Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về việc thế chấp, đăng ký thế chấp và xoá đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về việc thế chấp, đăng ký thế chấp và xoá đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về việc thế chấp, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn Ngân hàng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về việc thế chấp, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn Ngân hàng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây về việc thế chấp và đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 156/QĐ-NH ngày 18/11/1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy định về thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 156/QĐ-NH ngày 18/11/1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy định về thế chấp tài sản vay vốn Ngân h...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây về việc thế chấp và đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trái với quy định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, Thành Phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia định, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An căn cứ quyết định thi hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
  • Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công t...
  • NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, Thành Phố, thị xã, Chủ tịch UBND các...
  • TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo quyết định số 03/1999/QĐ-UB ngày 15 tháng 1 năm 1999 của UBND tỉnh Nghệ An). Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 217/QĐ-NH1 ngày 17 tháng 8 năm 1996 của Thống đốc NHNN)
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Bản quy định này quy định đối tượng, giá trị quyền sử dụng đất thế chấp, điều kiện thế chấp và thủ tục đăng ký, xoá bỏ thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định việc thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn các Tổ chức tín dụng hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty Tài chính và hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy chế này quy định việc thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn các Tổ chức tín dụng hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty Tài chính và hệ thống Quỹ tín...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Bản quy định này quy định đối tượng, giá trị quyền sử dụng đất thế chấp, điều kiện thế chấp và thủ tục đăng ký, xoá bỏ thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyền sử dụng đất thế chấp và tài sản gắn liền với đất như nhà ở, vườn cây, rừng trồng, các công trình xây dựng khác có thể thế chấp một phần hoặc toàn bộ. Giá trị thế chấp do hai bên thoả thuận theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 2.1. Thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (gọi là bên thế chấp) dùng tài sản là bất động sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ (bao gồm nợ gốc, lãi và tiền phạt lãi quá hạn) đối với bên cho vay (gọi là bên nhận thế chấp). 2.2. Cầm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (gọi là bên thế chấp) dùng tài sản là bất động sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ (bao gồm nợ gốc, lãi và tiền phạ...
  • 2.2. Cầm cố tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (bên cầm cố) có nghĩa vụ giao tài sản là động sản thuộc sở hữu của mình cho bên cho vay vốn (gọi là bên nhận cầm cố) để đảm bảo thực hiện n...
Removed / left-side focus
  • Quyền sử dụng đất thế chấp và tài sản gắn liền với đất như nhà ở, vườn cây, rừng trồng, các công trình xây dựng khác có thể thế chấp một phần hoặc toàn bộ.
  • Giá trị thế chấp do hai bên thoả thuận theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Thế chấp quyền sử dụng đất phải thông qua hợp đồng bằng văn bản, phải đăng ký thế chấp và xoá đăng ký thế chấp tại cơ quan Địa chính.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh là các tổ chức tín dụng bao gồm: 3.1. Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty Tài chính, Hợp tác xã tín dụng thành lập và hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh là các tổ chức tín dụng bao gồm:
  • Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty Tài chính, Hợp tác xã tín d...
  • 3.2. Đối với Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam không được nhận thế chấp quyền sử dụng đất theo pháp luật về đất đai đã quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Thế chấp quyền sử dụng đất phải thông qua hợp đồng bằng văn bản, phải đăng ký thế chấp và xoá đăng ký thế chấp tại cơ quan Địa chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Quyền và nghĩa vụ của các bên thế chấp và nhận thế chấp quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định của Bộ luật dân sự, luật đất đai, Luật sửa đổi, bổ sung, bổ sung một số điều của Luật đất đai được Quốc hội thông qua ngày 2/12/1998.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bên thế chấp, cầm cố; bên được bảo lãnh và bên bảo lãnh: 4.1. Bên thế chấp, cầm cố tài sản và bên được bảo lãnh là pháp nhân, tổ hợp tác, hộ sản xuất, cá nhân đủ điều kiện vay vốn tại các Tổ chức tín dụng. 4.2. Bên bảo lãnh vay vốn là pháp nhân, tổ hợp tác hộ sản xuất, cá nhân có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi. 4.3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bên thế chấp, cầm cố; bên được bảo lãnh và bên bảo lãnh: 4.1. Bên thế chấp, cầm cố tài sản và bên được bảo lãnh là pháp nhân, tổ hợp tác, hộ sản xuất, cá nhân đủ điều kiện vay vốn tại các T...
  • 4.2. Bên bảo lãnh vay vốn là pháp nhân, tổ hợp tác hộ sản xuất, cá nhân có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
  • 4.3. Nghiệp vụ bảo lãnh của các Ngân hàng thực hiện theo quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Quyền và nghĩa vụ của các bên thế chấp và nhận thế chấp quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định của Bộ luật dân sự, luật đất đai, Luật sửa đổi, bổ sung, bổ sung một số điều của Luật đất đai...
similar-content Similarity 0.82 expanded

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương 2:

Chương 2: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. QUY ĐỊNH DỐI VỚI THẾ CHẤP TÀI SẢN:

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • I. QUY ĐỊNH DỐI VỚI THẾ CHẤP TÀI SẢN:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Đối tượng thế chấp và nhận thế chấp quyền sử dụng đất ; 1 - Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối và nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận sử dụng đất vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tài sản dùng để thế chấp: 5.1. Tài sản dùng để thế chấp vay vốn các Tổ chức tín dụng là các bất động sản có khả năng chuyển nhượng, mua bán được dễ dàng, bao gồm: a) Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất, kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng. b) Đối với bất động sản có tham gia bảo hiểm thì giá trị hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tài sản dùng để thế chấp:
  • 5.1. Tài sản dùng để thế chấp vay vốn các Tổ chức tín dụng là các bất động sản có khả năng chuyển nhượng, mua bán được dễ dàng, bao gồm:
  • a) Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất, kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Đối tượng thế chấp và nhận thế chấp quyền sử dụng đất ;
  • Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối và nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được UBND xã, phường, thị trấn...
  • 2 - Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân thuê đất để sản xuất kinh doanh đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê hoặc trả tiền thuê đất cho nhiều năm, mà thời gian thuê đất đã được trả tiền còn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 : Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp: 1- Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp được xác định theo giá của UBND tỉnh quy định. 2 - Trường hợp thuê đất đã trả trước tiền thuê cho nhiều năm thì giá trị quyền sử dụng đất thế chấp chỉ tính phần còn lại của số tiền thuê đất đã nộp vào ngân sách Nhà nước. 3 - Đối tượng thế chấp nói tại kh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tài sản dùng để cầm cố: 6.1. Tài sản dùng để cầm cố vay vốn các Tổ chức tín dụng là các động sản có giá trị, chuyển nhượng hoặc mua, bán được dễ dàng bao gồm: phương tiện vận tải, phương tiện đi lại, công cụ lao động, máy móc thiết bị dùng cho sản xuất kinh doanh, vật tư hàng hoá; phương tiện sinh hoạt cho tập thể, cá nhân và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 6.1. Tài sản dùng để cầm cố vay vốn các Tổ chức tín dụng là các động sản có giá trị, chuyển nhượng hoặc mua, bán được dễ dàng bao gồm: phương tiện vận tải, phương tiện đi lại, công cụ lao động, máy...
  • phương tiện sinh hoạt cho tập thể, cá nhân và các động sản khác.
  • 6.2. Giấy tờ trị giá được bằng tiền đang còn thời hạn hiệu lực thanh toán như: sổ tiết kiệm, kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi
Removed / left-side focus
  • 1- Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp được xác định theo giá của UBND tỉnh quy định.
  • 2 - Trường hợp thuê đất đã trả trước tiền thuê cho nhiều năm thì giá trị quyền sử dụng đất thế chấp chỉ tính phần còn lại của số tiền thuê đất đã nộp vào ngân sách Nhà nước.
  • 3 - Đối tượng thế chấp nói tại khoản 4, Khoản 5 điều 5 bản quy định này, giá trị quyền sử dụng đất không được tính vào giá trị thế chấp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 : Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp: Right: Điều 6. Tài sản dùng để cầm cố:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 : Điều kiện thế chấp quyền sử dụng đất: 1 - Bên thế chấp quyền sử dụng đất phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu quy định của Tổng cục địa chính) hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc quyết định giao đất của cấp có thẩm quyền. 2 - Đất không có tranh chấp. 3 - Trường hợp đồng quyền sử d...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tài sản không nhận thế chấp, cầm cố: 7.1. Các tài sản mà Nhà nước quy định cấm kinh doanh, mua bán, chuyển nhượng. 7.2. Tài sản đang còn tranh chấp. 7.3. Tài sản không thuộc sở hữu hợp phát của người thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 7.4. Tài sản đi thuê, đi mượn; 7.5. Tài sản đang bị cơ quan có thẩm quyền tạm giữ, niêm phong, phong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tài sản không nhận thế chấp, cầm cố:
  • 7.1. Các tài sản mà Nhà nước quy định cấm kinh doanh, mua bán, chuyển nhượng.
  • 7.3. Tài sản không thuộc sở hữu hợp phát của người thế chấp, cầm cố, bảo lãnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 : Điều kiện thế chấp quyền sử dụng đất:
  • Bên thế chấp quyền sử dụng đất phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu quy định của Tổng cục địa chính) hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc quyết định gi...
  • 3 - Trường hợp đồng quyền sử dụng thì phải có văn bản cam kết đồng ý thế chấp quyền sử dụng đất của tất cả các thành viên.
Rewritten clauses
  • Left: 2 - Đất không có tranh chấp. Right: 7.2. Tài sản đang còn tranh chấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 : Hồ sơ, thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất. 1- Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất : a) Đơn xin đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất (Mẫu số 01 TC). b) Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất do các bên thế chấp và nhận thế chấp quyền sử dụng đất lập và ký kết theo quy định của pháp luật. Hợp đồng phải có chứng nhận của...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn thế chấp, cầm cố và bảo lãnh. Thời hạn của mỗi lần thế chấp, cầm cố, bảo lãnh tính từ ngày ký hợp đồng thế chấp, cầm cố bảo lãnh đến ngày chấp dứt thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh (bằng hoặc dài hơn thời hạn cho vay đã ghi trên hợp đồng tín dụng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời hạn thế chấp, cầm cố và bảo lãnh.
  • Thời hạn của mỗi lần thế chấp, cầm cố, bảo lãnh tính từ ngày ký hợp đồng thế chấp, cầm cố bảo lãnh đến ngày chấp dứt thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh (bằng hoặc dài hơn thời hạn cho vay đã ghi trên h...
Removed / left-side focus
  • Điều 8 : Hồ sơ, thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất.
  • 1- Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất :
  • a) Đơn xin đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất (Mẫu số 01 TC).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Xoá đăng ký thế chấp: 1- Khi Bên thế chấp hoàn thành nghĩa vụ cho bên nhận thế chấp theo hợp đồng thì làm đơn đề nghị xoá đăng ký thế chấp (Mẫu 03 TC), bên nhận thế chấp ký xác nhận và trả lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc quyết định giao đất của cấp có thẩ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phạm vi thế chấp, cầm cố và bảo lãnh. 9.1. Đối với những tài sản có đăng ký quyền sở hữu thì một tài sản có thể được dùng để thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh cho một hoặc nhiều lần vay vốn tại một bên cho vay, mỗi lần thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh phải đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; tổng số tiền của các lần vay khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phạm vi thế chấp, cầm cố và bảo lãnh.
  • 9.1. Đối với những tài sản có đăng ký quyền sở hữu thì một tài sản có thể được dùng để thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh cho một hoặc nhiều lần vay vốn tại một bên cho vay, mỗi lần thế chấp, cầm cố ho...
  • tổng số tiền của các lần vay không vượt quá mức quy định tại Điều 12 Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Xoá đăng ký thế chấp:
  • Khi Bên thế chấp hoàn thành nghĩa vụ cho bên nhận thế chấp theo hợp đồng thì làm đơn đề nghị xoá đăng ký thế chấp (Mẫu 03 TC), bên nhận thế chấp ký xác nhận và trả lại giấy chứng nhận quyền sử dụng...
  • Cơ quan Địa chính có trách nhiệm xoá đăng ký thế chấp và đóng dấu xoá thế chấp và giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc quyết định gi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Xử lý quyền sử dụng đất thế chấp. Khi bên thế chấp không hoàn thành nghĩa vụ cho bên nhận thế chấp thì quyền sử dụng đất được xử lý như sau : 1- Bên nhận thế chấp được quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tổ chức phát mại, đấu giá quyền sử dụng đất để thu hồi vốn và lãi. 2- Tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất nói tại kho...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Định giá tài sản thế chấp, cầm cố và bảo lãnh: 10.1. Giá trị tài sản thế chấp, cầm cố và tài sản bảo lãnh do bên thế chấp, cầm cố, bảo lãnh và bên nhận thế chấp, cầm cố, nhận bảo lãnh thoả thuận định giá trên cơ sở giá cả của thị trường tại địa phương ở thời điểm thế chấp, cầm cố, bảo lãnh, có tính đến các yếu tố tác động tăng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Định giá tài sản thế chấp, cầm cố và bảo lãnh:
  • Giá trị tài sản thế chấp, cầm cố và tài sản bảo lãnh do bên thế chấp, cầm cố, bảo lãnh và bên nhận thế chấp, cầm cố, nhận bảo lãnh thoả thuận định giá trên cơ sở giá cả của thị trường tại địa phươn...
  • Trong trường hợp cần thiết có thể thuê chuyên gia của các cơ quan chuyên môn định giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Xử lý quyền sử dụng đất thế chấp.
  • Khi bên thế chấp không hoàn thành nghĩa vụ cho bên nhận thế chấp thì quyền sử dụng đất được xử lý như sau :
  • 1- Bên nhận thế chấp được quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tổ chức phát mại, đấu giá quyền sử dụng đất để thu hồi vốn và lãi.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN.

Open section

Chương 3:

Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: 1- Sở Địa chính, ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, các Sở, Ban, ngành, UBND các cấp và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An thực hiện nghiêm túc bản quy định này. 2- Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc phản ánh về Sở địa chính để tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hình thức thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 11.1. Thế chấp tài sản phải được lập thành văn bản cam kết hoặc hợp đồng thế chấp tài sản (từ đây gọi chung là hợp đồng thế chấp tài sản). Đối với tài sản mà pháp luật có quy định đăng ký quyền sở hữu thì khi thế chấp phải đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; bên nhận thế chấp giữ b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hình thức thế chấp, cầm cố, bảo lãnh.
  • 11.1. Thế chấp tài sản phải được lập thành văn bản cam kết hoặc hợp đồng thế chấp tài sản (từ đây gọi chung là hợp đồng thế chấp tài sản). Đối với tài sản mà pháp luật có quy định đăng ký quyền sở...
  • bên nhận thế chấp giữ bản gốc giấy tờ về quyền sở hữu tài sản.
Removed / left-side focus
  • 1- Sở Địa chính, ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, các Sở, Ban, ngành, UBND các cấp và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An thực hiện nghiêm túc bản quy định...
  • 2- Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc phản ánh về Sở địa chính để tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định.

Only in the right document

Điều 12. Điều 12. Mức tiền cho vay trên giá trị tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh: Tổ chức tín dụng (bên nhận thế chấp, cầm cố; nhận bảo lãnh) căn cứ vào giá trị của tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh đã được định giá như quy định tại Điều 10 của Quy chế này để xác định số tiền cho vay. Số tiền cho vay tối đa bằng 70% giá trị tài sản thế c...
Điều 13. Điều 13. Xử lý tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 13.1. Trường hợp đến hạn trả nợ (tính cả thời hạn được gia hạn nợ nếu có) mà bên thế chấp, cầm cố và bên được bảo lãnh không trả được nợ và bên bảo lãnh cũng không thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay thì bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh có quyền: a) Xử lý tài sản thế chấp, cầm cố,...
Điều 14. Điều 14. Trường hợp bảo lãnh bằng tín chấp của các tổ chức chính trị - xã hội thực hiện theo quy định riêng của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 15. Điều 15. Hợp đồng thế chấp tài sản. 15.1. Hợp đồng thế chấp tài sản phải có các nội dung cơ bản sau đây: - Tên, địa chỉ của các bên, - Họ, tên và địa chủ của người đại diện đủ thẩm quyền của các bên, - Số, ngày tháng năm của hợp đồng vay vốn, - Số hiệu tài khoản tiền gửi..... tại Ngân hàng.......... - Loại tài sản thế chấp (ghi rõ số l...
Điều 16. Điều 16. Tài sản thế chấp thuộc sở hữu khác nhau: 16.1. Tài sản thế chấp thuộc sở hữu Nhà nước khi thế chấp thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp Nhà nước, các văn bản liên quan hướng dẫn thi hành Luật doanh nghiệp Nhà nước và Thông tư Liên bộ Ngân hàng Nhà nước - Tài chính - Tư pháp số 01/TT-LB ngày 3/7/1996. 16.2. Tài sản thế...
Điều 17. Điều 17. Thế chấp một tài sản cho nhiều lần vay vốn: 17.1. Một tài sản được thế chấp để vay nhiều lần tại một bên cho vay, mỗi lần thế chấp phải đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và các lần vay sau lập hợp đồng bổ sung, hợp đồng bổ sung phải có chứng thực của cơ quan Công chứng Nhà nước hoặc Uỷ ban nhân dân cấp huyện. Tổng số...
Điều 18. Điều 18. Nghĩa vụ của bên thế chấp tài sản: 18.1. Đăng ký thế chấp tài sản tại cơ quan có thẩm quyền. 18.2. Đề nghị cơ quan Công chứng Nhà nước hoặc Uỷ ban nhân dân cấp huyện chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản. 18.3. Giao bản gốc giấy tờ về quyền sở hữu tài sản thế chấp (trừ trường hợp là bản sao như quy định tại khoản 17.2 Điều 17 c...
Điều 19. Điều 19. Quyền của bên thế chấp tài sản: 19.1. Được sử dụng, khai thác công dụng, hưởng hoa lợi từ tài sản (trừ trường hợp 2 bên thoả thuận hoa lợi cũng thuộc tài sản thế chấp) nếu bên thế chấp giữ tài sản và được thoả thuận của 2 bên ghi trong hợp đồng thế chấp. 19.2. Được nhận lại tài sản thế chấp (trường hợp do bên nhận thế chấp giữ...