Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020
47/2013/NQ-HĐND
Right document
Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020
16/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020 Right: Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh: Chính sách nà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh:
- Chính sách này được áp dụng cho các dự án đầu tư mới, đầu tư mở rộng hoặc các dự án nâng cấp, thay đổi công nghệ tiên tiến, dây chuyền, thiết bị hiện đại trong lĩnh vực chế biến nông sản, thủy sản...
- b) Đối tượng áp dụng:
- Left: Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên đ... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Thời gian áp dụng: 07 năm (2014 - 2020).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Công Thương phối hợp với các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong việc triển khai và hướng dẫn thực hiện chính sách theo quy định tại Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Công Thương phối hợp với các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong việc triển khai và hướng dẫn thực hiện chính sách theo quy đị...
- Điều 2. Thời gian thực hiện
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Thời gian áp dụng: 07 năm (2014 - 2020).
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Thời gian áp dụng: 07 năm (từ năm 2014 đến năm 2020). Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Thời gian áp dụng: 07 năm (từ năm 2014 đến năm 2020).
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Unmatched right-side sections