Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
3562/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy định tạm thời về việc kiểm tra chất lượng bê tông các công trình thuỷ lợi bằng phương pháp không phá hoại sử dụng máy đo siêu âm và súng bật nẩy
104/2000/QĐ-BNN/KHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định tạm thời về việc kiểm tra chất lượng bê tông các công trình thuỷ lợi bằng phương pháp không phá hoại sử dụng máy đo siêu âm và súng bật nẩy
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định tạm thời về việc kiểm tra chất lượng bê tông các công trình thuỷ lợi bằng phương pháp không phá hoại sử dụng máy đo siêu âm và súng bật nẩy
- Về việc ban hành quy định về quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định về quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế''.
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nay ban hành "Quy định tạm thời về việc kiểm tra chất lượng bêtông cáccông trình thuỷ lợi bằng phương pháp không phá hoại sử dụng máy đo siêu âm vàsúng bật nẩy".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.- Nay ban hành "Quy định tạm thời về việc kiểm tra chất lượng bêtông cáccông trình thuỷ lợi bằng phương pháp không phá hoại sử dụng máy đo siêu âm vàsúng bật nẩy".
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định về quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế''.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước, Chủ tịch UBND các huyện, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ KHCN-CLSP, Vụ Đầu tư XDCB, Chánh Thanhtra Bộ và lãnh đạo các cơ quan đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệmthi hành quyết định này./. Quy định tạm thời về việc kiểm tra chất lượng bêtông các công trình thuỷ lợi bằng phương pháp không phá hoại sử dụng máy đo siêu âm vàsúng bật nẩy (B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.- Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ KHCN-CLSP, Vụ Đầu tư XDCB, Chánh Thanhtra Bộ và lãnh đạo các cơ quan đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệmthi hành quyết định này./.
- Quy định tạm thời về việc kiểm tra
- chất lượng bêtông các công trình thuỷ lợi bằng
- Chánh Văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước, Chủ tịch UBND các huyện, Thủ trưởng các cơ quan liên q...
- TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3562/2003/QĐ-UB Right: (Ban hành theo Quyết định số: 104/2000/QĐ/BNN-KHCN ngày13 tháng 10 năm 2000)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1: Quy định này áp dụng đối với tất cả các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn đã hoàn thành đưa vào vận hành khai thác sử dụng.
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Quy định này áp dụng cho việc kiểm tra chất lượng bêtông của các công trìnhthuỷ lợi bằng phương pháp không phá hoại bằng cách sử dụng máy đo siêu âm vàsúng bật nẩy.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Quy định này áp dụng đối với tất cả các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn đã hoàn thành đưa vào vận hành khai thác sử dụng. Right: Điều 1.- Quy định này áp dụng cho việc kiểm tra chất lượng bêtông của các công trìnhthuỷ lợi bằng phương pháp không phá hoại bằng cách sử dụng máy đo siêu âm vàsúng bật nẩy.
Left
Điều 2
Điều 2: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là công trình kết cấu hạ tầng nhằm khai thác nước sạch phục vụ sinh hoạt cho nhân dân, bao gồm: 1. Công trình cấp nước tập trung: - Hệ thống dẫn nước sử dụng các thiết bị động lực, xử lý nước bằng hóa chất theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. - Hệ thống cấp nước tự chảy (cụm đầu mối, b...
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Việc kiểm tra chất lượng bêtông của các công trình thuỷ lợi đã được quy địnhtrong quy phạm thi công và nghiệm thu các kết cấu bêtông và bêtông cốt thépthuỷ lợi, trong đó việc đúc mẫu bêtông để xác định các chỉ tiêu về cường độ nénvà thấm là bắt buộc. Khôngđược dùng phương pháp đo siêu âm và súng bật nẩy để kiểm tra chất lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc kiểm tra chất lượng bêtông của các công trình thuỷ lợi đã được quy địnhtrong quy phạm thi công và nghiệm thu các kết cấu bêtông và bêtông cốt thépthuỷ lợi, trong đó việc đúc mẫu bêtông để xác...
- Khôngđược dùng phương pháp đo siêu âm và súng bật nẩy để kiểm tra chất lượng bêtôngmới xây dựng thay thế phương pháp ép mẫu bêtông.
- Điều 2: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là công trình kết cấu hạ tầng nhằm khai thác nước sạch phục vụ sinh hoạt cho nhân dân, bao gồm:
- 1. Công trình cấp nước tập trung:
- - Hệ thống dẫn nước sử dụng các thiết bị động lực, xử lý nước bằng hóa chất theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.
Left
Điều 3
Điều 3: Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý khai thác và kinh doanh các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn, nhất là ở các xã vùng sâu, vùng xa, vùng di dân kinh tế mới, vùng đồng bào dân tộc thiểu s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Việc sử dụng máy đo siêu âm vàsúng bật nẩy để kiểm tra chất lượng bêtông chỉ được thực hiện ở những trườnghợp sau đây : Nhữngnơi có sự nghi ngờ về chất lượng như cường độ, sự đồng nhất của bêtông do có sựcố kỹ thuật trong thi công như bị gián đoạn do mưa, do không đầm được đến nơivì cốt thép quá dày, do xi măng không đảm bảo mà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Việc sử dụng máy đo siêu âm vàsúng bật nẩy để kiểm tra chất lượng bêtông chỉ được thực hiện ở những trườnghợp sau đây :
- Nhữngnơi có sự nghi ngờ về chất lượng như cường độ, sự đồng nhất của bêtông do có sựcố kỹ thuật trong thi công như bị gián đoạn do mưa, do không đầm được đến nơivì cốt thép quá dày, do xi măng khôn...
- Nhữngnơi xuất hiện vết nứt cần phải xác định chiều sâu và độ rộng.
- Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý khai thác và kinh doanh các...
- Các nhà đầu tư trong lĩnh vực này sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi theo quy định của UBND Tỉnh tại Quyết định số 1546/QĐ-UB ngày 12/6/2002.
Left
Điều 4
Điều 4: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xây dựng bằng tất cả các nguồn vốn khác nhau đều phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, thiết kế kỹ thuật được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 4.-
Điều 4.- Ngay sau khi phát hiện nhữngchỗ có nghi ngờ về chất lượng hoặc vết nứt của bêtông nêu ở Điều 3, Ban quản lýdự án cùng tư vấn giám sát chất lượng thi công xem xét, kiểm tra thực tế để xácđịnh. Diệntích bề mặt những nơi có nghi ngờ về chất lượng cần phải kiểm tra. Xácđịnh các yếu tố cần kiểm tra như cường độ bêtông, độ đồng đều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4.- Ngay sau khi phát hiện nhữngchỗ có nghi ngờ về chất lượng hoặc vết nứt của bêtông nêu ở Điều 3, Ban quản lýdự án cùng tư vấn giám sát chất lượng thi công xem xét, kiểm tra thực tế để xácđịnh.
- Diệntích bề mặt những nơi có nghi ngờ về chất lượng cần phải kiểm tra.
- Xácđịnh các yếu tố cần kiểm tra như cường độ bêtông, độ đồng đều của bêtông, kíchthước các lỗ rỗng, chiều sâu và chiều rộng vết nứt.
- Điều 4: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xây dựng bằng tất cả các nguồn vốn khác nhau đều phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, thiết kế kỹ thuật được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê d...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN A- Quản lý, khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được đầu tư từ vốn ngân sách Nhà nước hoặc nguồn tài trợ của các tổ chức quốc tế.
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC TIẾN HÀNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BÊTÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC TIẾN HÀNH KIỂM TRA
- QUẢN LÝ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC
- A- Quản lý, khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được đầu tư từ vốn ngân sách Nhà nước hoặc nguồn tài trợ của các tổ chức quốc tế.
- Left: SINH HOẠT NÔNG THÔN Right: CHẤT LƯỢNG BÊTÔNG
Left
Điều 5
Điều 5: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sau khi xây dựng xong, chủ đầu tư bàn giao cho chính quyền địa phương - xã hoặc huyện nơi hưởng lợi để đưa công trình vào khai thác, sử dụng đạt hiệu quả. - Đối với những công trình phục vụ trong phạm vi địa bàn 1 thôn thì UBND xã giao cho thôn tổ chức quản lý, vận hành, duy tu bảo dưỡng...
Open sectionRight
Điều 5.-
Điều 5.- Ban Quản lý dự án lập hồ sơ kiểm tra chất lượng bêtông trình Bộ, bao gồm : Tờtrình xin được kiểm tra chất lượng bêtông, trong đó cần báo cáo lý do và tìnhtrạng của các kết cấu bêtông cần phải kiểm tra. Biênbản kiểm tra hiện trường kèm theo sơ đồ vị trí những nơi có nghi ngờ về chất lượngvà vết nứt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5.- Ban Quản lý dự án lập hồ sơ kiểm tra chất lượng bêtông trình Bộ, bao gồm :
- Tờtrình xin được kiểm tra chất lượng bêtông, trong đó cần báo cáo lý do và tìnhtrạng của các kết cấu bêtông cần phải kiểm tra.
- Biênbản kiểm tra hiện trường kèm theo sơ đồ vị trí những nơi có nghi ngờ về chất lượngvà vết nứt.
- Điều 5: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sau khi xây dựng xong, chủ đầu tư bàn giao cho chính quyền địa phương - xã hoặc huyện nơi hưởng lợi để đưa công trình vào khai thác, sử dụng đạt hiệu...
- - Đối với những công trình phục vụ trong phạm vi địa bàn 1 thôn thì UBND xã giao cho thôn tổ chức quản lý, vận hành, duy tu bảo dưỡng theo nguyên tắc tự trang trải thu, chi (nếu trên địa bàn có HTX...
- - Các công trình phục vụ liên thôn hoặc cả xã thì UBND xã trực tiếp quản lý.
Left
Điều 6
Điều 6: UBND các huyện quyết định thành lập các đơn vị quản lý khai thác đối với những công trình được giao quản lý; UBND xã quyết định thành lập đơn vị quản lý, khai thác đối với các công trình phục vụ trong một xã. Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn chịu sự quản lý, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của...
Open sectionRight
Điều 6.-
Điều 6.- Sau khi Bộ duyệt nội dung kiểm tra, Ban quản lý dự án lập dự toán công tác kiểmtra trình Bộ phê duyệt và ký kết hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhan đểtiến hành kiểm tra. Dựtoán lập theo văn bản: Giá thí nghiệm vật liệu và kết cấu xây dựng số444/BXD-VKT ngày 1/8/1996 của Bộ Xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6.- Sau khi Bộ duyệt nội dung kiểm tra, Ban quản lý dự án lập dự toán công tác kiểmtra trình Bộ phê duyệt và ký kết hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhan đểtiến hành kiểm tra.
- Dựtoán lập theo văn bản: Giá thí nghiệm vật liệu và kết cấu xây dựng số444/BXD-VKT ngày 1/8/1996 của Bộ Xây dựng.
- Điều 6: UBND các huyện quyết định thành lập các đơn vị quản lý khai thác đối với những công trình được giao quản lý; UBND xã quyết định thành lập đơn vị quản lý, khai thác đối với các công trình ph...
- Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn chịu sự quản lý, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn, và có trách nhiệm:
- - Quản lý, vận hành, khai thác và duy tu bảo dưỡng thường xuyên công trình đảm bảo phục vụ nhu cầu nước sinh hoạt cho nhân dân khu vực hưởng lợi theo năng lực, nhiệm vụ của từng công trình.
Left
Điều 7
Điều 7: Tùy theo địa điểm, tính chất, nhiệm vụ của từng công trình, số người quản lý khai thác, bảo vệ ở các công trình cấp nước tập trung được quy định như sau: - Công trình phục vụ cho dưới 500 người: 1 người quản lý, vận hành, bảo vệ. - Công trình phục vụ từ 500 - 1.000 người: không quá 2 người quản lý, vận hành, bảo vệ. - Công trìn...
Open sectionRight
Điều 7.-
Điều 7.- Sau khi hoàn thành công tác kiểm tra phải báo cáo về Bộ để xử lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7.- Sau khi hoàn thành công tác kiểm tra phải báo cáo về Bộ để xử lý.
- Điều 7: Tùy theo địa điểm, tính chất, nhiệm vụ của từng công trình, số người quản lý khai thác, bảo vệ ở các công trình cấp nước tập trung được quy định như sau:
- - Công trình phục vụ cho dưới 500 người: 1 người quản lý, vận hành, bảo vệ.
- - Công trình phục vụ từ 500 - 1.000 người: không quá 2 người quản lý, vận hành, bảo vệ.
Left
Điều 8
Điều 8: Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước tập trung được thu tiền nước của các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sử dụng nước từ công trình để phục vụ cho công tác quản lý khai thác và duy tu bảo dưỡng công trình, cụ thể như sau: 1. Đối với công trình cấp nước sinh hoạt đã được sắp đặt đồng hồ đo nước, mức thu theo mét khối (m3)...
Open sectionRight
Điều 8.-
Điều 8.- Đơn vị làm công tác kiểm tra chất lượng bêtông bằng siêu âm phải có một trongnhững tiêu chuẩn sau đây: 1)Là phòng thử nghiệm được công nhận theo tiêu chuẩn ngành nông nghiệp 10 TCN382-1999 và được cấp dấu phòng thử nghiệm nông nghiệp. 2)Là phòng thử nghiệm được công nhận của Bộ Xây dựng và được cấp dấu phòng thửnghiệm xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8.- Đơn vị làm công tác kiểm tra chất lượng bêtông bằng siêu âm phải có một trongnhững tiêu chuẩn sau đây:
- 1)Là phòng thử nghiệm được công nhận theo tiêu chuẩn ngành nông nghiệp 10 TCN382-1999 và được cấp dấu phòng thử nghiệm nông nghiệp.
- 2)Là phòng thử nghiệm được công nhận của Bộ Xây dựng và được cấp dấu phòng thửnghiệm xây dựng.
- Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước tập trung được thu tiền nước của các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sử dụng nước từ công trình để phục vụ cho công tác quản lý khai thác và duy tu bảo dư...
- 1. Đối với công trình cấp nước sinh hoạt đã được sắp đặt đồng hồ đo nước, mức thu theo mét khối (m3) nước sử dụng. Thực hiện theo nguyên tắc thoả thuận như sau:
- - Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước lập dự toán chi trong năm bao gồm các khoản chi:
Left
Điều 9
Điều 9: Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước tập trung được Nhà nước hỗ trợ kinh phí để sửa chữa công trình trong các trường hợp sau: - Công trình bị hư hỏng do thiên tai (bão, lụt) hoặc do nguyên nhân khách quan bất khả kháng khác. - Sửa chữa lớn, nâng cấp công trình (tại các địa phương đặc biệt khó khăn, xã nghèo, các công tr...
Open sectionRight
Điều 9.-
Điều 9.- Khi kiểm tra chất lượng bêtông bằng siêu âm và súng bật nẩy phải tuấn theo cáctiêu chuẩn sau đây : TCXD171-1989: Xác định cường độ nén của bêtông bằng phương pháp không phá hoại sửdụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy. TCXD225-1997: Kiểm tra độ đồng nhất của bêtông bằng máy đo siêu âm. TCXD.84: 14: Nguyên tắc sử dụng, bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9.- Khi kiểm tra chất lượng bêtông bằng siêu âm và súng bật nẩy phải tuấn theo cáctiêu chuẩn sau đây :
- TCXD171-1989: Xác định cường độ nén của bêtông bằng phương pháp không phá hoại sửdụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy.
- TCXD225-1997: Kiểm tra độ đồng nhất của bêtông bằng máy đo siêu âm.
- Điều 9: Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước tập trung được Nhà nước hỗ trợ kinh phí để sửa chữa công trình trong các trường hợp sau:
- - Công trình bị hư hỏng do thiên tai (bão, lụt) hoặc do nguyên nhân khách quan bất khả kháng khác.
- - Sửa chữa lớn, nâng cấp công trình (tại các địa phương đặc biệt khó khăn, xã nghèo, các công trình thu không đủ chi ...).
Left
Điều 10
Điều 10: Chế độ phụ cấp cho người làm công tác quản lý, bảo vệ công trình cấp nước tập trung. 1. Đối với các xã đặc biệt khó khăn. - Mức phụ cấp cho người quản lý, vận hành, bảo vệ Hệ thống cấp nước trong phạm vi toàn xã là 150.000 đồng/người/tháng. - Mức phụ cấp cho người quản lý vận hành, bảo vệ hệ thống cấp nước trong phạm vi thôn,...
Open sectionRight
Điều 10.-
Điều 10.- Việc đảm bảo chất lượng bêtông trong thi công là trách nhiệm của nhà thầu, khithấy cần thiết nhà thầu tự tổ chức kiểm tra chất lượng bêtông bằng siêu âm,kinh phí kiểm tra do nhà thầu chi trả.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10.- Việc đảm bảo chất lượng bêtông trong thi công là trách nhiệm của nhà thầu, khithấy cần thiết nhà thầu tự tổ chức kiểm tra chất lượng bêtông bằng siêu âm,kinh phí kiểm tra do nhà thầu chi...
- Điều 10: Chế độ phụ cấp cho người làm công tác quản lý, bảo vệ công trình cấp nước tập trung.
- 1. Đối với các xã đặc biệt khó khăn.
- - Mức phụ cấp cho người quản lý, vận hành, bảo vệ Hệ thống cấp nước trong phạm vi toàn xã là 150.000 đồng/người/tháng.
Left
Điều 11
Điều 11: Đối với các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do các tổ chức, cá nhân tự bỏ vốn đầu tư, chủ đầu tư trực tiếp quản lý, khai thác và được thu tiền nước theo quy định này và có trách nhiệm quản lý, vận hành, sửa chữa và bảo vệ công trình.
Open sectionRight
Điều 11.-
Điều 11.- Trong trường hợp thấy có nghi ngờ về chất lượng, Ban quản lý dự án có thể tổchức kiểm tra như chỉ dẫn ở chương II của Quy định này. +Nếu kết quả kiểm tra bêtông không đạt yêu cầu chất lượng thì nhà thầu phải chitrả kinh phí kiểm tra và tuỳ theo mức độ vi phạm về chất lượng sẽ bị phạt vềkinh tế và khả năng tham dự đấu thầu. +N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11.- Trong trường hợp thấy có nghi ngờ về chất lượng, Ban quản lý dự án có thể tổchức kiểm tra như chỉ dẫn ở chương II của Quy định này.
- +Nếu kết quả kiểm tra bêtông không đạt yêu cầu chất lượng thì nhà thầu phải chitrả kinh phí kiểm tra và tuỳ theo mức độ vi phạm về chất lượng sẽ bị phạt vềkinh tế và khả năng tham dự đấu thầu.
- +Nếu bêtông đạt chất lượng thì chủ đầu tư chi trả kinh phí kiểm tra. Kinh phínày lấy vào mục kiểm tra chất lượng của tổng dự toán công trình và không vượtquá 30% chi phí kiểm tra chất lượng của hạn...
- Đối với các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do các tổ chức, cá nhân tự bỏ vốn đầu tư, chủ đầu tư trực tiếp quản lý, khai thác và được thu tiền nước theo quy định này và có trách nhiệm quản...
Left
Điều 12
Điều 12: Đối với các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do các tổ chức, cá nhân tự bỏ vốn đầu tư mà chủ đầu tư tự nguyện hoặc thỏa thuận bàn giao cho chính quyền địa phương quản lý khai thác sử dụng để phục vụ chung thì việc quản lý khai thác công trình được thực hiện theo Mục A của chương này.
Open sectionRight
Điều 12.-
Điều 12.- Vụ Đầu tư XDCB có trách nhiệm hướng dẫn các Ban quản lý dự án thuỷ lợi của Bộvà các tỉnh thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12.- Vụ Đầu tư XDCB có trách nhiệm hướng dẫn các Ban quản lý dự án thuỷ lợi của Bộvà các tỉnh thực hiện Quy định này.
- Đối với các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do các tổ chức, cá nhân tự bỏ vốn đầu tư mà chủ đầu tư tự nguyện hoặc thỏa thuận bàn giao cho chính quyền địa phương quản lý khai thác sử dụng để...
Left
Chương III
Chương III BẢO VỆ CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀUKIỆN VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀCÔNG TÁC KIỂM TRA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀUKIỆN VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT
- VỀCÔNG TÁC KIỂM TRA
- BẢO VỆ CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN
Left
Điều 13
Điều 13: Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn căn cứ vào quy định của pháp luật, hồ sơ thiết kế kỹ thuật và đặc điểm của từng hệ thống công trình để lập phương án bảo vệ công trình và bảo vệ nguồn nước trình UBND cấp xã sở tại phê duyệt đối với công trình phục vụ cho 1 xã và UBND Huyện phê duyệt đối với công...
Open sectionRight
Điều 13.-
Điều 13.- Vụ KHCN - CLSP hướng dẫn cho các cơ quan đơn vị có đủ tư cách kiểm tra chất lượnglàm các thủ tục cần thiết phục vụ cho công tác kiểm tra theo đúng các quy địnhcủa Nhà nước và của Bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13.- Vụ KHCN - CLSP hướng dẫn cho các cơ quan đơn vị có đủ tư cách kiểm tra chất lượnglàm các thủ tục cần thiết phục vụ cho công tác kiểm tra theo đúng các quy địnhcủa Nhà nước và của Bộ.
- Điều 13: Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn căn cứ vào quy định của pháp luật, hồ sơ thiết kế kỹ thuật và đặc điểm của từng hệ thống công trình để lập phương án bảo vệ...
- xây dựng hàng rào bảo vệ, biển báo, biển cấm, nội quy, quy chế và trực tiếp bảo vệ công trình.
Left
Điều 14
Điều 14: UBND xã, thị trấn nơi có công trình cấp nước sinh hoạt có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện phương án đã được phê duyệt. Công trình phục vụ cho địa phương nào thì địa phương đó tổ chức kiểm tra việc bảo vệ. Công trình phục vụ cho liên xã trong huyện thì UBND cấp huyện đó tổ chức kiểm tra việc bảo vệ.
Open sectionRight
Điều 14.-
Điều 14.- Các cơ quan đơn vị có liên quan thuộc Bộ theo chức năng được giao chỉ đạo theodõi việc thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14.- Các cơ quan đơn vị có liên quan thuộc Bộ theo chức năng được giao chỉ đạo theodõi việc thực hiện Quy định này.
- UBND xã, thị trấn nơi có công trình cấp nước sinh hoạt có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện phương án đã được phê duyệt.
- Công trình phục vụ cho địa phương nào thì địa phương đó tổ chức kiểm tra việc bảo vệ.
- Công trình phục vụ cho liên xã trong huyện thì UBND cấp huyện đó tổ chức kiểm tra việc bảo vệ.
Left
Điều 15
Điều 15: Tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn có trách nhiệm: - Tham gia bảo vệ công trình, trường hợp công trình xảy ra sự cố hoặc có hiện tượng xảy ra sự cố thì phải tham gia ứng cứu, sửa chữa, bảo vệ công trình theo chỉ dẫn của cán bộ kỹ thuật và sự huy động của địa phương. - Khi phát hiện công t...
Open sectionRight
Điều 15.-
Điều 15.- Trong quá trình thực hiện, nếu có điều gì vướng mắc, phản ánh về Vụ KHCN &CLSP. Chỉ có Bộ trưởng mới có quyền thay đổi các điều trong quy định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15.- Trong quá trình thực hiện, nếu có điều gì vướng mắc, phản ánh về Vụ KHCN &CLSP. Chỉ có Bộ trưởng mới có quyền thay đổi các điều trong quy định này./.
- Điều 15: Tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn có trách nhiệm:
- - Tham gia bảo vệ công trình, trường hợp công trình xảy ra sự cố hoặc có hiện tượng xảy ra sự cố thì phải tham gia ứng cứu, sửa chữa, bảo vệ công trình theo chỉ dẫn của cán bộ kỹ thuật và sự huy độ...
- - Khi phát hiện công trình bị phá hoại, xảy ra sự cố hoặc có hiện tượng xảy ra sự cố, người phát hiện có trách nhiệm ngăn chặn, khắc phục nếu có thể, hoặc báo ngay cho đơn vị quản lý khai thác công...
Left
Điều 16
Điều 16: Phạm vi bảo vệ công trình 1. Đối với hệ thống cấp nước tự chảy: - Cụm công trình đầu mối: phạm vi bảo vệ thực hiện theo pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. - Hệ thống đường ống dọc theo tuyến cắm mốc bê tông để báo hiệu nơi có tuyến đường ống đi qua và phạm vi bảo vệ mỗi bên đường ống là 0,5m (đối với các tuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV PHÂN CẤP QUẢN LÝ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KINH PHÍ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BÊTÔNG BẰNG SIÊU ÂM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KINH PHÍ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BÊTÔNG BẰNG SIÊU ÂM
- PHÂN CẤP QUẢN LÝ
Left
Điều 17
Điều 17: Sở Nông nghiệp và PTNT là cơ quan thường trực giúp UBND Tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho UBND Tỉnh về công tác xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch kế hoạch, kỹ thuật, chính sách về quản lý, khai thác, sử dụng phát triển các công trình cấp nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn có trách nhiệm: - Thực hiện đúng Quyết định số 3354/QĐ-UB ngày 23/12/1996 của UBND Tỉnh về quy định chức năng nhiệm vụ của Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn, là đơn vị đầu mối tiếp nhận các nguồn tài trợ từ các tổ chức trong và ngoài nước liên quan đến Chương trình nước sinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: UBND các huyện có trách nhiệm thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương, bố trí cán bộ thuộc phòng Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn Tỉnh theo dõi Chương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Công ty Cấp phát nước có trách nhiệm thực hiện tốt công tác quản lý đối với các hệ nối mạng nguồn nước máy tại các xã đã được đầu tư có sự đóng góp của nguồn vốn thuộc Chương trình Nước sạch nông thôn và vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Sở Y tế có trách nhiệm kiểm tra định kỳ chất lượng nguồn nước trước và sau xử lý đối với các công trình nước có xử lý bằng hoá chất, đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc thu, quản lý và sử dụng khoản thu tiền sử dụng nước, hướng dẫn cụ thể việc chi trả các khoản phụ cấp nêu tại điểm 1,2 Điều 10.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 23
Điều 23: Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến Chương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế có trách nhiệm thực hiện đúng theo Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác đầu tư xây dựng, quản lý bảo vệ các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sẽ được biểu dương khen thưởng. Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này hoặc có hành vi phá hoại các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.Các quy định trước đây về quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn của Tỉnh không còn hiệu lực thi hành. Quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần điều chỉnh, bổ sung, Trung tâm Nước sạch và VSMT (Sở Nông nghiệp và PTNT), UBND các huyện và Công ty Cấp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.