Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 5
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định mức trích và phân phối chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức trích kinh phí để tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư như sau: Mức trích kinh phí được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án như sau: 1. Tổng kinh phí bồi thường, hỗ trợ có giá trị dưới 03 (ba) tỷ đồng thì mức trích là 2% và số trích thấp nhất là 1.000.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức phân phối chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư như sau: Tổng số trích tại Điều 1 được phân phối như sau: 1. Cơ quan chủ trì thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: 30%. Số thu này quy thành 100% và phân phối như sau: - Cơ quan phê duyệt phương án đền bù: 10%. - Cơ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Quy định mức thu và phân phối chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư như sau: 1. Mức thu được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án như sau: - Tổng kinh phí bồi thường, hỗ trợ có giá trị dưới 3 (ba) tỷ đồng thì mức chi phí là 2% và số trích thấp nhất l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quy định mức phân phối chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư như sau:
  • Tổng số trích tại Điều 1 được phân phối như sau:
  • 1. Cơ quan chủ trì thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: 30%. Số thu này quy thành 100% và phân phối như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Mức thu được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án như sau:
  • - Tổng kinh phí bồi thường, hỗ trợ có giá trị dưới 3 (ba) tỷ đồng thì mức chi phí là 2% và số trích thấp nhất là 1.000.000 đồng.
  • - Tổng kinh phí bồi thường, hỗ trợ có giá trị từ 3 (ba) tỷ đồng trở lên thì mức chi phí là 60 triệu đồng cộng (+) 1,5% của phần giá trị bồi thường, hỗ trợ tăng thêm.
Removed / left-side focus
  • - Cơ quan tài nguyên môi trường trình phê duyệt phương án: 15%.
  • - Cơ quan tài chính phối hợp thẩm định phương án: 15%.
  • - Chi cục Quản lý đất đai thẩm định và lập báo cáo thẩm định : 60%.
Rewritten clauses
  • Left: Tổng số trích tại Điều 1 được phân phối như sau: Right: 2. Tổng số thu tại khoản 1 Điều này được phân phối như sau:
  • Left: - Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: 87%. Right: - Tổ chức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: 90%.
Target excerpt

Điều 1: Quy định mức thu và phân phối chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư như sau: 1. Mức thu được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Đối với dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp tỉnh (gọi tắt là Hội đồng bồi thường cấp tỉnh) thì mức phân phối chi phí được xác định như sau: - Hội đồng bồi thường cấp tỉnh: 0,5% do cơ quan giữ nhiệm vụ thường trực Hội đồng sử dụng làm chi phí hoạt động của Hội đồng....

Open section

Điều 2

Điều 2: Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị liên quan sử dụng và quyết toán chi phí tại Điều 1 theo đúng quy định tại Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đối với dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp tỉnh (gọi tắt là Hội đồng bồi thường cấp tỉnh) thì mức phân phối chi phí được xác...
  • - Hội đồng bồi thường cấp tỉnh: 0,5% do cơ quan giữ nhiệm vụ thường trực Hội đồng sử dụng làm chi phí hoạt động của Hội đồng.
  • - Các cơ quan còn lại: 1,5%, việc phân phối chi phí này được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị liên quan sử dụng và quyết toán chi phí tại Điều 1 theo đúng quy định tại Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối với dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp tỉnh (gọi tắt là Hội đồng bồi thường cấp tỉnh) thì mức phân phối chi phí được xác...
  • - Hội đồng bồi thường cấp tỉnh: 0,5% do cơ quan giữ nhiệm vụ thường trực Hội đồng sử dụng làm chi phí hoạt động của Hội đồng.
  • - Các cơ quan còn lại: 1,5%, việc phân phối chi phí này được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của quyết định này.
Target excerpt

Điều 2: Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị liên quan sử dụng và quyết toán chi phí tại Điều 1 theo đúng quy định tại Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức trích theo quy định tại Điều 1 không bao gồm chi phí đo đạc lập bản đồ phục vụ cho công tác thu hồi đất và giao đất, chi phí chỉnh lý hồ sơ địa chính. Các khoản chi này được lập dự toán riêng theo đơn giá quy định hiện hành để tổng hợp vào dự toán chi phí phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Về nội dung chi, mức chi, lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2129/QĐ-UBND ngày 15/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.

Open section

Tiêu đề

V/v quy định mức thu và phân phối chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2129/QĐ-UBND ngày 15/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
Added / right-side focus
  • V/v quy định mức thu và phân phối chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2129/QĐ-UBND ngày 15/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
Target excerpt

V/v quy định mức thu và phân phối chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 259/2005/QĐ-UB ngày 02/02/2005 của UBND tỉnh An Giang và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4 Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.