Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020 Right: Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh: Chính sách nà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh:
  • Chính sách này được áp dụng cho các dự án đầu tư mới, đầu tư mở rộng hoặc các dự án nâng cấp, thay đổi công nghệ tiên tiến, dây chuyền, thiết bị hiện đại trong lĩnh vực chế biến nông sản, thủy sản...
  • b) Đối tượng áp dụng:
Rewritten clauses
  • Left: Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên đ... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Thời gian áp dụng: 07 năm (2014 - 2020).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Công Thương phối hợp với các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong việc triển khai và hướng dẫn thực hiện chính sách theo quy định tại Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Công Thương phối hợp với các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong việc triển khai và hướng dẫn thực hiện chính sách theo quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian thực hiện
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Thời gian áp dụng: 07 năm (2014 - 2020).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Thời gian áp dụng: 07 năm (từ năm 2014 đến năm 2020). Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • Thời gian áp dụng: 07 năm (từ năm 2014 đến năm 2020).
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chính sách này được áp dụng cho các dự án đầu tư mới, đầu tư mở rộng hoặc các dự án nâng cấp, thay đổi công nghệ tiên tiến, dây chuyền, thiết bị hiện đại trong lĩnh vực chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ( kèm theo phụ lục ).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng chính sách này là các pháp nhân hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và Luật Hợp tác xã khi đầu tư thực hiện các dự án theo quy định tại Điều 1 của Quy định này, hoàn thành và đi vào hoạt động trong thời gian từ ngày 01/01/2014 đến hết ngày 31/12/2017.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Trong cùng một thời gian, nếu các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư được hưởng nhiều mức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư khác nhau thì các tổ chức, cá nhân được lựa chọn áp dụng mức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư có lợi nhất.
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN VÀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 4. Điều 4. Điều kiện được hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư đáp ứng những điều kiện sau đây sẽ được xem xét hỗ trợ: 1. Dự án đầu tư lĩnh vực chế biến nông sản, thủy sản xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang theo quy định tại Điều 1 của Quy định này. 2. Dự án đầu tư phải có công nghệ tiên tiến, hiện đại, tiết kiệm năng lượng, đả...
Điều 5. Điều 5. Chính sách hỗ trợ 1. Thời gian và mức hỗ trợ a) Thời gian hỗ trợ lãi suất: Trong 03 năm kể từ khi dự án hoàn thành và đi vào hoạt động chính thức. b) Mức hỗ trợ - Hỗ trợ 50% lãi suất vốn vay năm đầu; - Hỗ trợ 40% lãi suất vốn vay năm thứ hai; - Hỗ trợ 30% lãi suất vốn vay năm thứ ba. 2. Hạn mức vốn vay hỗ trợ: Theo hạn mức cho...
Chương III Chương III THẨM QUYỀN XÉT DUYỆT VÀ QUY TRÌNH HỖ TRỢ DỰ ÁN