Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng
20/2015/NĐ-CP
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
04/2012/UBTVQH13
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức chuẩn để xác định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng và mức trợ cấp, phụ cấp 1. Mức chuẩn để xác định các mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo quy định tại Nghị định này là 1.318.000 đồng. 2. Mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng, bao gồm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, b ổ sun g một số đi ề u của Pháp l ệnh ưu đ ã i người c ó c ô ng v ớ i cách mạng: 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đ ổ i, b ổ sung như sau: “1. Người có công với cách mạng: a) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; b) Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đ ế n ngày khởi nghĩa tháng Tám n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đ ổ i, b ổ sung như sau:
- “1. Người có công với cách mạng:
- a) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945;
- Điều 1. Mức chuẩn để xác định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng và mức trợ cấp, phụ cấp
- 1. Mức chuẩn để xác định các mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo quy định tại Nghị định này là 1.318.000 đồng.
- a) Mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;
- Left: 2. Mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng, bao gồm: Right: Sửa đổi, b ổ sun g một số đi ề u của Pháp l ệnh ưu đ ã i người c ó c ô ng v ớ i cách mạng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí thực hiện Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp, phụ cấp quy định tại Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Thay cụm từ “Anh hùng Lao động " tại Mục 5 Chương II và Đ iều 16 của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng b ằ ng cụm từ “Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thay cụm từ “Anh hùng Lao động " tại Mục 5 Chương II và Đ iều 16 của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng b ằ ng cụm từ “Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến”.
- Điều 2. Kinh phí thực hiện
- Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp, phụ cấp quy định tại Nghị định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2015. 2. Nghị định số 101/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực. 3. Các khoản trợ cấp, phụ cấp ưu đãi q...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . 1. Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 th á ng 9 năm 2012. 2. Th ờ i đi ể m thực hiện quy đ ịnh về các chế độ ưu đãi b ổ sung đối với người có công với cách mạng và thân nhân theo quy định của Pháp lệnh này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 n ă m 2013, trừ các trường h ợ p quy định tại khoản 3 và khoản 4 Đ iều này....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Th ờ i đi ể m thực hiện quy đ ịnh về các chế độ ưu đãi b ổ sung đối với người có công với cách mạng và thân nhân theo quy định của Pháp lệnh này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 n ă m 2013, trừ c...
- 3. Tr ợ cấp hàng tháng đối với người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kh áng chiến bị địch b ắ t tù đ à y
- trợ cấp người phục vụ đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm kh ả năng lao động từ 81 % trở lên được thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2012.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 3. Các khoản trợ cấp, phụ cấp ưu đãi quy định tại Nghị định này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
- Left: 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2015. Right: 1. Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 th á ng 9 năm 2012.
- Left: 2. Nghị định số 101/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu... Right: 5. Pháp lệnh sửa đ ổ i, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 35/2007/PL- U BTVQH11 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Pháp lệnh này có hiệu lực.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.