Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 34
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành tiêu chuẩn công nhận giống cây lâm nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Right: Về việc ban hành tiêu chuẩn công nhận giống cây lâm nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy chế Quản lý giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định “Tiêu chuẩn công nhận giống cây lâm nghiệp”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định “Tiêu chuẩn công nhận giống cây lâm nghiệp”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy chế Quản lý giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chỉ đạo thực hiện Quy chế này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn trên được áp dụng cho các đơn vị sản xuất kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế có tiến hành công nhận giống cây lâm nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn trên được áp dụng cho các đơn vị sản xuất kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế có tiến hành công nhận giống cây lâm nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chỉ đạo thực hiện Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện trực thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện trực thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chi cục trưởng Chi cục Phát triển Lâm nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện và TP Huế, thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. . TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KT/ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Thiện QUY CHẾ Quản lý giống cây trồng lâm n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: NHỮNG ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích Mục đích của việc ban hành Quy chế này là nhằm tăng cường việc quản lý Nhà nước về giống cây trồng lâm nghiệp, góp phần xây dựng rừng trồng có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn của tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1.Giống cây lâm nghiệp: bao gồm hạt giống, các bộ phận của cây, cây con của các loài cây rừng a) Hạt bao gồm quả nón, cụm quả, quả và hạt dùng vào việc sản xuất vật liệu trồng rừng. b) Cây con sử dụng trồng rừng là cây con có nguồn gốc từ hạt giống, các thực liệu của cây hoặc cây tái sinh tự nhiên. 2. Vật liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về việc quản lý giống cây trồng lâm nghiệp bao gồm công nhận nguồn giống; công nhận đơn vị sản xuất và kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp; thu hái giống và cấp chứng chỉ nguồn gốc; sản xuất, kinh doanh và sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: CÔNG NHẬN NGUỒN GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các loại nguồn giống 1. Có 6 nguồn giống chính sau đây có thể được công nhận: - Lâm phần tuyển chọn. - Rừng giống chuyển hóa. - Rừng giống. - Vườn giống: - Vườn giống hữu tính (vườn giống từ cây hạt). - Vườn giống vô tính (vườn giống từ cây vô tính). Nguồn giống cây mẹ, cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng Ngân hàng dòng/vật liệu si...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành tiêu chuẩn công nhận giống cây lâm nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành tiêu chuẩn công nhận giống cây lâm nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các loại nguồn giống
  • 1. Có 6 nguồn giống chính sau đây có thể được công nhận:
  • - Lâm phần tuyển chọn.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh. 1. UBND Tỉnh thành lập Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT làm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên là đại diện các cơ quan chức năng có liên quan thuộc Sở. Chủ tịch Hội đồng được thành lập tổ công tác giúp việc cho Hội đồng trong việc kiểm tra, đánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục công nhận nguồn giống. 1. Chủ nguồn giống làm đơn đề nghị Sở Nông nghiệp và PTNT xem xét công nhận nguồn giống. Sau khi nhận đơn đề nghị của chủ nguồn giống, Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh thẩm định các tài liệu kỹ thuật và các nội dung có liên quan. Nếu nguồn giống đạt tiêu chuẩn, Chủ tịch Hội đồng cấp giấy cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Danh sách các nguồn giống được công nhận. 1. Vào quý I hàng năm, Chủ tịch Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh – Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT công bố rộng rãi đến các bên liên quan trong tỉnh danh sách các nguồn giống được Tỉnh và Bộ Nông nghiệp và PTNT công nhận, hoặc đã bị hủy bỏ trên địa bàn tỉnh. 2. Hàng năm, Sở Nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời gian hiệu lực và việc hủy bỏ giấy công nhận nguồn giống. 1. Việc công nhận nguồn giống chỉ có hiệu lực trong vòng 5 năm. Sau 5 năm, chủ nguồn giống đề nghị Sở Nông nghiệp và PTNT đánh giá lại nguồn giống theo quy định tại Điều 6. 2. Chủ tịch Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh có quyền hủy bỏ công nhận nguồn giống vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều tra, tuyển chọn nguồn giống mới Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện công tác điều tra,tuyển chọn, thẩm định và thông qua Hội đồng công nhận nguồn giống cấp tỉnh để tiến hành thủ tục công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp mới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khảo nghiệm, sản xuất thử và công nhận nguồn giống mới 1. Tất cả các loại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp mới chọn tạo hoặc mới nhập khẩu, trước khi đưa ra sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh đều phải qua khảo nghiệm hoặc sản xuất thử. Trình tự và thủ tục xin khảo nghiệm hoặc sản xuất thử phải tiến hành theo đúng quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp phải có đủ các điều kiện sau đây: 1.1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp; 1.2. Có trang bị cơ sở vật chất đầy đủ và cán bộ kỹ thuật có trình độ chuyên môn; 1.3. Có khả năn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sản xuất và kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp 1. Giống cây trồng lâm nghiệp được thu hái để phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh phải có nguồn gốc từ nguồn giống đã được công nhận. 2. Trong trường hợp không có nguồn giống được công nhận để thu hái giống, Sở Nông nghiệp và PTNT có thể xem xét cho phép thu hái, sản xuất và k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp 1. Các chương trình, dự án trồng rừng trên địa bàn tỉnh phải sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp do các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện sản xuất kinh doanh theo Quy định tại Điều 11. 2. Giống cây trồng lâm nghiệp sử dụng trong trồng rừng phải đáp ứng các yêu cầu về chất lượng sinh lý, theo các q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Danh sách đơn vị kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp Vào quý I hàng năm, Sở Nông nghiệp và PTNT công bố bản danh sách các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh. Danh sách này cũng thông báo các tổ chức, cá nhân đã chấm dứt kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp và được gửi tới các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV:

Chương IV: THU HÁI GIỐNG VÀ CẤP CHỨNG CHỈ NGUỒN GỐC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thu hái và kiểm nghiệm hạt giống 1. Khi thu hái từ các nguồn giống đã được công nhận đẻ sử dụng cho trồng rừng trên địa bàn tỉnh, chủ nguồn giống phải báo cáo bằng văn bản gửi tới Sở Nông nghiệp và PTNT ít nhất 1 tuần trước khi tiến hành thu hái. 2. Việc thu hái giống cây trồng lâm nghiệp từ các nguồn giống đã được công nhận đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chứng chỉ nguồn gốc lô giống 1. Sau khi nhận được thông báo kết quả thu hái của chủ nguồn giống, Sở Nông nghiệp và PTNT tiến hành kiểm tra kết quả kiểm nghiệm chất lượng để cấp chứng chỉ nguồn gốc. 2. Đối với các loại giống cây trồng lâm nghiệp dẫn nhập từ nơi khác về phải có chứng chỉ nguồn gốc do cơ quan có thẩm quyền của nơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V:

Chương V: GẮN NHÃN, LẬP HỒ SƠ VÀ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Gắn nhãn 1. Mỗi lô giống trong quá trình thu hái, chế biến, bảo quản, vận chuyển phải được để riêng biệt và gắn nhãn rõ ràng. 2. Trong quá trình bán và vận chuyển giống cây lâm nghiệp phải có bản sao giấy chứng chỉ nguồn gốc của lô giống đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lập hồ sơ Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh phải lưu hồ sơ về việc thu hái, mua hàng, bảo quản, bán hàng và vận chuyển giống cây trồng lâm nghiệp. Hồ sơ được sử dụng cho từng lô giống, gồm các thông tin về mã số, chứng chỉ, nguồn gốc, số lượng, tên, địa chỉ người nhập kho và người nhận lô giống khi xuất kho. Tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Báo cáo Vào quý I hàng năm, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp báo cáo lên Sở Nông nghiệp và PTNT về tình hình kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp năm trước của đơn vị, cá nhân. Báo cáo đề cập từng lô giống bao gồm thông tin về số chứng chỉ nguồn giống, số lượng bán ra, tên và địa chỉ của khách h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI:

Chương VI: THANH TRA KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Sản xuất, kinh doanh giống giả, giống cây trồng lâm nghiệp không đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định hiện hành. 2. Sản xuất, kinh doanh giống không có trong danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh. 3. Phá hoại, chiếm đoạt nguồn gen cây trồng lâm nghiệp, xuất khẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Công tác thanh tra 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giống cây trồng lâm nghiệp phải chịu sự thanh tra và giám sát của Sở Nông nghiệp và PTNT về việc thực hiện quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp. 2. Các đơn vị trồng rừng trên địa bàn tỉnh phải chịu sự thanh tra và giám sát của Sở Nông nghiệp và PTNT về n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII:

Chương VII: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân nào có thành tích trong việc thực hiện quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh sẽ được bình xét khen thưởng hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vi phạm 1. Trong quá trình thanh tra giám sát nếu phát hiện vi phạm của đơn vị sản xuất kinh doanh giống, Sở Nông nghiệp và PTNT căn cứ vào mức độ vi phạm để xử phạt hành chính theo tinh thần Nghị định của Chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng. 2. Trong trường hợp vi phạm được phát hiện trong quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII:

Chương VIII: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan có thẩm quyền Sở Nông nghiệp và PTNT là cơ quan chuyên môn có trách nhiệm ban hành văn bản hướng dẫn triển khai thực hiện quy chế này và chủ trì phối hợp với các Ban, ngành liên quan, UBND các huyện và thành phố Huế tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và báo cáo kết quả thực hiện hàng năm cho UBND Tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ngân sách Ủy ban nhân dân Tỉnh dành ngân sách cho Sở Nông nghiệp và PTNT để hỗ trợ việc thực hiện quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.