Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềmgiai đoạn 2001-2005 tỉnh Thừa Thiên Huế
152/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
78/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềmgiai đoạn 2001-2005 tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềmgiai đoạn 2001-2005 tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1
Điều 1 : Phê duyệt nội dung Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềm giai đoạn 2001-2005 tỉnh thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe: a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1: Đối với tuyến cố định: Đơn vị tính giá dịch vụ là đồng/chuyến - xe trên cơ sở số ghế thiết kế của xe, như sau: - Tuyến nội tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:
- 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe:
- a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1:
- Điều 1 : Phê duyệt nội dung Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềm giai đoạn 2001-2005 tỉnh thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ NỘI DUNG
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Nguyễn Văn Mễ
Left
CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG TRIỂN KHAI PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP PHẦN MỀM GIAI ĐOẠN 2001-2005 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ.
CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG TRIỂN KHAI PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP PHẦN MỀM GIAI ĐOẠN 2001-2005 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ. ( kèm theo Quyết định số/QĐ-UB, ngàytháng năm 2002 về việcphê duyệt Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềm giai đoạn 2001-2005 tỉnh Thừa Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình 1: Chương trình xây dựng và phát triển công nghiệp phần mềm
Chương trình 1: Chương trình xây dựng và phát triển công nghiệp phần mềm a- Mục tiêu Đến cuối năm 2005 công nghiệp phần mềm trở thành một ngành kinh tế mới, có tốc độ tăng trưởng tối thiểu 20%/ năm, có tổng doanh số 10 triệu USD, có sản phẩm xuất khẩu. b- Nội dung b1. Công nghiệp phần mềm Thừa Thiên Huế sẽ sản xuất và cung ứng các sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình 2: Chương trình phát triển nguồn nhân lực CNTT và CNPM
Chương trình 2: Chương trình phát triển nguồn nhân lực CNTT và CNPM a- Mục tiêu : Đến cuối năm 2005 sẽ cung cấp cho thị trường nhân lực CNTT và CNPM 1000 chuyên viên lập trình chuyên nghiệp và 50% công chức của tỉnh được đào tạo về CNTT. b- Nội dung b1. Đối tượng đào tạo (đầu vào của đào tạo ) là : - Học sinh đã tốt nghiệp phổ thông tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections