề nghị Sở Nông nghiệp và PTNT đánh giá lại nguồn giống theo quy định tại Điều 6. 2. Chủ tịch Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh có quyền hủy bỏ công nhận nguồn giống vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều tra, tuyển chọn nguồn giống mới Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện công tác điều tra,tuyển chọn, thẩm định và thông qua Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh để tiến hành thủ tục công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp mới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khảo nghiệm, sản xuất thử và công nhận nguồn giống mới 1. Tất cả các loại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp mới chọn tạo hoặc mới nhập khẩu, trước khi đưa ra sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh đều phải qua khảo nghiệm hoặc sản xuất thử. Trình tự và thủ tục xin khảo nghiệm hoặc sản xuất thử phải tiến hành theo đúng quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III:

Chương III: SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG
  • GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp phải có đủ các điều kiện sau đây: 1.1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp; 1.2. Có trang bị cơ sở vật chất đầy đủ và cán bộ kỹ thuật có trình độ chuyên môn; 1.3. Có khả năn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sản xuất và kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp 1. Giống cây trồng lâm nghiệp được thu hái để phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh phải có nguồn gốc từ nguồn giống đã được công nhận. 2. Trong trường hợp không có nguồn giống được công nhận để thu hái giống, Sở Nông nghiệp và PTNT có thể xem xét cho phép thu hái, sản xuất và k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp 1. Các chương trình, dự án trồng rừng trên địa bàn tỉnh phải sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp do các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện sản xuất kinh doanh theo Quy định tại Điều 11. 2. Giống cây trồng lâm nghiệp sử dụng trong trồng rừng phải đáp ứng các yêu cầu về chất lượng sinh lý, theo các q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Danh sách đơn vị kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp Vào quý I hàng năm, Sở Nông nghiệp và PTNT công bố bản danh sách các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh. Danh sách này cũng thông báo các tổ chức, cá nhân đã chấm dứt kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp và được gửi tới các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV:

Chương IV: THU HÁI GIỐNG VÀ CẤP CHỨNG CHỈ NGUỒN GỐC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thu hái và kiểm nghiệm hạt giống 1. Khi thu hái từ các nguồn giống đã được công nhận đẻ sử dụng cho trồng rừng trên địa bàn tỉnh, chủ nguồn giống phải báo cáo bằng văn bản gửi tới Sở Nông nghiệp và PTNT ít nhất 1 tuần trước khi tiến hành thu hái. 2. Việc thu hái giống cây trồng lâm nghiệp từ các nguồn giống đã được công nhận đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chứng chỉ nguồn gốc lô giống 1. Sau khi nhận được thông báo kết quả thu hái của chủ nguồn giống, Sở Nông nghiệp và PTNT tiến hành kiểm tra kết quả kiểm nghiệm chất lượng để cấp chứng chỉ nguồn gốc. 2. Đối với các loại giống cây trồng lâm nghiệp dẫn nhập từ nơi khác về phải có chứng chỉ nguồn gốc do cơ quan có thẩm quyền của nơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V:

Chương V: GẮN NHÃN, LẬP HỒ SƠ VÀ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Gắn nhãn 1. Mỗi lô giống trong quá trình thu hái, chế biến, bảo quản, vận chuyển phải được để riêng biệt và gắn nhãn rõ ràng. 2. Trong quá trình bán và vận chuyển giống cây lâm nghiệp phải có bản sao giấy chứng chỉ nguồn gốc của lô giống đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lập hồ sơ Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh phải lưu hồ sơ về việc thu hái, mua hàng, bảo quản, bán hàng và vận chuyển giống cây trồng lâm nghiệp. Hồ sơ được sử dụng cho từng lô giống, gồm các thông tin về mã số, chứng chỉ, nguồn gốc, số lượng, tên, địa chỉ người nhập kho và người nhận lô giống khi xuất kho. Tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Báo cáo Vào quý I hàng năm, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp báo cáo lên Sở Nông nghiệp và PTNT về tình hình kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp năm trước của đơn vị, cá nhân. Báo cáo đề cập từng lô giống bao gồm thông tin về số chứng chỉ nguồn giống, số lượng bán ra, tên và địa chỉ của khách h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI:

Chương VI: THANH TRA KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Sản xuất, kinh doanh giống giả, giống cây trồng lâm nghiệp không đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định hiện hành. 2. Sản xuất, kinh doanh giống không có trong danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh. 3. Phá hoại, chiếm đoạt nguồn gen cây trồng lâm nghiệp, xuất khẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Công tác thanh tra 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giống cây trồng lâm nghiệp phải chịu sự thanh tra và giám sát của Sở Nông nghiệp và PTNT về việc thực hiện quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp. 2. Các đơn vị trồng rừng trên địa bàn tỉnh phải chịu sự thanh tra và giám sát của Sở Nông nghiệp và PTNT về n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII:

Chương VII: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân nào có thành tích trong việc thực hiện quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh sẽ được bình xét khen thưởng hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vi phạm 1. Trong quá trình thanh tra giám sát nếu phát hiện vi phạm của đơn vị sản xuất kinh doanh giống, Sở Nông nghiệp và PTNT căn cứ vào mức độ vi phạm để xử phạt hành chính theo tinh thần Nghị định của Chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng. 2. Trong trường hợp vi phạm được phát hiện trong quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII:

Chương VIII: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan có thẩm quyền Sở Nông nghiệp và PTNT là cơ quan chuyên môn có trách nhiệm ban hành văn bản hướng dẫn triển khai thực hiện quy chế này và chủ trì phối hợp với các Ban, ngành liên quan, UBND các huyện và thành phố Huế tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và báo cáo kết quả thực hiện hàng năm cho UBND Tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ngân sách Ủy ban nhân dân Tỉnh dành ngân sách cho Sở Nông nghiệp và PTNT để hỗ trợ việc thực hiện quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.