Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thị xã Cửa lò và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An .
06/1999/QĐ-UB
Right document
V/v:Thay đổi Tổ trưởng tổ kiểm tra liên ngành Biên giới kiểm tra gỗ Campuchia nhập khẩu. Thành lập theo quyết định số 137/QD-UB ngày 11/01/1997 của UBND tỉnh Bình Thước
06/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thị xã Cửa lò và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An .
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v:Thay đổi Tổ trưởng tổ kiểm tra liên ngành Biên giới kiểm tra gỗ Campuchia nhập khẩu. Thành lập theo quyết định số 137/QD-UB ngày 11/01/1997 của UBND tỉnh Bình Thước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v:Thay đổi Tổ trưởng tổ kiểm tra liên ngành Biên giới kiểm tra gỗ Campuchia nhập khẩu. Thành lập theo quyết định số 137/QD-UB ngày 11/01/1997 của UBND tỉnh Bình Thước
- Về việc ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thị xã Cửa lò và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Ngh...
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theop Quyết định này bản quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thị xã Cửa lò và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Địa chính, tài chính- Vật giá, Xây dựng. Cục trưởng Cục thuế, Trưởng Ban tổ chức thực hiện NĐ 60/CP, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Cửa lò, Chủ tịch UBND các phường, xã thuộc thị xã Cữa lò, Chủ tịch UBND thị trấn các huyện, Thủ trưởng các ngành, các cấp có liên quan và các hộ...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v:Thay đổi Tổ trưởng tổ kiểm tra liên ngành Biên giới kiểm tra gỗ Campuchia nhập khẩu. Thành lập theo quyết định số 137/QD-UB ngày 11/01/1997 của UBND tỉnh Bình Thước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v:Thay đổi Tổ trưởng tổ kiểm tra liên ngành Biên giới kiểm tra gỗ Campuchia nhập khẩu. Thành lập theo quyết định số 137/QD-UB ngày 11/01/1997 của UBND tỉnh Bình Thước
- Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Địa chính, tài chính
- Vật giá, Xây dựng. Cục trưởng Cục thuế, Trưởng Ban tổ chức thực hiện NĐ 60/CP, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Cửa lò, Chủ tịch UBND các phường, xã thuộc thị xã Cữa lò, Chủ tịch UBND thị trấn các h...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Bản quy định này quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại Thị xã Cửa lò và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: 1 - Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở đô thị tại thị xã Cửa lò và các thị trấn (gọi tắt là người sử dụng đất) phải kê khai đăng ký tại UBND phường, xã, thị trấn và được xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo bản quy định này. 2 - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Người sử dụng đất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi có đủ 3 điều kiện sau: 1- Có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất. 2 - đất không có tranh chấp. 3 - Đã hoàn thành các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước về sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: 1 - Diện tích đất ở được xét cấp giấy chứng nhận quy định như sau: a . Đối với Thị xã Cửa lò và các thi trấn vùng đồng bằng: Không quá 200 m 2 /hộ. b. Đối với các thị trấn vùng trung du, miền núi: Không quá 250 m 2 /hộ. 2 - Phần diện tích vượt quá mức quy định tại khoản 1 điều này được xác định là đất vườn của khuôn viên với đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CÁC GIẤY TỜ HỢP LỆ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở, ĐẤT VƯỜN CÙNG KHUÔN VIÊN ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC TRONG CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên: 1 - Các giấy tờ quy định tại Quyết định số 843 /QĐ.UB ngày 08/04/1996 của UBND tỉnh Nghệ An. 2 - Các loại giấy tờ khác: a, Các giấy tờ mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi, thừa kế nhà ở kèm theo quyền sử dụng đất của người sử dụng đất trước ngày 15/04/1998 đã c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Các trường hợp không có hoặc không có đủ giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì xử lý như sau: 1 - Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ chuyển nhượng quyền sử dụng đất trước ngày 15/04/1998 nhưng chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép tại thời điểm chuyển nhượng. Nếu đất ở phù hợp quy hoạch, không có tranh chấp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ hợp lệ nhưng diện tích thực tế qua đo đạc lớn hơn diện tích ghi trong hồ sơ gốc thì xử lý như sau: 1 - Nếu diện tích vượt nhỏ hơn hoặc bằng mức quy định sau đây so với diện tích ghi trong hồ sơ gốc thì coi là hợp lệ không phải nộp tiền sử dụng đất a. Đất giáp các trục đường chính của Thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: 1 - Giá đất để thu các khoản phải nộp trong quá trình xét cấp giấy chứng nhận thực hiện theo bảng giá quy định của UBND tỉnh. Đối với những nơi chưa có bảng giá đất thì tạm thời giao cho UBND huyện cùng với Sở tài chính - Vật giá và Sở địa chính xác định giá đất từng trường hợp cụ thể trình UBND tỉnh Quyết định. 2 - Các trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÊ KHAI, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Hồ sơ kê khai xin cấp giấy chứng nhận của người sử dụng đất bao gồm: 1 - Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 2 - Các giấy tờ liên quan về quyền sử dụng đất (nếu có). 3 - Giấy xác nhận nguồn gốc và thời gian sử dụng đất (do UBND, uỷ ban MTTQ phường, xã, thị trấn xác nhận - áp dụng cho trường hợp người sử dụng đất hoàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Trình tự, thủ tục kê khai, xét duyệt cấp giấy chứng nhận ở phường (xã, thị trấn). 1 - Kê khai và tiếp nhận hồ sơ: a, Người sử dụng đất làm hồ sơ kê khai xin cấp giấy chứng nhận (bao gồm: các loại giấy tờ quy định tại Điều 9 của bản quy định này) theo hướng dẫn của Hội đồng đăng ký đất phường, xã, thị trấn. Sau đó nộp hồ sơ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Trình tự, kiểm tra, xét duyệt ở huyện (thị xã): 1 - Căn cứ hồ sơ của UBND phường, xã, thị trấn trình UBND huyện, thị xã, phòng địa chính, phòng quy hoạch đô thị, phải tiến hành kiểm tra hồ sơ ghi ý kiến kết luận vào phiếu thẩm định hồ sơ. 2 - Hội đồng xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của huyện, thị xã tiến hành họp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Trình tự phê duỵệt cấp giấy chứng nhận. 1 - Ban tổ chức - Thực hiện Nghị định 60/CP của tỉnh. a. Tiếp nhận hồ sơ do UBND huyện, thị xã trình và kiểm tra, thẩm định hồ sơ. b. Thông qua danh sách người sử dụng đất phải nộp các khoản tiền vào Ngân sách như: Tiền sử dụng đất, thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ (nếu có)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Lập hồ sơ địa chính. 1 - UBND phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm lập các loại hồ sơ địa chính theo quy định tại Thông tư số 346/1998/TT-TCĐC ngày 16/03/1998 của tổng cục Địa chính. 2 - Sở địa chính chịu trách nhiệm kiểm tra, nghiệm thu, ký duyệt hồ sơ địa chính để phân cấp quản lý và lưu giữ hồ sơ theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: 1 - Sở tài chính - Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Địa chính, các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã xây dựng bảng gia đất trình UBND tỉnh Quyết định. 2 - Sở Địa chính chịu trách nhiệm cung cấp bản đồ có liên quan đến việc quản lý , sử dụng đất cho UBND phường, xã, thị trấn để tổ chức thực hiện việc cấp giấy chứng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: UBND huyện, thị xã có trách nhiệm: 1 - Chỉ đạo UBND phường, xã, thị trấn thực hiện đúng quy định này, cử cán bộ cùng tham gia xét duyệt tại UBND phường, xã, thị trấn. 2 - Lập Hội đồng xét duyệt của huyện, thị xã để xem xét thẩm định hồ sơ của các phường, xã, thị trấn, lập tờ trình UBND tỉnh Quyết định (thông qua Ban tổ chức -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: UBND phường, xã, thị trấn có trách nhiệm: 1 - Lập tờ trình UBND huyện, thị xã thành lập Hội đồng đăng ký đất của phường, xã, thị trấn để tư vấn cho UBND trong việc xét duyệt. Thành phần Hội đồng gồm: Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn làm Chủ tịch Hội đồng , cán bộ địa chính, Tư Pháp, Chủ tịch HĐND, khối trưởng (xóm trưởng) là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: 1- Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đồng thời vơí việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì giao cho UBND huyện thị xã thụ lý hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh (qua ban tổ chức - thực hiện nghị định 60/CP). 2- Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.