Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 22
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thị xã Cửa lò và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theop Quyết định này bản quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thị xã Cửa lò và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Địa chính, tài chính- Vật giá, Xây dựng. Cục trưởng Cục thuế, Trưởng Ban tổ chức thực hiện NĐ 60/CP, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Cửa lò, Chủ tịch UBND các phường, xã thuộc thị xã Cữa lò, Chủ tịch UBND thị trấn các huyện, Thủ trưởng các ngành, các cấp có liên quan và các hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Bản quy định này quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại Thị xã Cửa lò và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: 1 - Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị tại thị xã Cửa lò và các thị trấn (gọi tắt là người sử dụng đất) phải kê khai đăng ký tại UBND phường, xã, thị trấn và được xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo bản quy định này. 2 - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Người sử dụng đất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi có đủ 3 điều kiện sau: 1- Có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất. 2 - đất không có tranh chấp. 3 - Đã hoàn thành các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước về sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: 1 - Diện tích đất ở được xét cấp giấy chứng nhận quy định như sau: a . Đối với Thị xã Cửa lò và các thi trấn vùng đồng bằng: Không quá 200 m 2 /hộ. b. Đối với các thị trấn vùng trung du, miền núi: Không quá 250 m 2 /hộ. 2 - Phần diện tích vượt quá mức quy định tại khoản 1 điều này được xác định là đất vườn của khuôn viên với đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CÁC GIẤY TỜ HỢP LỆ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở, ĐẤT VƯỜN CÙNG KHUÔN VIÊN ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC TRONG CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên: 1 - Các giấy tờ quy định tại Quyết định số 843 /QĐ.UB ngày 08/04/1996 của UBND tỉnh Nghệ An. 2 - Các loại giấy tờ khác: a, Các giấy tờ mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi, thừa kế nhà ở kèm theo quyền sử dụng đất của người sử dụng đất trước ngày 15/04/1998 đã c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 6

Điều 6: Các trường hợp không có hoặc không có đủ giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì xử lý như sau: 1 - Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ chuyển nhượng quyền sử dụng đất trước ngày 15/04/1998 nhưng chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép tại thời điểm chuyển nhượng. Nếu đất ở phù hợp quy hoạch, không có tranh chấp t...

Open section

Điều 6.-

Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm: 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động; 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6: Các trường hợp không có hoặc không có đủ giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì xử lý như sau:
  • Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ chuyển nhượng quyền sử dụng đất trước ngày 15/04/1998 nhưng chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép tại thời điểm chuyển nhượng. Nếu đất ở phù hợp...
  • 2 - Trường hợp người sử dụng đất được giao đất không đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật, nếu đất ở phù hợp với quy hoạch thì người sử dụng đất được xét, cấp giấy chứng nhận.
Added / right-side focus
  • Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm:
  • 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động;
  • 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Các trường hợp không có hoặc không có đủ giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì xử lý như sau:
  • Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ chuyển nhượng quyền sử dụng đất trước ngày 15/04/1998 nhưng chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép tại thời điểm chuyển nhượng. Nếu đất ở phù hợp...
  • 2 - Trường hợp người sử dụng đất được giao đất không đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật, nếu đất ở phù hợp với quy hoạch thì người sử dụng đất được xét, cấp giấy chứng nhận.
Target excerpt

Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm: 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động; 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ hợp lệ nhưng diện tích thực tế qua đo đạc lớn hơn diện tích ghi trong hồ sơ gốc thì xử lý như sau: 1 - Nếu diện tích vượt nhỏ hơn hoặc bằng mức quy định sau đây so với diện tích ghi trong hồ sơ gốc thì coi là hợp lệ không phải nộp tiền sử dụng đất a. Đất giáp các trục đường chính của Thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: 1 - Giá đất để thu các khoản phải nộp trong quá trình xét cấp giấy chứng nhận thực hiện theo bảng giá quy định của UBND tỉnh. Đối với những nơi chưa có bảng giá đất thì tạm thời giao cho UBND huyện cùng với Sở tài chính - Vật giá và Sở địa chính xác định giá đất từng trường hợp cụ thể trình UBND tỉnh Quyết định. 2 - Các trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÊ KHAI, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Hồ sơ kê khai xin cấp giấy chứng nhận của người sử dụng đất bao gồm: 1 - Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 2 - Các giấy tờ liên quan về quyền sử dụng đất (nếu có). 3 - Giấy xác nhận nguồn gốc và thời gian sử dụng đất (do UBND, uỷ ban MTTQ phường, xã, thị trấn xác nhận - áp dụng cho trường hợp người sử dụng đất hoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10

Điều 10: Trình tự, thủ tục kê khai, xét duyệt cấp giấy chứng nhận ở phường (xã, thị trấn). 1 - Kê khai và tiếp nhận hồ sơ: a, Người sử dụng đất làm hồ sơ kê khai xin cấp giấy chứng nhận (bao gồm: các loại giấy tờ quy định tại Điều 9 của bản quy định này) theo hướng dẫn của Hội đồng đăng ký đất phường, xã, thị trấn. Sau đó nộp hồ sơ và...

Open section

Điều 9.-

Điều 9.- Người có nghĩa vụ đăng ký nhà ở, đất ở là chủ sở hữu nhà. Trong các trường hợp khác người đang sử dụng nhà ở có nghĩa vụ đăng ký.

Open section

This section appears to amend `Điều 9.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10: Trình tự, thủ tục kê khai, xét duyệt cấp giấy chứng nhận ở phường (xã, thị trấn).
  • 1 - Kê khai và tiếp nhận hồ sơ:
  • a, Người sử dụng đất làm hồ sơ kê khai xin cấp giấy chứng nhận (bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 9.- Người có nghĩa vụ đăng ký nhà ở, đất ở là chủ sở hữu nhà. Trong các trường hợp khác người đang sử dụng nhà ở có nghĩa vụ đăng ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Trình tự, thủ tục kê khai, xét duyệt cấp giấy chứng nhận ở phường (xã, thị trấn).
  • 1 - Kê khai và tiếp nhận hồ sơ:
  • a, Người sử dụng đất làm hồ sơ kê khai xin cấp giấy chứng nhận (bao gồm:
Target excerpt

Điều 9.- Người có nghĩa vụ đăng ký nhà ở, đất ở là chủ sở hữu nhà. Trong các trường hợp khác người đang sử dụng nhà ở có nghĩa vụ đăng ký.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11

Điều 11: Trình tự, kiểm tra, xét duyệt ở huyện (thị xã): 1 - Căn cứ hồ sơ của UBND phường, xã, thị trấn trình UBND huyện, thị xã, phòng địa chính, phòng quy hoạch đô thị, phải tiến hành kiểm tra hồ sơ ghi ý kiến kết luận vào phiếu thẩm định hồ sơ. 2 - Hội đồng xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của huyện, thị xã tiến hành họp th...

Open section

Điều 10.-

Điều 10.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn được xét cấp như sau: 1. Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâm thời cộng hoà miền Nam Việt Nam, hoặc Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11: Trình tự, kiểm tra, xét duyệt ở huyện (thị xã):
  • 1 - Căn cứ hồ sơ của UBND phường, xã, thị trấn trình UBND huyện, thị xã, phòng địa chính, phòng quy hoạch đô thị, phải tiến hành kiểm tra hồ sơ ghi ý kiến kết luận vào phiếu thẩm định hồ sơ.
  • 2 - Hội đồng xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của huyện, thị xã tiến hành họp thông qua hồ sơ trên cơ sở xét duyệt của cấp phường, xã, thị trấn và ý kiến thẩm định của cơ quan chuyên môn.
Added / right-side focus
  • Điều 10.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn được xét cấp như sau:
  • Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâm thời cộng hoà miền Nam Việt Nam, hoặc Nhà nước Cộng hoà xã hộ...
  • Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp, nếu nhà, đất này không có tranh chấp, không thuộc diện đã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các c...
Removed / left-side focus
  • Điều 11: Trình tự, kiểm tra, xét duyệt ở huyện (thị xã):
  • 1 - Căn cứ hồ sơ của UBND phường, xã, thị trấn trình UBND huyện, thị xã, phòng địa chính, phòng quy hoạch đô thị, phải tiến hành kiểm tra hồ sơ ghi ý kiến kết luận vào phiếu thẩm định hồ sơ.
  • 2 - Hội đồng xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của huyện, thị xã tiến hành họp thông qua hồ sơ trên cơ sở xét duyệt của cấp phường, xã, thị trấn và ý kiến thẩm định của cơ quan chuyên môn.
Target excerpt

Điều 10.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn được xét cấp như sau: 1. Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước Việ...

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trình tự phê duỵệt cấp giấy chứng nhận. 1 - Ban tổ chức - Thực hiện Nghị định 60/CP của tỉnh. a. Tiếp nhận hồ sơ do UBND huyện, thị xã trình và kiểm tra, thẩm định hồ sơ. b. Thông qua danh sách người sử dụng đất phải nộp các khoản tiền vào Ngân sách như: Tiền sử dụng đất, thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ (nếu có)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Lập hồ sơ địa chính. 1 - UBND phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm lập các loại hồ sơ địa chính theo quy định tại Thông tư số 346/1998/TT-TCĐC ngày 16/03/1998 của tổng cục Địa chính. 2 - Sở địa chính chịu trách nhiệm kiểm tra, nghiệm thu, ký duyệt hồ sơ địa chính để phân cấp quản lý và lưu giữ hồ sơ theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: 1 - Sở tài chính - Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Địa chính, các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã xây dựng bảng gia đất trình UBND tỉnh Quyết định. 2 - Sở Địa chính chịu trách nhiệm cung cấp bản đồ có liên quan đến việc quản lý , sử dụng đất cho UBND phường, xã, thị trấn để tổ chức thực hiện việc cấp giấy chứng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: UBND huyện, thị xã có trách nhiệm: 1 - Chỉ đạo UBND phường, xã, thị trấn thực hiện đúng quy định này, cử cán bộ cùng tham gia xét duyệt tại UBND phường, xã, thị trấn. 2 - Lập Hội đồng xét duyệt của huyện, thị xã để xem xét thẩm định hồ sơ của các phường, xã, thị trấn, lập tờ trình UBND tỉnh Quyết định (thông qua Ban tổ chức -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: UBND phường, xã, thị trấn có trách nhiệm: 1 - Lập tờ trình UBND huyện, thị xã thành lập Hội đồng đăng ký đất của phường, xã, thị trấn để tư vấn cho UBND trong việc xét duyệt. Thành phần Hội đồng gồm: Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn làm Chủ tịch Hội đồng , cán bộ địa chính, Tư Pháp, Chủ tịch HĐND, khối trưởng (xóm trưởng) là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: 1- Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đồng thời vơí việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì giao cho UBND huyện thị xã thụ lý hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh (qua ban tổ chức - thực hiện nghị định 60/CP). 2- Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
CHƯƠNG 1 CHƯƠNG 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.- Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm: 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà; 2. Đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu...
Điều 2.- Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu: 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước; 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế; 3. Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân.
Điều 3.- Điều 3.- Tất cả nhà ở và đất ở đều phải được đăng ký. Chủ sở hữu hợp pháp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo Nghị định này thay thế các loại giấy tờ pháp lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được cấp từ trước ngày ban hành Nghị định...
Điều 4.- Điều 4.- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa về nhà đất. Nhà nước không thừa nhân việc đòi lại đất ở mà trước đây Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng do việc thực hiện chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU NHÀ Ở
Điều 5.- Điều 5.- Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bao gồm: 1. Nhà ở tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) hoặc có nguồn gốc từ vốn ngân sách Nhà nước; 2. Nhà ở có nguồn gốc sở hữu khác được chuyển thành sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật; 3. Nhà ở nêu tại Khoản 1 điều này có một phần tiền gó...