Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức chi cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và mức chi phục vụ công tác thu gom
1989/QĐ-UBND
Right document
Quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000
16/2013/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức chi cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và mức chi phục vụ công tác thu gom
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000
- Về việc Quy định mức chi cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và mức chi phục vụ công tác thu gom
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi phục vụ cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và chi phục vụ cho công tác thu gom như sau: STT Nội dung Đơn vị tính Mức chi I Chi phục vụ quản lý đối tượng xã hội 1 Chi phí lập hồ sơ đối tượng đồng/người 10.000 2 Vật rẻ phục vụ đối tượng Áo, quần cho đối tượng đồng/bộ/người 80.000 Chăn, màn, chiếu, vật rẻ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định nội dung, quy cách, sản phẩm của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 thuộc các đề án, dự án, nhiệm vụ điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất. 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước, các tổ chức và cá nhân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định nội dung, quy cách, sản phẩm của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 thuộc các đề án, dự án, nhiệm vụ điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước, các tổ chức và cá nhân thực hiện lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000.
- Điều 1. Quy định mức chi phục vụ cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và chi phục vụ cho công tác thu gom như sau:
- Chi phục vụ quản lý đối tượng xã hội
- Chi phí lập hồ sơ đối tượng
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục đích thành lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 1. Thể hiện kết quả của công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 hoặc kết quả điều tra, đánh giá ở tỷ lệ lớn hơn. 2. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước dưới đất theo phạm vi các vùng kinh tế trọng điểm, các lưu vực s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mục đích thành lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000
- 1. Thể hiện kết quả của công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 hoặc kết quả điều tra, đánh giá ở tỷ lệ lớn hơn.
- 2. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước dưới đất theo phạm vi các vùng kinh tế trọng điểm, các lưu vực sông liên tỉnh (lưu vực sông liên tỉnh được xác định theo Quyết định số 1989/Q...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bản đồ nền trong thành lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 1. Bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 được thành lập trên cơ sở bản đồ nền địa hình và bản đồ địa chất thủy văn cùng tỷ lệ hoặc tỷ lệ lớn hơn. 2. Nền địa hình là bản đồ địa hình tỷ lệ 1:100.000 (hệ tọa độ VN 2000) hoặc tỷ lệ lớn hơn được biê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bản đồ nền trong thành lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000
- 1. Bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 được thành lập trên cơ sở bản đồ nền địa hình và bản đồ địa chất thủy văn cùng tỷ lệ hoặc tỷ lệ lớn hơn.
- 2. Nền địa hình là bản đồ địa hình tỷ lệ 1:100.000 (hệ tọa độ VN 2000) hoặc tỷ lệ lớn hơn được biên tập về tỷ lệ 1:100.000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections