Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 55
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nông Văn Páo QUY ĐỊNH Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc phân cấp quản lý và sử dụng hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Những nội dung khác chưa nêu trong Quy định phân cấp này, áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng, quản lý và sử dụng hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung Thực hiện việc quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng đúng với chức năng nhiệm vụ quyền hạn của các Sở ban ngành và UBND các cấp, công khai minh bạch theo các quy định của pháp luật. Việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị (đường, vỉ vè, hệ thống cấp thoát nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ, NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quy định phân cấp quản lý về hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao và ủy quyền cho các sở chuyên nhành thực hiện các nhiệm vụ sau: 2.1. Sở Xây dựng: a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh (t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ủy ban nhân dân huyện, tỉnh. 1. Thực hiện công tác quản lý đường đô thị trên phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Chịu trách nhiệm quản lý hành chính trong việc sử dụng hè phố, lòng đường, trật tự đô thị, vệ sinh môi trường trên địa bàn, có biện pháp chống lấn chiếm hè phố, lòng đường bảo đảm an toàn giao thông, trật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn. 1. Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng đường đô thị trên địa bàn theo phân cấp. 2. Quản lý và cấp phép sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới, việc tang trên địa bàn mình quản lý. 3. Tổ chức kiểm tra, xử lý các vi phạm về quản lý đường đô thị trên địa bàn mình quản lý theo quy định của phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ NƯỚC SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các Sở chuyên ngành 1. Sở Xây dựng: Thực hiện quản lý Nhà nước về cấp nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Lập văn bản gửi Sở Tài chính thẩm định giá nước sạch tại các đô thị. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Thực hiện quản lý Nhà nước về cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh. Lập văn bản gửi Sở Tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đơn vị cấp nước 1. Trực tiếp quản lý khai thác, sử dụng các công trình cấp nước đô thị, khu công nghiệp, khu nông thôn; phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và chính quyền địa phương xử lý các hành vi vi phạm công trình cấp nước đô thị, ký kết hợp đồng cung cấp nước sạch cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng nước....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức, cá nhân các hộ gia đình sử dụng nước 1. Thanh toán tiền nước đầy đủ, đúng thời hạn và thực hiện các thỏa thuận khác trong hợp đồng dịch vụ cấp nước. 2. Sử dụng nước tiết kiệm. 3. Thông báo kịp thời cho đơn vị cấp nước khi phát hiện những dấu hiệu bất thường có thể gây mất nước, ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ, mất an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quyết định phí thoát nước cho từng đô thị trên địa bàn sau khi thông qua HĐND tỉnh phê chuẩn. 2. Ủy ban nhân tỉnh giao và ủy quyền cho các sở chuyên ngành thực hiện quản lý nhà nước về thoát nước đô thị như sau: 2.1. Sở Xây dựng: a) Thực hiện quản lý Nhà nước về thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ủy ban nhân dân các huyện, thị Lựa chọn đơn vị quản lý, vận hành ký kết hợp đồng và tổ chức giám sát thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Phối hợp với đơn vị thoát nước trong việc bảo đảm yêu cầu về thoát nước, chống ngập úng đô thị trên địa bàn do mình quản lý. 2. Phát hiện ngăn chặn, kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các vi phạm pháp luật trong hoạt động thoát nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đơn vị quản lý thoát nước 1. Quản lý tài sản được đầu tư từ nguồn vốn của chủ sở hữu công trình thoát nước theo Hợp đồng đã ký kết. 2. Tuân thủ các quy trình, quy phạm về vận hành hệ thống thoát nước. 3. Xử lý sự cố, khôi phục việc thoát nước, lập và trình phương án phí thoát nước trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 4. Thiết lậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức, cá nhân, các hộ gia đình sử dụng dịch vụ thoát nước 1. Thanh toán phí thoát nước đầy đủ, đúng thời hạn. 2. Xả nước thải vào hệ thống đúng quy định, quy chuẩn hiện hành. 3. Thông báo kịp thời cho đơn vị thoát nước khi thấy có hiện tượng bất thường có thể gây sự cố đối với hệ thống thoát nước. 4. Xin đấu nối hệ thống th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Phê duyệt quy hoạch cây xanh đô thị. 2. Ban hành danh mục cây xanh cổ thụ, cây cần bảo tồn, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế trong đô thị. 3. Ủy ban nhân dân tỉnh và ủy quyền cho các sở chuyên ngành thực hiện quản lý nhà nước về cây xanh đô thị như sau: 3.1. Sở Xây dựng: a) Thực hiện công tác quản lý nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ủy ban nhân dân các huyện, thị 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh đô thị trên địa bàn do mình quản lý. 2. Tổ chức lập quy hoạch chuyên ngành cây xanh đô thị, xây dựng kế hoạch phát triển cây xanh đô thị. 3. Cung cấp các dịch vụ có liên quan tới xây xanh đô thị. 4. Kiểm tra, giám sát tình hình triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đơn vị, cá nhân trực tiếp quản lý cây xanh đô thị 1. Thực hiện trồng, chăm sóc và quản lý hệ thống cây xanh đô thị theo hợp đồng đã ký kết. 2. Lập danh sách và tổ chức đánh số các loại cây xanh, cây bảo tồn trên đường phối, nơi công cộng. Hàng năm có nhiệm vụ báo cáo kiểm kê diện tích cây xanh và số lượng cây trồng. 3. Phát hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Chủ tịch xây dựng công trình trong đô thị Khi tiến hành xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh trong đô thị: 1 Đối với công trình không phải xin phép xây dựng chỉ được chặt hạ hoặc dịch chuyển các loại cây xanh khi được cấp giấy phép chặt hạ theo quy định. 2. Các công trình phải xin phép xây dựng, cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ NGHĨA TRANG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Phê duyệt quy hoạch xây dựng nghĩa trang cho các đô thị trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Quy định giá dịch vụ nghĩa trang. 3. Ủy ban nhân dân tỉnh giao và ủy quyền cho Sở Xây dựng thực hiện quản lý nhà nước về nghĩa trang như sau: a) Thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch xây dựng nghĩa trang cho các đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Ủy ban nhân dân các huyện, thị 1. Quản lý nhà nước về nghĩa trang trên địa bàn mình quản lý. Quyết định việc giao đơn vị quản lý đối với các nghĩa trang trên địa bàn được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước. 2. Phê duyệt quy hoạch xây dựng nghĩa trang ngoài quy định tại Điều 19. 3. Phê duyệt quy chế quản lý nghĩa t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Quản lý nghĩa trang được giao. Thực hiện chính sách xã hội đối với các đối tượng đặc biệt theo quy định của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đơn vị quản lý nghĩa trang 1. Trực tiếp quản lý nghĩa trang được giao hoặc do mình đầu tư xây dựng. Lập và lưu trữ hồ sơ nghĩa trang đồng thời cung cấp thông tin khi có yêu cầu. 2. Xây dựng giá dịch vụ nghĩa trang trình cấp có thẩm quyền quyết định đối với dự án đầu tư bằng nguồn ngân sách Nhà nước. 3. Lập quy chế quản lý nghĩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nghĩa trang 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng nghĩa trang và được hỗ trợ ưu đãi đầu tư xây dựng nghĩa trang theo quy định của Chính phủ. 2. Quản lý nghĩa trang theo quy chế đã được duyệt. Lập và lưu trữ hồ sơ nghĩa trang đồng thời cung cấp thông tin khi có y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ nghĩa trang 1. Tuân thủ các quy định của nghĩa trang và các quy định có liên quan. 2. Thực hiện các trách nhiệm theo thỏa thuận với đơn vị quản lý nghĩa trang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch chất thải rắn trên địa bàn tỉnh. 2. Phê duyệt dự toán chi phí dịch vụ công ích xử lý chất thải rắn cho các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công ích. 3. Ủy ban nhân dân tỉnh giao và ủy quyền cho các sở thực hiện quản lý Nhà nước về chất thải rắn như sau: 3.1. S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị 1. Kiểm tra giám sát quản lý chất thải rắn trên địa bàn. Chỉ đạo UBND xã, phường, thị trấn thực hiện tốt nhiệm vụ đã được giao tại Điều 27 của bản Quy định phân cấp này. 2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển chất thải rắn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức cộng đồng về quản lý chất thải rắn theo quy định phân cấp này và các quy định khác của pháp luật có liên quan, tuyên truyền vận động, kiểm tra nhắc nhở các hộ dân phải thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với cơ quan đơn vị thu gom rác. 2. Thường xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Chủ đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Trong quá trình đầu tư xây dựng: a) Thực hiện đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng; b) Được hỗ trợ chính sách ưu đãi (nếu có) theo quy định của Chính phủ đối với các tổ chức, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đơn vị quản lý khu xử lý chất thải rắn 1. Đơn vị quản lý khu xử lý chất thải rắn chỉ được phép hoạt động khi: a) Các hạng mục công trình của dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn đã hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng; b) Có chương trình giám sát môi trường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Phải có trách nhiệm bảo đảm thường xuyên yêu cầu nhân lực và phương tiện nhằm thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn tại những địa điểm đã quy định. 2. Đặt các thùng lưu giữ chất thải rắn đúng nơi quy định, cung cấp túi đựng chất thải cho các hộ gia đình, hướng dẫn các h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn nguy hại 1. Bảo đảm số lượng trang thiết bị thu gom, phương tiện vận chuyển và các trang thiết bị an toàn khác nhằm chuyển toàn bộ chất thải rắn nguy hại đến nơi quy định theo hợp đồng dịch vụ đã ký kết với các chủ nguồn thải. 2. Các trang thiết bị thu gom và phương tiện vận chuyển chất th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Chủ nguồn thải chất thải rắn 1. Chủ nguồn thải chất thải rắn thông thường: 1.1. Các cá nhân, hộ gia đình: a) Mọi cá nhân phải bỏ chất thải rắn đúng quy định nơi công cộng; b) Các hộ gia đình phải phân loại chất thải rắn bằng các dụng cụ chứa hợp vệ sinh hoặc trong các túi có màu sắc phân biệt, đổ chất thải vào đúng nơi quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 QUẢN LÝ NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở công vụ, bảng giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội, bảng giá cho thuê, giá bán sở hữu nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao và ủy quyền cho các sở chuyên ngành thực hiện quản lý nhà nước về nhà ở như sau: 2.1. Sở Xây dựng: a) Trình UBND tỉnh chấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Ủy ban nhân dân huyện, thị 1. Xây dựng kế hoạch đánh số và gắn biển số nhà đô thị trên địa bàn do mình quản lý. Cấp chứng nhận số nhà (chứng nhận số nhà không thay thế cho việc công nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng). 2. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Triển khai thực hiện đánh giá, gắn biển số nhà và trao chứng nhận biển số nhà cho các hộ gia đình trên địa bàn. 2. Tuyên truyền phổ biến và đôn đốc tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn chấp hành quy định về đánh số và gắn biển số nhà. 3. Kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Chủ quản sử dụng nhà ở 1. Thực hiện việc bảo trì nhà ở. 2. Lập hồ sơ đề nghị cơ quan chức năng cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 3. Người sử dụng nhà có trách nhiệm giữ gìn bảo vệ biển số nhà đã được gắn. Khi biển số nhà bị hư hỏng, bị mất chủ sở hữu nhà phải làm đơn đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 QUẢN LÝ CÔNG SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức điều tra, thống kê đánh giá định kỳ về công sở trên địa bàn tỉnh; tổ chức xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp thông tin về công sở, trụ sở làm việc thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh. 2. Thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu công sở cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Ủy ban nhân dân huyện Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng công sở tỷ lệ 1/500 của các cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị, xã hội của cấp huyện, cấp xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Chủ quản sử dụng công sở, cơ quan sự nghiệp công lập 1. Chủ quản sử dụng công trình có trách nhiệm bảo trì công trình, máy móc, trang thiết bị công sở do mình quản lý. 2. Tổ chức thực hiện bảo trì công sở theo quy định. 3. Hàng năm lập kế hoạch vốn bảo trì công sở để trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Các tổ chức, cá nhân khi thực hiện xây dựng công trình trong đô thị khi thi công xây dựng, xử lý kỹ thuật công trình liên quan đến đường đô thị (trừ Quốc lộ, đường cao tốc qua đô thị) và các công trình hạ tầng kỹ thuật hạ tầng khác của đô thị phải có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Xây dựng, UBND các huyện, thị thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Giao thông cho Sở Xây dựng chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định phân cấp này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.