Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá vé giữ xe ô tô tại các điểm đỗ xe công cộng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường huyện đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường huyện đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá vé giữ xe ô tô tại các điểm đỗ xe công cộng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: - Nay qui định giá dịch vụ giữ xe ô tô tại các diềm đỗ xe công cộng; bãi đỗ xe và ở các sân ga có hoạt động giữ xe được áp dụng thống nhất như sau: LOẠI PHƯƠNG TIỆN MỨC GIÁ DỊCH VU Gửi xe thông thường Gửi xe qua đêm A. Xe khách: 2.000,00 4.000,00 1. Xe Taxi 5.000,00 10.000,00 2. Xe ô tô du lịch từ 4 đến 7 chỗ ngồi 7.000,00 1500...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: - Nay qui định giá dịch vụ giữ xe ô tô tại các diềm đỗ xe công cộng; bãi đỗ xe và ở các sân ga có hoạt động giữ xe được áp dụng thống nhất như sau:
  • LOẠI PHƯƠNG TIỆN
  • MỨC GIÁ DỊCH VU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế chỉ đạo và quản lý các tổ chức, cá nhân, hoạt động dịch vụ trông giữ xe ô tô nói tại Điều 1 của Quyết định này. - Giám đốc Sở Thương mại chịu trách nhiệm hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân thực hiện niêm yết giá và chỉ đạo Quản lý thị tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế chỉ đạo và quản lý các tổ chức, cá nhân, hoạt động dịch vụ trông giữ xe ô tô nói tại Điều 1 của Q...
  • Giám đốc Sở Thương mại chịu trách nhiệm hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân thực hiện niêm yết giá và chỉ đạo Quản lý thị trường thường xuyên tổ chức kiểm tra xử lý các vi phạm về tài chính
  • giá cả theo qui định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: - Các tổ chức, cá nhân, hoạt động dịch vụ trông giữ xe ô tô phải sử dụng ấn chỉ do Cục Thuế tỉnh quy định và chịu trách nhiệm rủi ro về tài sản cho các trường hợp nhận giữ xe ô tô và phải thực hiện việc niêm yết giá theo qui định hiện hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Du QUY ĐỊNH qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông, bà Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân, hoạt động dịch vụ trông giữ xe ô tô phải sử dụng ấn chỉ do Cục Thuế tỉnh quy định và chịu trách nhiệm rủi ro về tài sản cho các trường hợp nhận giữ xe ô tô và phải thực hiện v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Các văn bản qui định mức giá dịch vụ trông giữ xe ô tô trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục đích của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã. 1. Phát hiện kịp thời những hư hỏng, những vi phạm phát sinh mới của các công trình cầu, đường và hành lang đường bộ, đồng thời có biện pháp khắc phục sửa chữa, ngăn chặn nhằm duy trì tình trạng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng của công trình đảm bảo khai thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục đích của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.
  • Phát hiện kịp thời những hư hỏng, những vi phạm phát sinh mới của các công trình cầu, đường và hành lang đường bộ, đồng thời có biện pháp khắc phục sửa chữa, ngăn chặn nhằm duy trì tình trạng kỹ th...
  • 2. Tăng cường sự bền vững của công trình cầu đường, góp phần khai thác tối đa lợi ích kinh tế - xã hội của công trình mang lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Các văn bản qui định mức giá dịch vụ trông giữ xe ô tô trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: - Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Thương mại, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế, Thủ trưởng các ngành có liên quan và các tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ trông giữ xe ô tô chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã. 1. Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì. Thời hạn thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. 2. Công tác bảo trì hệ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.
  • Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì.
  • Thời hạn thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Thương mại, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế, Thủ trưởng các ngành có liên quan và các tổ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì, áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì, trách nhiệm quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã), các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy định này.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Trong Quy định này các cụm từ “Cơ quan quản lý đường bộ”; “Công trình đường bộ”; “Hệ thống hạ tầng kỹ thuật”; “Quy trình bảo trì công trình đường bộ”; “Bảo dưỡng thường xuyên”; “Bảo trì công trình”; “Sửa chữa vừa”; “Sửa chữa lớn”; “Sửa chữa đột xuất”; được hiểu theo quy định tại Điều 3 - Thông tư số 10/201...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Điều 6. Điều 6. Nội dung quản lý hệ thống đường huyện, đường xã. 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ, tài liệu quản lý công trình: a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích hồ sơ hoàn công như hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, hồ sơ đ...
Điều 7. Điều 7. Nội dung bảo trì đường huyện, đường xã. 1. Công tác bảo trì đường huyện, đường xã bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm khắc phục kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng công trình,...
Điều 8. Điều 8. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ. 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên: a) Vận dụng định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đã ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành định mức bảo dưỡng thường xuy...