Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sửa đổi, bổ sung quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
3753/2005/QĐ-UBND
Right document
Về thu tiền sử dụng đất
198/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thu tiền sử dụng đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thu tiền sử dụng đất
- Về sửa đổi, bổ sung quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 3626/2005/QĐ-UBND ngày 20/10/2005 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: Khoản 5, Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “5. Nếu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi:
- 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất;
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định hạn mức giao đất ở
- hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 3626/2005/QĐ-UBND ngày 20/10/2005 của UBN...
- Khoản 5, Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04/11/2005. Các Điều, Khoản khác của Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 3626/2005/QĐ-UBND ngày 20/10/2005 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế không...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; c) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất
- 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04/11/2005. Các Điều, Khoản khác của Quy định hạn mức giao đất ở
- hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 3626/2005/QĐ-UBND ngày 20/10/2005 của UBN...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và người sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003. 3. Người sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003.
- 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính
- Cục trưởng Cục Thuế
Unmatched right-side sections