Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt giá các mặt hàng thuốc chữa bệnh phục vụ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt giá các mặt hàng thuốc chữa bệnh phục vụ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định về quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế''.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt giá các mặt hàng thuốc chữa bệnh phục vụ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay phê duyệt giá các mặt hàng thuốc chữa bệnh phục vụ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định về quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế''.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Tài chính Vật giá, Sở Y tế phối hợp với các ngành chức năng hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Tài chính Vật giá, Sở Y tế phối hợp với các ngành chức năng hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước, Chủ tịch UBND các huyện, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông chánh Văn phòng HDND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Y tế, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Công ty Dược Vật tư Y tế và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
  • Nguyễn Văn Mễ
Rewritten clauses
  • Left: Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước, Chủ tịch UBND các huyện, Thủ trưởng các cơ quan liên q... Right: Các ông chánh Văn phòng HDND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Y tế, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Công ty Dược Vật t...
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Quy định này áp dụng đối với tất cả các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn đã hoàn thành đưa vào vận hành khai thác sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là công trình kết cấu hạ tầng nhằm khai thác nước sạch phục vụ sinh hoạt cho nhân dân, bao gồm: 1. Công trình cấp nước tập trung: - Hệ thống dẫn nước sử dụng các thiết bị động lực, xử lý nước bằng hóa chất theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. - Hệ thống cấp nước tự chảy (cụm đầu mối, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý khai thác và kinh doanh các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn, nhất là ở các xã vùng sâu, vùng xa, vùng di dân kinh tế mới, vùng đồng bào dân tộc thiểu s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xây dựng bằng tất cả các nguồn vốn khác nhau đều phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, thiết kế kỹ thuật được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN A- Quản lý, khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được đầu tư từ vốn ngân sách Nhà nước hoặc nguồn tài trợ của các tổ chức quốc tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sau khi xây dựng xong, chủ đầu tư bàn giao cho chính quyền địa phương - xã hoặc huyện nơi hưởng lợi để đưa công trình vào khai thác, sử dụng đạt hiệu quả. - Đối với những công trình phục vụ trong phạm vi địa bàn 1 thôn thì UBND xã giao cho thôn tổ chức quản lý, vận hành, duy tu bảo dưỡng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: UBND các huyện quyết định thành lập các đơn vị quản lý khai thác đối với những công trình được giao quản lý; UBND xã quyết định thành lập đơn vị quản lý, khai thác đối với các công trình phục vụ trong một xã. Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn chịu sự quản lý, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Tùy theo địa điểm, tính chất, nhiệm vụ của từng công trình, số người quản lý khai thác, bảo vệ ở các công trình cấp nước tập trung được quy định như sau: - Công trình phục vụ cho dưới 500 người: 1 người quản lý, vận hành, bảo vệ. - Công trình phục vụ từ 500 - 1.000 người: không quá 2 người quản lý, vận hành, bảo vệ. - Công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước tập trung được thu tiền nước của các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sử dụng nước từ công trình để phục vụ cho công tác quản lý khai thác và duy tu bảo dưỡng công trình, cụ thể như sau: 1. Đối với công trình cấp nước sinh hoạt đã được sắp đặt đồng hồ đo nước, mức thu theo mét khối (m3)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước tập trung được Nhà nước hỗ trợ kinh phí để sửa chữa công trình trong các trường hợp sau: - Công trình bị hư hỏng do thiên tai (bão, lụt) hoặc do nguyên nhân khách quan bất khả kháng khác. - Sửa chữa lớn, nâng cấp công trình (tại các địa phương đặc biệt khó khăn, xã nghèo, các công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Chế độ phụ cấp cho người làm công tác quản lý, bảo vệ công trình cấp nước tập trung. 1. Đối với các xã đặc biệt khó khăn. - Mức phụ cấp cho người quản lý, vận hành, bảo vệ Hệ thống cấp nước trong phạm vi toàn xã là 150.000 đồng/người/tháng. - Mức phụ cấp cho người quản lý vận hành, bảo vệ hệ thống cấp nước trong phạm vi thôn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Đối với các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do các tổ chức, cá nhân tự bỏ vốn đầu tư, chủ đầu tư trực tiếp quản lý, khai thác và được thu tiền nước theo quy định này và có trách nhiệm quản lý, vận hành, sửa chữa và bảo vệ công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Đối với các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do các tổ chức, cá nhân tự bỏ vốn đầu tư mà chủ đầu tư tự nguyện hoặc thỏa thuận bàn giao cho chính quyền địa phương quản lý khai thác sử dụng để phục vụ chung thì việc quản lý khai thác công trình được thực hiện theo Mục A của chương này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BẢO VỆ CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn căn cứ vào quy định của pháp luật, hồ sơ thiết kế kỹ thuật và đặc điểm của từng hệ thống công trình để lập phương án bảo vệ công trình và bảo vệ nguồn nước trình UBND cấp xã sở tại phê duyệt đối với công trình phục vụ cho 1 xã và UBND Huyện phê duyệt đối với công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: UBND xã, thị trấn nơi có công trình cấp nước sinh hoạt có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện phương án đã được phê duyệt. Công trình phục vụ cho địa phương nào thì địa phương đó tổ chức kiểm tra việc bảo vệ. Công trình phục vụ cho liên xã trong huyện thì UBND cấp huyện đó tổ chức kiểm tra việc bảo vệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn có trách nhiệm: - Tham gia bảo vệ công trình, trường hợp công trình xảy ra sự cố hoặc có hiện tượng xảy ra sự cố thì phải tham gia ứng cứu, sửa chữa, bảo vệ công trình theo chỉ dẫn của cán bộ kỹ thuật và sự huy động của địa phương. - Khi phát hiện công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Phạm vi bảo vệ công trình 1. Đối với hệ thống cấp nước tự chảy: - Cụm công trình đầu mối: phạm vi bảo vệ thực hiện theo pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. - Hệ thống đường ống dọc theo tuyến cắm mốc bê tông để báo hiệu nơi có tuyến đường ống đi qua và phạm vi bảo vệ mỗi bên đường ống là 0,5m (đối với các tuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÂN CẤP QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Sở Nông nghiệp và PTNT là cơ quan thường trực giúp UBND Tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho UBND Tỉnh về công tác xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch kế hoạch, kỹ thuật, chính sách về quản lý, khai thác, sử dụng phát triển các công trình cấp nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn có trách nhiệm: - Thực hiện đúng Quyết định số 3354/QĐ-UB ngày 23/12/1996 của UBND Tỉnh về quy định chức năng nhiệm vụ của Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn, là đơn vị đầu mối tiếp nhận các nguồn tài trợ từ các tổ chức trong và ngoài nước liên quan đến Chương trình nước sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: UBND các huyện có trách nhiệm thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương, bố trí cán bộ thuộc phòng Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn Tỉnh theo dõi Chương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Công ty Cấp phát nước có trách nhiệm thực hiện tốt công tác quản lý đối với các hệ nối mạng nguồn nước máy tại các xã đã được đầu tư có sự đóng góp của nguồn vốn thuộc Chương trình Nước sạch nông thôn và vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Sở Y tế có trách nhiệm kiểm tra định kỳ chất lượng nguồn nước trước và sau xử lý đối với các công trình nước có xử lý bằng hoá chất, đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc thu, quản lý và sử dụng khoản thu tiền sử dụng nước, hướng dẫn cụ thể việc chi trả các khoản phụ cấp nêu tại điểm 1,2 Điều 10.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến Chương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế có trách nhiệm thực hiện đúng theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác đầu tư xây dựng, quản lý bảo vệ các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sẽ được biểu dương khen thưởng. Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này hoặc có hành vi phá hoại các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.Các quy định trước đây về quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn của Tỉnh không còn hiệu lực thi hành. Quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần điều chỉnh, bổ sung, Trung tâm Nước sạch và VSMT (Sở Nông nghiệp và PTNT), UBND các huyện và Công ty Cấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.