Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 25
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND Tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện vùng đầm phá ven biển, Giám đốc các Sở: Thủy sản, Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Thiện QUY CHẾ Quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định nội dung quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, nhằm mục đích phát triển nuôi tôm bền vững.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Các tổ chức, cá nhân nuôi tôm và các tổ chức, cá nhân có những hoạt động khác liên quan đến môi trường nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi là cơ sở). 2. Các cơ quan quản lý liên quan, các dự án phát triển nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng nuôi tôm tập trung: Là vùng nuôi tôm có quy mô diện tích từ 20 ha trở lên, có cùng các yếu tố về hạ tầng như giao thông, hệ thống cấp nước và xử lý nước,... độc lập hoặc tương đối độc lập. 2. Quản lý vùng nuôi tôm tập trung: Là biện pháp kiểm soát các hoạt động t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG VÙNG NUÔI TẬP TRUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các dự án đầu tư nuôi tôm phải tuân thủ các quy định của Nhà nước về đánh giá tác động môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về việc xây dựng ao nuôi tôm. Ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 04/2002/QĐ-BTS ngày 24/01/2002 của Bộ Thuỷ sản, việc xây dựng ao hồ nuôi tôm còn phải thoả mãn một số yêu cầu sau: - Việc xây dựng ao hồ nuôi tôm phải đảm bảo theo quy hoạch chung của tỉnh, huyện, quy hoạch ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các quy định đối với hoạt động nuôi tôm. 6.1.Thời vụ nuôi. Việc thả nuôi phải bảo đảm tuân theo khung lịch thời vụ và hướng dẫn hàng năm của Sở Thuỷ sản. 6.2. Tôm giống. Việc sản xuất, ương, kinh doanh, vận chuyển tôm giống phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật hiện hành. Chất lượng tôm giống phải bảo đảm quy định theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ môi trường vùng nuôi tôm tập trung. Phải giữ vệ sinh chung trong và ngoài vùng nuôi tôm tập trung; rác thải, bùn hữu cơ trong quá trình cải tạo, làm vệ sinh sau khi thu hoạch tôm thương phẩm phải đưa đi xa vùng nuôi và đổ tại nơi quy định. Quá trình vận chuyển chất thải phải không để rơi vãi. Tuyệt đối không vứt các chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức sản xuất và quản lý trong vùng nuôi tôm tập trung. Khuyến khích thành lập các hợp tác xã nuôi tôm ở các vùng nuôi tập trung. Đối với vùng nuôi tôm tập trung chưa có tổ chức quản lý như doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, thì các hộ nuôi phải tổ chức thành các tổ hợp tác, tổ tự quản…, để thực hiện quản lý vùng nuôi the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CƠ SỞ NUÔI TÔM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thuỷ sản. - Hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. - Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc (Trung tâm Khuyến ngư, Chi Cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản) kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế của các cơ sở và chủ nuôi tôm thuộc địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tham mưu cho UBND tỉnh trong việc xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của UBND các huyện có liên quan: - Chỉ đạo UBND các xã triển khai thực hiện và giám sát Quy chế này. - Có kế hoạch phân bổ kinh phí hàng năm cho công tác phòng trừ bệnh dịch thuỷ sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của UBND các xã: - Giám sát việc thực hiện Quy chế này. - Tổ chức và hướng dẫn hoạt động các tổ hợp tác, tổ tự quản,… ở vùng nuôi tôm tập trung trên địa bàn, bảo đảm việc thực hiện Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi. - Hướng dẫn tổ hợp tác, tổ tự quản vận động hoặc có quy ước việc người nuôi tôm có trách nhiệm xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở, chủ nuôi tôm: - Quán triệt và thực hiện đầy đủ nội dung của Quy chế này và quy định cụ thể của HTX, tổ hợp tác, tổ tự quản về quản lý vùng nuôi tập trung trên địa bàn. - Cung cấp đầy đủ và trung thực các thông tin về môi trường, dịch bệnh cho cán bộ kỹ thuật và các cơ quan chức năng khi được yêu cầu. - K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ tự quản vùng nuôi tôm tập trung: - Phổ biến Quy chế này đến từng cơ sở và từng chủ nuôi trong khu nuôi tập trung. Tổ chức thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung của Quy chế này. - Xây dựng quy ước cụ thể về quản lý môi trường vùng nuôi tập trung của đơn vị (hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ sở dịch vụ liên quan đến nuôi tôm: 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh dịch vụ liên quan đến vùng nuôi tôm tập trung chỉ được phép lưu hành, cung ứng các mặt hàng đã được Nhà nước kiểm định, kiểm dịch. Không lưu hành, mua bán các loại thức ăn, chế phẩm sinh học, hoá chất, thuốc thú y thuỷ sản nằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV:

Chương IV: XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của Pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với chính quyền địa phương những cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này gây hậu quả xấu. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V:

Chương V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, UBND các huyện, xã có liên quan, Sở Thuỷ sản có trách nhiệm tập hợp, báo cáo UBND Tỉnh để xem xét, điều chỉnh, bổ sung./. CÁC PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM Quy chế này được xây dựng căn cứ vào các Quyết định, các văn bản đã được cấp có thẩm quyền ban hành gồm: 1. Quyết định số 04/2002/QĐ-...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, UBND các huyện, xã có liên quan, Sở Thuỷ sản có trách nhiệm tập hợp, báo cáo UBND Tỉnh để xem xét, điều chỉnh, bổ sung./.
  • CÁC PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM
  • Quy chế này được xây dựng căn cứ vào các Quyết định, các văn bản đã được cấp có thẩm quyền ban hành gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, UBND các huyện, xã có liên quan, Sở Thuỷ sản có trách nhiệm tập hợp, báo cáo UBND Tỉnh để xem xét, điều chỉnh, bổ sung./.
  • CÁC PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM
  • Quy chế này được xây dựng căn cứ vào các Quyết định, các văn bản đã được cấp có thẩm quyền ban hành gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định số 04/2002/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản “ Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung”; Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung
Target excerpt

Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung .
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Giám đốc các Sở Thủy sản và Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quản lý thủy sản, Viện trưởng Viện Nghiên cứu NTTS I,...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định nội dung quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung nhằm mục đích phát triển nuôi tôm bền vững.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Các tổ chức, cá nhân nuôi tôm trong vùng nuôi tôm tập trung trên phạm vi cả nước (sau đây gọi tắt là cơ sở); 2. Các cơ quan nghiên cứu và quản lý có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng nuôi tôm tập trung là vùng nuôi tôm trên một diện tích từ 30 ha trở lên (không phân biệt địa giới hành chính), có cùng nguồn nước cấp; Tôm được nuôi theo phương thức thâm canh và bán thâm canh; 2. Hệ thống xử lý nước bao gồm: ao lắng để chứa và làm sạch nguồn nướ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNGTRONG VÙNG NUÔI TÔM TẬP TRUNG
Điều 4. Điều 4. Các dự án đầu tư nuôi tôm phải tuân thủ các quy định trong Thông tư số 490/1998/TT-BKHCNMT ngày 29/4/1998 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường hướng dẫn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các Dự án đầu tư ;