Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về việc thế chấp, đăng ký thế chấp và xoá đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
03/1999/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng
217/QĐ-NH1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về việc thế chấp, đăng ký thế chấp và xoá đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng
- Về việc ban hành quy định về việc thế chấp, đăng ký thế chấp và xoá đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về việc thế chấp, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn Ngân hàng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về việc thế chấp, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn Ngân hàng".
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây về việc thế chấp và đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 156/QĐ-NH ngày 18/11/1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy định về thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 156/QĐ-NH ngày 18/11/1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy định về thế chấp tài sản vay vốn Ngân h...
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây về việc thế chấp và đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trái với quy định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, Thành Phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia định, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An căn cứ quyết định thi hà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
- Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công t...
- NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, Thành Phố, thị xã, Chủ tịch UBND các...
- TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: (Ban hành kèm theo quyết định số 03/1999/QĐ-UB ngày 15 tháng 1 năm 1999 của UBND tỉnh Nghệ An). Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 217/QĐ-NH1 ngày 17 tháng 8 năm 1996 của Thống đốc NHNN)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1
Điều 1 : Bản quy định này quy định đối tượng, giá trị quyền sử dụng đất thế chấp, điều kiện thế chấp và thủ tục đăng ký, xoá bỏ thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định việc thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn các Tổ chức tín dụng hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty Tài chính và hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy chế này quy định việc thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn các Tổ chức tín dụng hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty Tài chính và hệ thống Quỹ tín...
- Điều 1 : Bản quy định này quy định đối tượng, giá trị quyền sử dụng đất thế chấp, điều kiện thế chấp và thủ tục đăng ký, xoá bỏ thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyền sử dụng đất thế chấp và tài sản gắn liền với đất như nhà ở, vườn cây, rừng trồng, các công trình xây dựng khác có thể thế chấp một phần hoặc toàn bộ. Giá trị thế chấp do hai bên thoả thuận theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 2.1. Thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (gọi là bên thế chấp) dùng tài sản là bất động sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ (bao gồm nợ gốc, lãi và tiền phạt lãi quá hạn) đối với bên cho vay (gọi là bên nhận thế chấp). 2.2. Cầm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- Thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (gọi là bên thế chấp) dùng tài sản là bất động sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ (bao gồm nợ gốc, lãi và tiền phạ...
- 2.2. Cầm cố tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (bên cầm cố) có nghĩa vụ giao tài sản là động sản thuộc sở hữu của mình cho bên cho vay vốn (gọi là bên nhận cầm cố) để đảm bảo thực hiện n...
- Quyền sử dụng đất thế chấp và tài sản gắn liền với đất như nhà ở, vườn cây, rừng trồng, các công trình xây dựng khác có thể thế chấp một phần hoặc toàn bộ.
- Giá trị thế chấp do hai bên thoả thuận theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3
Điều 3 : Thế chấp quyền sử dụng đất phải thông qua hợp đồng bằng văn bản, phải đăng ký thế chấp và xoá đăng ký thế chấp tại cơ quan Địa chính.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh là các tổ chức tín dụng bao gồm: 3.1. Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty Tài chính, Hợp tác xã tín dụng thành lập và hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh là các tổ chức tín dụng bao gồm:
- Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty Tài chính, Hợp tác xã tín d...
- 3.2. Đối với Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam không được nhận thế chấp quyền sử dụng đất theo pháp luật về đất đai đã quy định.
- Điều 3 : Thế chấp quyền sử dụng đất phải thông qua hợp đồng bằng văn bản, phải đăng ký thế chấp và xoá đăng ký thế chấp tại cơ quan Địa chính.
Left
Điều 4
Điều 4 : Quyền và nghĩa vụ của các bên thế chấp và nhận thế chấp quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định của Bộ luật dân sự, luật đất đai, Luật sửa đổi, bổ sung, bổ sung một số điều của Luật đất đai được Quốc hội thông qua ngày 2/12/1998.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bên thế chấp, cầm cố; bên được bảo lãnh và bên bảo lãnh: 4.1. Bên thế chấp, cầm cố tài sản và bên được bảo lãnh là pháp nhân, tổ hợp tác, hộ sản xuất, cá nhân đủ điều kiện vay vốn tại các Tổ chức tín dụng. 4.2. Bên bảo lãnh vay vốn là pháp nhân, tổ hợp tác hộ sản xuất, cá nhân có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi. 4.3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bên thế chấp, cầm cố; bên được bảo lãnh và bên bảo lãnh: 4.1. Bên thế chấp, cầm cố tài sản và bên được bảo lãnh là pháp nhân, tổ hợp tác, hộ sản xuất, cá nhân đủ điều kiện vay vốn tại các T...
- 4.2. Bên bảo lãnh vay vốn là pháp nhân, tổ hợp tác hộ sản xuất, cá nhân có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
- 4.3. Nghiệp vụ bảo lãnh của các Ngân hàng thực hiện theo quy định riêng.
- Quyền và nghĩa vụ của các bên thế chấp và nhận thế chấp quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định của Bộ luật dân sự, luật đất đai, Luật sửa đổi, bổ sung, bổ sung một số điều của Luật đất đai...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương 2:
Chương 2: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. QUY ĐỊNH DỐI VỚI THẾ CHẤP TÀI SẢN:
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- I. QUY ĐỊNH DỐI VỚI THẾ CHẤP TÀI SẢN:
Left
Điều 5
Điều 5: Đối tượng thế chấp và nhận thế chấp quyền sử dụng đất ; 1 - Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối và nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận sử dụng đất vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tài sản dùng để thế chấp: 5.1. Tài sản dùng để thế chấp vay vốn các Tổ chức tín dụng là các bất động sản có khả năng chuyển nhượng, mua bán được dễ dàng, bao gồm: a) Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất, kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng. b) Đối với bất động sản có tham gia bảo hiểm thì giá trị hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tài sản dùng để thế chấp:
- 5.1. Tài sản dùng để thế chấp vay vốn các Tổ chức tín dụng là các bất động sản có khả năng chuyển nhượng, mua bán được dễ dàng, bao gồm:
- a) Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất, kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng.
- Điều 5: Đối tượng thế chấp và nhận thế chấp quyền sử dụng đất ;
- Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối và nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được UBND xã, phường, thị trấn...
- 2 - Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân thuê đất để sản xuất kinh doanh đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê hoặc trả tiền thuê đất cho nhiều năm, mà thời gian thuê đất đã được trả tiền còn...
Left
Điều 6
Điều 6 : Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp: 1- Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp được xác định theo giá của UBND tỉnh quy định. 2 - Trường hợp thuê đất đã trả trước tiền thuê cho nhiều năm thì giá trị quyền sử dụng đất thế chấp chỉ tính phần còn lại của số tiền thuê đất đã nộp vào ngân sách Nhà nước. 3 - Đối tượng thế chấp nói tại kh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tài sản dùng để cầm cố: 6.1. Tài sản dùng để cầm cố vay vốn các Tổ chức tín dụng là các động sản có giá trị, chuyển nhượng hoặc mua, bán được dễ dàng bao gồm: phương tiện vận tải, phương tiện đi lại, công cụ lao động, máy móc thiết bị dùng cho sản xuất kinh doanh, vật tư hàng hoá; phương tiện sinh hoạt cho tập thể, cá nhân và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 6.1. Tài sản dùng để cầm cố vay vốn các Tổ chức tín dụng là các động sản có giá trị, chuyển nhượng hoặc mua, bán được dễ dàng bao gồm: phương tiện vận tải, phương tiện đi lại, công cụ lao động, máy...
- phương tiện sinh hoạt cho tập thể, cá nhân và các động sản khác.
- 6.2. Giấy tờ trị giá được bằng tiền đang còn thời hạn hiệu lực thanh toán như: sổ tiết kiệm, kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi
- 1- Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp được xác định theo giá của UBND tỉnh quy định.
- 2 - Trường hợp thuê đất đã trả trước tiền thuê cho nhiều năm thì giá trị quyền sử dụng đất thế chấp chỉ tính phần còn lại của số tiền thuê đất đã nộp vào ngân sách Nhà nước.
- 3 - Đối tượng thế chấp nói tại khoản 4, Khoản 5 điều 5 bản quy định này, giá trị quyền sử dụng đất không được tính vào giá trị thế chấp.
- Left: Điều 6 : Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp: Right: Điều 6. Tài sản dùng để cầm cố:
Left
Điều 7
Điều 7 : Điều kiện thế chấp quyền sử dụng đất: 1 - Bên thế chấp quyền sử dụng đất phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu quy định của Tổng cục địa chính) hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc quyết định giao đất của cấp có thẩm quyền. 2 - Đất không có tranh chấp. 3 - Trường hợp đồng quyền sử d...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tài sản không nhận thế chấp, cầm cố: 7.1. Các tài sản mà Nhà nước quy định cấm kinh doanh, mua bán, chuyển nhượng. 7.2. Tài sản đang còn tranh chấp. 7.3. Tài sản không thuộc sở hữu hợp phát của người thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 7.4. Tài sản đi thuê, đi mượn; 7.5. Tài sản đang bị cơ quan có thẩm quyền tạm giữ, niêm phong, phong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tài sản không nhận thế chấp, cầm cố:
- 7.1. Các tài sản mà Nhà nước quy định cấm kinh doanh, mua bán, chuyển nhượng.
- 7.3. Tài sản không thuộc sở hữu hợp phát của người thế chấp, cầm cố, bảo lãnh.
- Điều 7 : Điều kiện thế chấp quyền sử dụng đất:
- Bên thế chấp quyền sử dụng đất phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu quy định của Tổng cục địa chính) hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc quyết định gi...
- 3 - Trường hợp đồng quyền sử dụng thì phải có văn bản cam kết đồng ý thế chấp quyền sử dụng đất của tất cả các thành viên.
- Left: 2 - Đất không có tranh chấp. Right: 7.2. Tài sản đang còn tranh chấp.
Left
Điều 8
Điều 8 : Hồ sơ, thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất. 1- Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất : a) Đơn xin đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất (Mẫu số 01 TC). b) Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất do các bên thế chấp và nhận thế chấp quyền sử dụng đất lập và ký kết theo quy định của pháp luật. Hợp đồng phải có chứng nhận của...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn thế chấp, cầm cố và bảo lãnh. Thời hạn của mỗi lần thế chấp, cầm cố, bảo lãnh tính từ ngày ký hợp đồng thế chấp, cầm cố bảo lãnh đến ngày chấp dứt thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh (bằng hoặc dài hơn thời hạn cho vay đã ghi trên hợp đồng tín dụng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thời hạn thế chấp, cầm cố và bảo lãnh.
- Thời hạn của mỗi lần thế chấp, cầm cố, bảo lãnh tính từ ngày ký hợp đồng thế chấp, cầm cố bảo lãnh đến ngày chấp dứt thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh (bằng hoặc dài hơn thời hạn cho vay đã ghi trên h...
- Điều 8 : Hồ sơ, thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất.
- 1- Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất :
- a) Đơn xin đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất (Mẫu số 01 TC).
Left
Điều 9
Điều 9: Xoá đăng ký thế chấp: 1- Khi Bên thế chấp hoàn thành nghĩa vụ cho bên nhận thế chấp theo hợp đồng thì làm đơn đề nghị xoá đăng ký thế chấp (Mẫu 03 TC), bên nhận thế chấp ký xác nhận và trả lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc quyết định giao đất của cấp có thẩ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi thế chấp, cầm cố và bảo lãnh. 9.1. Đối với những tài sản có đăng ký quyền sở hữu thì một tài sản có thể được dùng để thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh cho một hoặc nhiều lần vay vốn tại một bên cho vay, mỗi lần thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh phải đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; tổng số tiền của các lần vay khôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phạm vi thế chấp, cầm cố và bảo lãnh.
- 9.1. Đối với những tài sản có đăng ký quyền sở hữu thì một tài sản có thể được dùng để thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh cho một hoặc nhiều lần vay vốn tại một bên cho vay, mỗi lần thế chấp, cầm cố ho...
- tổng số tiền của các lần vay không vượt quá mức quy định tại Điều 12 Quy chế này.
- Điều 9: Xoá đăng ký thế chấp:
- Khi Bên thế chấp hoàn thành nghĩa vụ cho bên nhận thế chấp theo hợp đồng thì làm đơn đề nghị xoá đăng ký thế chấp (Mẫu 03 TC), bên nhận thế chấp ký xác nhận và trả lại giấy chứng nhận quyền sử dụng...
- Cơ quan Địa chính có trách nhiệm xoá đăng ký thế chấp và đóng dấu xoá thế chấp và giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc quyết định gi...
Left
Điều 10
Điều 10: Xử lý quyền sử dụng đất thế chấp. Khi bên thế chấp không hoàn thành nghĩa vụ cho bên nhận thế chấp thì quyền sử dụng đất được xử lý như sau : 1- Bên nhận thế chấp được quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tổ chức phát mại, đấu giá quyền sử dụng đất để thu hồi vốn và lãi. 2- Tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất nói tại kho...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Định giá tài sản thế chấp, cầm cố và bảo lãnh: 10.1. Giá trị tài sản thế chấp, cầm cố và tài sản bảo lãnh do bên thế chấp, cầm cố, bảo lãnh và bên nhận thế chấp, cầm cố, nhận bảo lãnh thoả thuận định giá trên cơ sở giá cả của thị trường tại địa phương ở thời điểm thế chấp, cầm cố, bảo lãnh, có tính đến các yếu tố tác động tăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Định giá tài sản thế chấp, cầm cố và bảo lãnh:
- Giá trị tài sản thế chấp, cầm cố và tài sản bảo lãnh do bên thế chấp, cầm cố, bảo lãnh và bên nhận thế chấp, cầm cố, nhận bảo lãnh thoả thuận định giá trên cơ sở giá cả của thị trường tại địa phươn...
- Trong trường hợp cần thiết có thể thuê chuyên gia của các cơ quan chuyên môn định giá.
- Điều 10: Xử lý quyền sử dụng đất thế chấp.
- Khi bên thế chấp không hoàn thành nghĩa vụ cho bên nhận thế chấp thì quyền sử dụng đất được xử lý như sau :
- 1- Bên nhận thế chấp được quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tổ chức phát mại, đấu giá quyền sử dụng đất để thu hồi vốn và lãi.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN.
Open sectionRight
Chương 3:
Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN.
Left
Điều 11
Điều 11: 1- Sở Địa chính, ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, các Sở, Ban, ngành, UBND các cấp và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An thực hiện nghiêm túc bản quy định này. 2- Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc phản ánh về Sở địa chính để tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hình thức thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 11.1. Thế chấp tài sản phải được lập thành văn bản cam kết hoặc hợp đồng thế chấp tài sản (từ đây gọi chung là hợp đồng thế chấp tài sản). Đối với tài sản mà pháp luật có quy định đăng ký quyền sở hữu thì khi thế chấp phải đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; bên nhận thế chấp giữ b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hình thức thế chấp, cầm cố, bảo lãnh.
- 11.1. Thế chấp tài sản phải được lập thành văn bản cam kết hoặc hợp đồng thế chấp tài sản (từ đây gọi chung là hợp đồng thế chấp tài sản). Đối với tài sản mà pháp luật có quy định đăng ký quyền sở...
- bên nhận thế chấp giữ bản gốc giấy tờ về quyền sở hữu tài sản.
- 1- Sở Địa chính, ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, các Sở, Ban, ngành, UBND các cấp và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An thực hiện nghiêm túc bản quy định...
- 2- Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc phản ánh về Sở địa chính để tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định.
Unmatched right-side sections