Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 16
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về việc thế chấp, đăng ký thế chấp và xoá đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về việc thế chấp, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây về việc thế chấp và đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, Thành Phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia định, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An căn cứ quyết định thi hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Bản quy định này quy định đối tượng, giá trị quyền sử dụng đất thế chấp, điều kiện thế chấp và thủ tục đăng ký, xoá bỏ thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyền sử dụng đất thế chấp và tài sản gắn liền với đất như nhà ở, vườn cây, rừng trồng, các công trình xây dựng khác có thể thế chấp một phần hoặc toàn bộ. Giá trị thế chấp do hai bên thoả thuận theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Thế chấp quyền sử dụng đất phải thông qua hợp đồng bằng văn bản, phải đăng ký thế chấp và xoá đăng ký thế chấp tại cơ quan Địa chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Quyền và nghĩa vụ của các bên thế chấp và nhận thế chấp quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định của Bộ luật dân sự, luật đất đai, Luật sửa đổi, bổ sung, bổ sung một số điều của Luật đất đai được Quốc hội thông qua ngày 2/12/1998.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Đối tượng thế chấp và nhận thế chấp quyền sử dụng đất ; 1 - Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối và nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận sử dụng đất vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6

Điều 6 : Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp: 1- Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp được xác định theo giá của UBND tỉnh quy định. 2 - Trường hợp thuê đất đã trả trước tiền thuê cho nhiều năm thì giá trị quyền sử dụng đất thế chấp chỉ tính phần còn lại của số tiền thuê đất đã nộp vào ngân sách Nhà nước. 3 - Đối tượng thế chấp nói tại kh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bên thuê đất phải trả tiền thuê đất cho Nhà nước Việt Nam; các Bên sử dụng đất phải đền bù cho người có đất bị thu hồi để giao cho mình thuê, nộp lệ phí địa chính khi làm thủ tục thuê đất. Bộ Tài chính quy định giá cho thuê đất đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 : Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp:
  • 1- Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp được xác định theo giá của UBND tỉnh quy định.
  • 2 - Trường hợp thuê đất đã trả trước tiền thuê cho nhiều năm thì giá trị quyền sử dụng đất thế chấp chỉ tính phần còn lại của số tiền thuê đất đã nộp vào ngân sách Nhà nước.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Bên thuê đất phải trả tiền thuê đất cho Nhà nước Việt Nam
  • các Bên sử dụng đất phải đền bù cho người có đất bị thu hồi để giao cho mình thuê, nộp lệ phí địa chính khi làm thủ tục thuê đất. Bộ Tài chính quy định giá cho thuê đất đối với tổ chức, cá nhân nướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 : Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp:
  • 1- Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp được xác định theo giá của UBND tỉnh quy định.
  • 2 - Trường hợp thuê đất đã trả trước tiền thuê cho nhiều năm thì giá trị quyền sử dụng đất thế chấp chỉ tính phần còn lại của số tiền thuê đất đã nộp vào ngân sách Nhà nước.
Target excerpt

Điều 5. Bên thuê đất phải trả tiền thuê đất cho Nhà nước Việt Nam; các Bên sử dụng đất phải đền bù cho người có đất bị thu hồi để giao cho mình thuê, nộp lệ phí địa chính khi làm thủ tục thuê đất. Bộ Tài chính quy địn...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Điều kiện thế chấp quyền sử dụng đất: 1 - Bên thế chấp quyền sử dụng đất phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu quy định của Tổng cục địa chính) hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc quyết định giao đất của cấp có thẩm quyền. 2 - Đất không có tranh chấp. 3 - Trường hợp đồng quyền sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8

Điều 8 : Hồ sơ, thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất. 1- Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất : a) Đơn xin đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất (Mẫu số 01 TC). b) Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất do các bên thế chấp và nhận thế chấp quyền sử dụng đất lập và ký kết theo quy định của pháp luật. Hợp đồng phải có chứng nhận của...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hợp đồng thuê đất là văn bản ký kết giữa cơ quan Nhà nước Việt Nam có thẩm quyền với Bên thuê đất theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8 : Hồ sơ, thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất.
  • 1- Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất :
  • a) Đơn xin đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất (Mẫu số 01 TC).
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hợp đồng thuê đất là văn bản ký kết giữa cơ quan Nhà nước Việt Nam có thẩm quyền với Bên thuê đất theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 : Hồ sơ, thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất.
  • 1- Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất :
  • a) Đơn xin đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất (Mẫu số 01 TC).
Target excerpt

Điều 7. Hợp đồng thuê đất là văn bản ký kết giữa cơ quan Nhà nước Việt Nam có thẩm quyền với Bên thuê đất theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Xoá đăng ký thế chấp: 1- Khi Bên thế chấp hoàn thành nghĩa vụ cho bên nhận thế chấp theo hợp đồng thì làm đơn đề nghị xoá đăng ký thế chấp (Mẫu 03 TC), bên nhận thế chấp ký xác nhận và trả lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc quyết định giao đất của cấp có thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Xử lý quyền sử dụng đất thế chấp. Khi bên thế chấp không hoàn thành nghĩa vụ cho bên nhận thế chấp thì quyền sử dụng đất được xử lý như sau : 1- Bên nhận thế chấp được quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tổ chức phát mại, đấu giá quyền sử dụng đất để thu hồi vốn và lãi. 2- Tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất nói tại kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: 1- Sở Địa chính, ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, các Sở, Ban, ngành, UBND các cấp và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An thực hiện nghiêm túc bản quy định này. 2- Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc phản ánh về Sở địa chính để tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Quyền và Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của Tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được thuê đất tại Việt Nam (sau đây gọi là Bên thuê đất) bao gồm: 1. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện khác có chức năng ngoại giao của nước ngoài; 2. Cơ quan đại diện các tổ chức của Liên hợp quốc tại Việt Nam, cơ quan, tổ chức liên chính phủ, cơ quan đại diện của tổ chứ...
Điều 3. Điều 3. Bên thuê đất phải tuân theo các quy định của Luật Đất đai, Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam, Nghị định này và các quy định hiện hành khác của Pháp luật Việt Nam về quản lý và sử dụng đất.
Điều 4. Điều 4. Các Bên thuê đất quy định tại Khoản 1 và 2 của Điều 2, phải dựa trên cơ sở các Điều ước song phương và nguyên tắc có đi có lại để ký các hợp đồng thuê đất theo quy định của Nghị định này. Bên thuê đất được hưởng các quy chế ưu đãi, miễn trừ, phù hợp với các điều ước song phương hoặc đa phương mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt N...
Điều 6. Điều 6. Tổng cục Địa chính phối hợp với các Bộ, các ngành có liên quan thẩm định và trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nói tại Nghị định số 191/CP ngày 28 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ để quyết định việc cho thuê đất.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT