Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Quy định tạm thời chế độ tiền ăn cho bệnh nhân
1822/QĐ-UB
Right document
Về việc uỷ quyền ký, cấp sổ hộ nghèo
2188/QĐ-LĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Quy định tạm thời chế độ tiền ăn cho bệnh nhân
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc uỷ quyền ký, cấp sổ hộ nghèo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc uỷ quyền ký, cấp sổ hộ nghèo
- V/v Quy định tạm thời chế độ tiền ăn cho bệnh nhân
Left
Điều 1
Điều 1: Nay quy định tạm thời chế độ tiền ăn cho bệnh nhân đang được điều trị và điều dưỡng tại các bệnh viện thuộc Sở Y tế Thừa Thiên Huế như sau: - Tiền ăn cho bệnh nhân điều dưỡng: 10.000đ/người/ngày; - Tiền ăn cho trẻ khuyết tật và bệnh nhân phong: 7.500đ/người/ngày. Nguồn kinh phí thanh toán: Nằm trong dự toán NSNN hàng năm của ng...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Uỷ quyền cho Chủ tịch ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh ký và cấp sổ hộ nghèo cho các hộ nghèo trên địa bàn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Uỷ quyền cho Chủ tịch ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh ký và cấp sổ hộ nghèo cho các hộ nghèo trên địa bàn.
- Điều 1: Nay quy định tạm thời chế độ tiền ăn cho bệnh nhân đang được điều trị và điều dưỡng tại các bệnh viện thuộc Sở Y tế Thừa Thiên Huế như sau:
- - Tiền ăn cho bệnh nhân điều dưỡng: 10.000đ/người/ngày;
- - Tiền ăn cho trẻ khuyết tật và bệnh nhân phong: 7.500đ/người/ngày.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2002. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Các ông bà: Chủ tịch ủy ban.Nhân dân Các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Chánh văn phòng, Trưởng phòng Bảo trợ xã hội của Sở căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Các ông bà: Chủ tịch ủy ban.Nhân dân Các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Chánh văn phòng, Trưởng phòng Bảo trợ xã hội của Sở căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2002. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.