Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 56

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định tạm thời phân công, phân cấp giải quyết một số vấn đề trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định tạm thời phân công, phân cấp giải quyết một số vấn đề trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định tạm thời phân công, phân cấp giải quyết một số vấn đề trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định tạm thời phân công, phân cấp giải quyết một số vấn đề trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005. Các quy định trước đây của UBND tỉnh đã ban hành trái với nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005. Các quy định trước đây của UBND tỉnh đã ban hành trái với nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Giám đốc các Sở, cơ quan ngang Sở trực thuộc UBND tỉnh; Giám đốc các Ban quản lý dự án, chủ đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY ĐỊNH TẠM THỜI Phân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế
  • Giám đốc các Sở, cơ quan ngang Sở trực thuộc UBND tỉnh
  • Giám đốc các Ban quản lý dự án, chủ đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu của việc phân công, phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng: 1. Phân định rõ chức năng, nhiệm vụ quản lý Nhà nước của các cấp, các ngành trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng; để các cơ quan phát huy hết vai trò, trách nhiệm; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, đảm bảo đầu tư xây dựng có hiệu q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
  • 3. Bảo đảm xây dựng theo quy hoạch xây dựng, kiến trúc, đáp ứng yêu cầu bền vững, mỹ quan, bảo vệ môi trường sinh thái
  • tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh trong xây dựng, áp dụng công nghệ tiên tiến, bảo đảm chất lượng và thời hạn xây dựng với chi phí hợp lý, thực hiện bảo hành công trình.
Removed / left-side focus
  • 1. Phân định rõ chức năng, nhiệm vụ quản lý Nhà nước của các cấp, các ngành trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng
  • để các cơ quan phát huy hết vai trò, trách nhiệm
  • tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, đảm bảo đầu tư xây dựng có hiệu quả, đạt chất lượng cao.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Mục đích yêu cầu của việc phân công, phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng: Right: Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
  • Left: khuyến khích các thành phần kinh tế đẩy mạnh đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế Right: Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm quản lý về đầu tư xây dựng: Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn theo quy định hiện hành của Pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy h...
  • Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được quản lý chặt chẽ theo...
  • 3. Đối với các hoạt động đầu tư, xây dựng của nhân dân, Nhà nước chỉ quản lý về quy hoạch, kiến trúc và môi trường sinh thái.
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn theo quy định hiện hành của Pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Trách nhiệm quản lý về đầu tư xây dựng: Right: Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng và phạm vi diều chỉnh: 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các dự án đầu tư, xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. a. Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng (riêng các dự án thuộc chương trình của Chính phủ, dự án sử dụng vốn ODA quản lý th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • a) Đối với các dự án đầu tư của cơ quan nhà nước, doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư củ...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các dự án đầu tư, xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • e. Dự án liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc cổ phần có sự tham gia của các tổ chức kinh tế Nhà nước (Doanh nghiệp Nhà nước) từ 30% trở lên vào vốn pháp định, vốn kinh doanh hoặc vốn cổ phần.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đối tượng áp dụng và phạm vi diều chỉnh: Right: Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
  • Left: a. Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng (riêng các dự án thuộc chương trình của Chính phủ, dự án sử dụng vốn ODA quản lý theo Quy định của Chính... Right: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
  • Left: b. Dự án đầu tư để mua sắm tài sản (kể cả thiết bị máy móc không cần lắp đặt) và sản phẩm khoa học công nghệ mới; các dự án nuôi trồng. Right: b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ QUY HOẠCH

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ QUY HOẠCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội lãnh thổ, quy hoạch ngành: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a. Tổ chức lập đề cương dự án quy hoạch tổng thể phát triển KT-XH tỉnh, tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua. b. Tổ chức lập dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh, tham mưu UBND tỉnh trìn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội lãnh thổ, quy hoạch ngành:
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • a. Tổ chức lập đề cương dự án quy hoạch tổng thể phát triển KT-XH tỉnh, tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quản lý dự án qui hoạch xây dựng: 1. Qui hoạch vùng: - Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng (tỉnh, liên huyện, thành phố), tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định. - Sở xây dựng tổ chức lập, thẩm định quy hoạch xây dựng vùng (tỉnh, liên huyện, thành phố) trình UBND tỉnh phê duyệt sau khi HĐND tỉnh quyế...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quản lý dự án qui hoạch xây dựng:
  • 1. Qui hoạch vùng:
  • - Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng (tỉnh, liên huyện, thành phố), tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Công bố quy hoạch, cấp chứng chỉ quy hoạch: 1. Sở Xây dựng: a. Công bố quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị Huế, Lăng Cô, Chân Mây và một số đô thị khác theo sự phân công của UBND tỉnh theo nội dung công bố được UBND tỉnh quyết định; trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định nội du...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
  • 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
  • Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Công bố quy hoạch, cấp chứng chỉ quy hoạch:
  • 1. Sở Xây dựng:
  • a. Công bố quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị Huế, Lăng Cô, Chân Mây và một số đô thị khác theo sự phân công của UBND tỉnh theo nội dung công bố được UBND tỉnh quyết định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Right: THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chủ đầu tư các dự án: 1. Chủ đầu tư là tổ chức hoặc cá nhân chủ sở hữu vốn, vay vốn hoặc được giao trách nhiệm trực tiếp quản lý và sử dụng vốn để thực hiện đầu tư theo quy định của Pháp luật; là đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng kết quả của dự án đầu tư và xây dựng. 2. Những dự án chưa xác định được chủ đầu tư thì giao cho Ban...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài;
  • b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nước và nước ngoài trình Chính phủ quyết định;
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ đầu tư là tổ chức hoặc cá nhân chủ sở hữu vốn, vay vốn hoặc được giao trách nhiệm trực tiếp quản lý và sử dụng vốn để thực hiện đầu tư theo quy định của Pháp luật
  • là đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng kết quả của dự án đầu tư và xây dựng.
  • Những dự án chưa xác định được chủ đầu tư thì giao cho Ban quản lý dự án khu vực hoặc Ban quản lý dự án của ngành, Ban quản lý dự án chuyên ngành làm nhiệm vụ chủ đầu tư trong giai đoạn thực hiện d...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Chủ đầu tư các dự án: Right: Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư và thẩm định dự án đầu tư: 1. Những vấn đề chung: - Các dự án đầu tư trước khi tổ chức lập phải được cấp quản lý ngân sách (UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Hội đồng quản trị) thống nhất chủ trương đầu tư. - Các dự án nhóm A trước khi lập dự án đầu tư phải lập báo cáo đầu tư để trình Thủ tướn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
  • 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư và thẩm định dự án đầu tư:
  • 1. Những vấn đề chung:
  • - Các dự án đầu tư trước khi tổ chức lập phải được cấp quản lý ngân sách (UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Hội đồng quản trị) thống nhất chủ trương đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định, phê duyệt thiết kế và dự toán: 1. UBND huyện, thành phố, UBND cấp xã tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở (đối với dự án có tổng mức đầu tư từ 3 tỷ đồng trở lên) hoặc thiết kế kỹ thuật thi công trong báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với dự án có tổng mức đầu tư dưới 3 tỷ đồng) của các dự án đầu tư do mình quyết định đầu tư....

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch
  • 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch.
  • Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô thị trung tâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm định, phê duyệt thiết kế và dự toán:
  • UBND huyện, thành phố, UBND cấp xã tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở (đối với dự án có tổng mức đầu tư từ 3 tỷ đồng trở lên) hoặc thiết kế kỹ thuật thi công trong báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với d...
  • 2. Sở quản lý xây dựng chuyên ngành tổ chức thẩm tra thiết kế cơ sở của dự án nhóm A đầu tư bằng mọi nguồn vốn thuộc chuyên ngành, tham mưu UBND tỉnh trình Bộ quản lý xây dựng chuyên ngành thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định và phê duyệt các thủ tục đấu thấu: 1. UBND cấp huyện, xã; người quyết định đầu tư của Doanh nghiệp: Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do mình quyết định đầu tư trên cơ sở thẩm định của bộ phận giúp việc và chịu trách nhiệm đối với tất cả các gói thầu thuộc...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
  • a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm định và phê duyệt các thủ tục đấu thấu:
  • 1. UBND cấp huyện, xã
  • người quyết định đầu tư của Doanh nghiệp: Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do mình quyết định đầu tư trên cơ sở thẩm định của bộ phận g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cấp giấy phép xây dựng: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng của cơ quan có thẩm quyền (quy định tại khoản 2, 3 và 4 của Điều này), trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a. Công trình thuộc bí mật nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cấp giấy phép xây dựng:
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng của cơ quan có thẩm quyền (quy định tại khoản 2, 3 và 4 của Điều này), trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a. Công trình thuộc bí mật nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo và tổng hợp quản lý dự án đầu tư: 1. Báo cáo: Sau không quá 03 ngày làm việc kể từ khi ký quyết định, người phê duyệt các thủ tục được phân công, phân cấp có trách nhiệm phải gửi quyết định phê duyệt đến các cơ quan liên quan theo quy định như sau để tổng hợp, theo dõi: a. Đối với quyết định phê duyệt dự án đầu tư, kế...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước
  • Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau:
  • 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Báo cáo và tổng hợp quản lý dự án đầu tư:
  • Sau không quá 03 ngày làm việc kể từ khi ký quyết định, người phê duyệt các thủ tục được phân công, phân cấp có trách nhiệm phải gửi quyết định phê duyệt đến các cơ quan liên quan theo quy định như...
  • a. Đối với quyết định phê duyệt dự án đầu tư, kế hoạch đấu thầu, kết quả đấu thầu, chỉ định thầu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a. Hướng dẫn các chủ đầu tư, UBND thành phố Huế thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định. b. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, các tổ chức tín dụng, các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành đánh giá tổng thể đầu tư trên địa bàn. c. Thực hiện gi...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp. Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác
  • Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh.
  • Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư:
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • a. Hướng dẫn các chủ đầu tư, UBND thành phố Huế thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý chất lượng công trình: 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng ngay từ gia đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư cho đến khi kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các Sở quản lý chuyên ngành xây dựng chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư:
  • a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì c...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý chất lượng công trình:
  • 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng ngay từ gia đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư cho đến khi kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng.
  • Các Sở quản lý chuyên ngành xây dựng chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Open section

Chương IV

Chương IV KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG
Removed / left-side focus
  • THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán: 1. Chủ tịch UBND cấp huyện, xã phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình, dự án hoàn thành do mình quyết định đầu tư trên cơ sở thẩm tra quyết toán do Phòng, Ban Tài chính chủ trì. 2. Sở Tài chính tổ chức thành lập tổ tư vấn để thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công trình, dự án nhóm B do UBND t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng: Cung cấp thông tin về văn bản quy phạm pháp luật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng
  • 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán:
  • 1. Chủ tịch UBND cấp huyện, xã phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình, dự án hoàn thành do mình quyết định đầu tư trên cơ sở thẩm tra quyết toán do Phòng, Ban Tài chính chủ trì.
  • Sở Tài chính tổ chức thành lập tổ tư vấn để thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công trình, dự án nhóm B do UBND tỉnh quyết định đầu tư để trình UBND tỉnh phê duyệt, thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THỰC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU KHOẢN THỰC HIỆN Right: HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện: Chủ tịch UBND thành phố Huế và các huyện, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các Sở quản lý chuyên ngành xây dựng, thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ vào quy định này để kiện toàn bộ máy, nhằm nâng cao năng lực đảm bảo thực hiện các công việc được phân công, phân cấp theo đúng quy định. Các đơ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng. 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng: a) Đăng ký hoạt động xây dựng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; b) Chịu trách nhiệm trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng
  • 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng.
  • 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tổ chức thực hiện:
  • Chủ tịch UBND thành phố Huế và các huyện, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các Sở quản lý chuyên ngành xây dựng, thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ vào quy định này để kiện toàn bộ...
  • Các đơn vị, tổ chức được phân công phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt công tác nào thì chịu trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh công tác đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm: Các cơ quan chức năng Nhà nước, cán bộ, công chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng không làm đầy đủ nhiệm vụ được giao hoặc tự đặt ra các thủ tục, yêu cầu ngoài Quy định của Nhà nước và Quy định này, gây trì hoãn việc giải quyết các yêu cầu của cá nhân, doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức đầu tư và...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước
  • 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xử lý vi phạm:
  • Các cơ quan chức năng Nhà nước, cán bộ, công chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng không làm đầy đủ nhiệm vụ được giao hoặc tự đặt ra các thủ tục, yêu cầu ngoài Quy định của Nhà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xử lý chuyển tiếp: 1. Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực thực hiện như sau: a. Công tác thẩm định, phê duyệt thiết kế và dự toán: - Đối với các dự án do tỉnh quản lý: + UBND tỉnh phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán và tổng dự toán các công trình thuộc dự án nhóm A sau khi được Bộ quản lý chuyê...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. 2. Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư. Kế h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư
  • 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn.
  • Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xử lý chuyển tiếp:
  • 1. Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực thực hiện như sau:
  • a. Công tác thẩm định, phê duyệt thiết kế và dự toán:

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...
Điều 19. Điều 19. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt. 2. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị thực hiện đầu tư hoặc thực hiện đầu tư phải có quyết định đầu tư phù hợp với những quy định của Quy chế này ở thời điểm tháng...
Điều 20. Điều 20. Giám định đầu tư 1. Các dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đầu tư thì phải chịu sự giám định đầu tư. 2. Giám định đầu tư là việc kiểm tra, giám sát, phân tích, đánh giá từng giai đoạn hoặc toàn bộ quá trình đầu tư và xây dựng, theo quyết định của cấp có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này. 3. Nội dung giám...
Điều 21. Điều 21. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư; 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước và ngoài nước để xác định nhu cầu tiêu thụ, khả năng cạnh tranh của sản phẩm, tìm nguồn cung ứng thiết bị, vật tư cho sản xuất; xem xét...
Điều 22. Điều 22. Lập dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư. 2. Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp dự án đã được Quốc hội hoặc Chính...
Điều 23. Điều 23. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Chọn khu vực địa điểm xây dựng và dự kiện nhu cầu diện tích sử dụng đất trên cơ sở giảm tới mức tối đa việc sử dụng đất và những ảnh hưởng về môi tr...
Điều 24. Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư. 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng (đối với các dự án có sản xuất). 4. Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc vùng địa điểm, tuyến công trình) phù hợp với quy hoạch xây dựng (bao gồm...
Điều 25. Điều 25. Tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư bao gồm những chi phí cho việc chuẩn bị đầu tư, chi phí chuẩn bị thực hiện đầu tư, chi phí thực hiện đầu tư và xây dựng, chi phí chuẩn bị sản xuất, lãi vay ngân hàng của chủ đầu tư trong thời gian thực hiện đầu tư, vốn lưu động ban đầu cho sản xuất (đối với dự án sản xuất), chi phí bảo hiểm,...