Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 25
Right-only sections 73

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định tạm thời phân công, phân cấp giải quyết một số vấn đề trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định tạm thời phân công, phân cấp giải quyết một số vấn đề trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005. Các quy định trước đây của UBND tỉnh đã ban hành trái với nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Giám đốc các Sở, cơ quan ngang Sở trực thuộc UBND tỉnh; Giám đốc các Ban quản lý dự án, chủ đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY ĐỊNH TẠM THỜI Phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu của việc phân công, phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng: 1. Phân định rõ chức năng, nhiệm vụ quản lý Nhà nước của các cấp, các ngành trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng; để các cơ quan phát huy hết vai trò, trách nhiệm; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, đảm bảo đầu tư xây dựng có hiệu q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm quản lý về đầu tư xây dựng: Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn theo quy định hiện hành của Pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng và phạm vi diều chỉnh: 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các dự án đầu tư, xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. a. Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng (riêng các dự án thuộc chương trình của Chính phủ, dự án sử dụng vốn ODA quản lý th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ QUY HOẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội lãnh thổ, quy hoạch ngành: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a. Tổ chức lập đề cương dự án quy hoạch tổng thể phát triển KT-XH tỉnh, tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua. b. Tổ chức lập dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh, tham mưu UBND tỉnh trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Quản lý dự án qui hoạch xây dựng: 1. Qui hoạch vùng: - Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng (tỉnh, liên huyện, thành phố), tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định. - Sở xây dựng tổ chức lập, thẩm định quy hoạch xây dựng vùng (tỉnh, liên huyện, thành phố) trình UBND tỉnh phê duyệt sau khi HĐND tỉnh quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công bố quy hoạch, cấp chứng chỉ quy hoạch: 1. Sở Xây dựng: a. Công bố quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị Huế, Lăng Cô, Chân Mây và một số đô thị khác theo sự phân công của UBND tỉnh theo nội dung công bố được UBND tỉnh quyết định; trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định nội du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chủ đầu tư các dự án: 1. Chủ đầu tư là tổ chức hoặc cá nhân chủ sở hữu vốn, vay vốn hoặc được giao trách nhiệm trực tiếp quản lý và sử dụng vốn để thực hiện đầu tư theo quy định của Pháp luật; là đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng kết quả của dự án đầu tư và xây dựng. 2. Những dự án chưa xác định được chủ đầu tư thì giao cho Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư và thẩm định dự án đầu tư: 1. Những vấn đề chung: - Các dự án đầu tư trước khi tổ chức lập phải được cấp quản lý ngân sách (UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Hội đồng quản trị) thống nhất chủ trương đầu tư. - Các dự án nhóm A trước khi lập dự án đầu tư phải lập báo cáo đầu tư để trình Thủ tướn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra việc thi hành Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư và thẩm định dự án đầu tư:
  • 1. Những vấn đề chung:
  • - Các dự án đầu tư trước khi tổ chức lập phải được cấp quản lý ngân sách (UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Hội đồng quản trị) thống nhất chủ trương đầu tư.
Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư và thẩm định dự án đầu tư:
  • 1. Những vấn đề chung:
  • - Các dự án đầu tư trước khi tổ chức lập phải được cấp quản lý ngân sách (UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Hội đồng quản trị) thống nhất chủ trương đầu tư.
Target excerpt

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trác...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định, phê duyệt thiết kế và dự toán: 1. UBND huyện, thành phố, UBND cấp xã tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở (đối với dự án có tổng mức đầu tư từ 3 tỷ đồng trở lên) hoặc thiết kế kỹ thuật thi công trong báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với dự án có tổng mức đầu tư dưới 3 tỷ đồng) của các dự án đầu tư do mình quyết định đầu tư....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định và phê duyệt các thủ tục đấu thấu: 1. UBND cấp huyện, xã; người quyết định đầu tư của Doanh nghiệp: Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do mình quyết định đầu tư trên cơ sở thẩm định của bộ phận giúp việc và chịu trách nhiệm đối với tất cả các gói thầu thuộc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu. 2."Đấu thầu trong nước" là cuộc đấu thầu chỉ có các nhà thầu trong nướctham dự. 3."Đấu thầu quốc tế" là cuộc đấu thầu có các nhà thầu trong và ngoài nướctham dự. 4."Xét thầu" là...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thẩm định và phê duyệt các thủ tục đấu thấu:
  • 1. UBND cấp huyện, xã
  • người quyết định đầu tư của Doanh nghiệp: Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do mình quyết định đầu tư trên cơ sở thẩm định của bộ phận g...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm định và phê duyệt các thủ tục đấu thấu:
  • 1. UBND cấp huyện, xã
  • người quyết định đầu tư của Doanh nghiệp: Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do mình quyết định đầu tư trên cơ sở thẩm định của bộ phận g...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu. 2."Đấu thầu trong nước" là cuộc đấu thầu chỉ có các nhà t...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp giấy phép xây dựng: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng của cơ quan có thẩm quyền (quy định tại khoản 2, 3 và 4 của Điều này), trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a. Công trình thuộc bí mật nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo và tổng hợp quản lý dự án đầu tư: 1. Báo cáo: Sau không quá 03 ngày làm việc kể từ khi ký quyết định, người phê duyệt các thủ tục được phân công, phân cấp có trách nhiệm phải gửi quyết định phê duyệt đến các cơ quan liên quan theo quy định như sau để tổng hợp, theo dõi: a. Đối với quyết định phê duyệt dự án đầu tư, kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a. Hướng dẫn các chủ đầu tư, UBND thành phố Huế thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định. b. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, các tổ chức tín dụng, các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành đánh giá tổng thể đầu tư trên địa bàn. c. Thực hiện gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý chất lượng công trình: 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng ngay từ gia đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư cho đến khi kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các Sở quản lý chuyên ngành xây dựng chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán: 1. Chủ tịch UBND cấp huyện, xã phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình, dự án hoàn thành do mình quyết định đầu tư trên cơ sở thẩm tra quyết toán do Phòng, Ban Tài chính chủ trì. 2. Sở Tài chính tổ chức thành lập tổ tư vấn để thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công trình, dự án nhóm B do UBND t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện: Chủ tịch UBND thành phố Huế và các huyện, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các Sở quản lý chuyên ngành xây dựng, thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ vào quy định này để kiện toàn bộ máy, nhằm nâng cao năng lực đảm bảo thực hiện các công việc được phân công, phân cấp theo đúng quy định. Các đơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm: Các cơ quan chức năng Nhà nước, cán bộ, công chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng không làm đầy đủ nhiệm vụ được giao hoặc tự đặt ra các thủ tục, yêu cầu ngoài Quy định của Nhà nước và Quy định này, gây trì hoãn việc giải quyết các yêu cầu của cá nhân, doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức đầu tư và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý chuyển tiếp: 1. Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực thực hiện như sau: a. Công tác thẩm định, phê duyệt thiết kế và dự toán: - Đối với các dự án do tỉnh quản lý: + UBND tỉnh phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán và tổng dự toán các công trình thuộc dự án nhóm A sau khi được Bộ quản lý chuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế đấu thầu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. QUY CHẾ ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/199...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu 1.Mục tiêu của công tác đấu thầu là nhằm thực hiện tính cạnh tranh, công bằng vàminh bạch trong quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà thầu phù hợp, bảo đảm hiệuquả kinh tế của dự án. 2.Việc đấu thầu được thực hiện trên cơ sở từng gói thầu. 3.Quy trình đấu thầu bao gồm: chuẩn bị đấu t...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1.Quy chế đấu thầu áp dụng cho các cuộc đấu thầu được tổ chức và thực hiện tạiViệt Nam. 2.Đối tượng áp dụng: a)Các dự án đầu tư thực hiện theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng có quy địnhphải thực hiện Quy chế Đấu thầu; b)Các dự án liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc cổ phần có sự tham gi...
Điều 4. Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu 1.Đấu thầu rộng rãi: Đấuthầu rộng rãi là hình thức đấu thầu không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia.Bên mời thầu phải thông báo công khai về các điều kiện, thời gian dự thầu trêncác phương tiện thông tin đại chúng tối thiểu 10 ngày trước khi phát hành hồ sơmời thầu. Đấu thầu rộng rãi là hình thức ch...