Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềmgiai đoạn 2001-2005 tỉnh Thừa Thiên Huế
152/QĐ-UB
Right document
Ban hành quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
41/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềmgiai đoạn 2001-2005 tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềmgiai đoạn 2001-2005 tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1
Điều 1 : Phê duyệt nội dung Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềm giai đoạn 2001-2005 tỉnh thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” .
- Điều 1 : Phê duyệt nội dung Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềm giai đoạn 2001-2005 tỉnh thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Tài chính nghiên cứu điều chỉnh giá cước phù hợp với biến động thị trường như sau: 1. Mức giá cước vận tải biến động dưới 10%: không điều chỉnh. 2. Mức giá cước biến động từ 10% đến dưới 20%: Căn cứ phương án giá cước do UBND tỉnh phê duyệt để điều chỉnh cho phù hợp với tình hì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Tài chính nghiên cứu điều chỉnh giá cước phù hợp với biến động thị trường như sau:
- 1. Mức giá cước vận tải biến động dưới 10%: không điều chỉnh.
- 2. Mức giá cước biến động từ 10% đến dưới 20%: Căn cứ phương án giá cước do UBND tỉnh phê duyệt để điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế thông qua hệ số điều chỉnh biến động giá cước.
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ NỘI DUNG
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh về việc quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh về việc quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô tr...
- Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Nguyễn Văn Mễ
Left
CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG TRIỂN KHAI PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP PHẦN MỀM GIAI ĐOẠN 2001-2005 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ.
CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG TRIỂN KHAI PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP PHẦN MỀM GIAI ĐOẠN 2001-2005 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ. ( kèm theo Quyết định số/QĐ-UB, ngàytháng năm 2002 về việcphê duyệt Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềm giai đoạn 2001-2005 tỉnh Thừa Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình 1: Chương trình xây dựng và phát triển công nghiệp phần mềm
Chương trình 1: Chương trình xây dựng và phát triển công nghiệp phần mềm a- Mục tiêu Đến cuối năm 2005 công nghiệp phần mềm trở thành một ngành kinh tế mới, có tốc độ tăng trưởng tối thiểu 20%/ năm, có tổng doanh số 10 triệu USD, có sản phẩm xuất khẩu. b- Nội dung b1. Công nghiệp phần mềm Thừa Thiên Huế sẽ sản xuất và cung ứng các sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình 2: Chương trình phát triển nguồn nhân lực CNTT và CNPM
Chương trình 2: Chương trình phát triển nguồn nhân lực CNTT và CNPM a- Mục tiêu : Đến cuối năm 2005 sẽ cung cấp cho thị trường nhân lực CNTT và CNPM 1000 chuyên viên lập trình chuyên nghiệp và 50% công chức của tỉnh được đào tạo về CNTT. b- Nội dung b1. Đối tượng đào tạo (đầu vào của đào tạo ) là : - Học sinh đã tốt nghiệp phổ thông tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections