Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 178

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp trong lĩnh vực Đất Đai

Open section

Tiêu đề

Về thi hành Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thi hành Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp trong lĩnh vực Đất Đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định trình tự thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong lĩnh vực Đất đai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
  • 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định trình tự thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong lĩnh vực Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho quyết định số 207/QĐ-UB- NL ngày 26 tháng 05 năm 1994 của UBND Tỉnh ban hành. Quyết định tạm thời về quản lý, sử dụng và giải quyết đất đai.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
  • Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho quyết định số 207/QĐ-UB- NL ngày 26 tháng 05 năm 1994 của UBND Tỉnh ban hành. Quyết định tạm thời về quản lý, sử dụng v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định nay./. TM. UBND TỈNH CAO BẰNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong lĩnh vực đất đai (B...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
  • a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định nay./.
  • TM. UBND TỈNH CAO BẰNG
  • Lô Ích Giang
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng trong việc giải quyết các tranh chấp về quyền sử dụng đất giữa cá nhân, hộ gia đình, tổ chức, cộng đồng dân cư; các khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính trong lĩnh vực đất đai. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất; khiếu nại đối với quyết định h...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập để thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trong trường hợp thu hồi đất sau khi quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất
  • 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...
  • nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong khu vực có quy hoạch phải thu hồi đất mà người sử dụng đất có nhu cầu chuyển đi nơi khác trước khi Nhà nước quyết định thu hồi đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này được áp dụng trong việc giải quyết các tranh chấp về quyền sử dụng đất giữa cá nhân, hộ gia đình, tổ chức, cộng đồng dân cư; các khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính...
  • Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất; khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính trong lĩnh vực đất đai.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Quy định này bao gồm: 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, các cơ sở tôn giáo được nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc công nhận quyền sử dụng đất trên phạm vi tỉnh Cao Bằng. 2. Các khiếu nại đối với quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các hành vi hành ch...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch. 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm; đất rừn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất
  • 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch.
  • 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng Quy định này bao gồm:
  • 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, các cơ sở tôn giáo được nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc công nhận quyền sử dụng đất trên phạm vi tỉnh Cao Bằng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Người tranh chấp, người khiếu nại phải là người có quyền và lợi ích hợp pháp trực tiếp liên quan đến vụ việc và có đủ năng lực pháp luật, năng lực hành vi theo quy định của Bộ luật Dân sự. Người tranh chấp, người khiếu nại có nghĩa vụ phải cung cấp tài liệu giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng đất của mình và trực tiếp thực hiện...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm: a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất; b) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chuyển đổi giữa các loại đất; c) Kết quả khai hoang mở rộng diện tích đất để sử dụng vào các mục đích; d) Chất lượng vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm:
  • a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Người tranh chấp, người khiếu nại phải là người có quyền và lợi ích hợp pháp trực tiếp liên quan đến vụ việc và có đủ năng lực pháp luật, năng lực hành vi theo quy định của Bộ luật Dân sự.
  • Người tranh chấp, người khiếu nại có nghĩa vụ phải cung cấp tài liệu giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng đất của mình và trực tiếp thực hiện việc khiếu nại theo quy định của pháp luật.
  • Nếu không thể tự mình thực hiện được thì có thể uỷ quyền cho người khác theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất đã được giao theo quy định của Nhà nước cho người khác sử dụng trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Việc giải quyết khiếu nại, tranh chấp đất đai phải căn c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
  • b) Đất đã hiến tặng cho Nhà nước, cho hợp tác xã và tổ chức khác, cho hộ gia đình, cá nhân;
  • c) Đất đã góp vào hợp tác xã nông nghiệp theo quy định của Điều lệ hợp tác xã nông nghiệp bậc cao;
Rewritten clauses
  • Left: Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất đã được giao theo quy định của Nhà nước cho người khác sử dụng trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Nước Cộ... Right: Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
  • Left: 2. Việc giải quyết khiếu nại, tranh chấp đất đai phải căn cứ vào pháp luật về đất đai tại thời điểm xảy ra các quan hệ đất đai dẫn đến khiếu nại, tranh chấp đất đai. Right: Việc giải quyết các trường hợp khiếu nại, tranh chấp về đất đai phải căn cứ vào pháp luật về đất đai tại thời điểm xảy ra các quan hệ đất đai dẫn đến khiếu nại, tranh chấp bao gồm các văn bản có li...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc trong giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai 1. Giải quyết các tranh chấp, khiếu nại về đất đai phải đảm bảo nguyên tắc không làm rũ rối tình hình; đảm bảo ổn định đời sống và phát triển kinh tế- xã hội; giữ vững tình tình đoàn kết xóm, làng, khu phố. 2. Các tranh chấp đất đai đều phải được tiến hành hoà giải từ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai; đánh giá phân hạng đất; lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai
  • đánh giá phân hạng đất
  • lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • 1. Giải quyết các tranh chấp, khiếu nại về đất đai phải đảm bảo nguyên tắc không làm rũ rối tình hình; đảm bảo ổn định đời sống và phát triển kinh tế- xã hội; giữ vững tình tình đoàn kết xóm, làng,...
  • Các tranh chấp đất đai đều phải được tiến hành hoà giải từ tổ hoà giải ở thôn, xóm, khu phố trước khi đưa ra xem xét tại Uỷ ban nhân dân cấp xã.
  • Việc hoà giải tranh chấp đất đai là trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có đất đang tranh chấp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguyên tắc trong giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai Right: Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÁC TRANH CHẤP VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÁC TRANH CHẤP
Rewritten clauses
  • Left: VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Right: VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hoà giải tranh chấp đất đai 1. Nhà nước khuyến khích các bên tranh chấp đất đai tự nguyện và chủ động gặp gỡ nhau để hoà giải hoặc thông qua tổ hoà giải tại ở thôn, xóm, khu phố. 2. Nếu việc hoà giải ở cơ sở không thành thì các bên tranh chấp có quyền gửi đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đến Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau:
  • a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
  • b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà nước khuyến khích các bên tranh chấp đất đai tự nguyện và chủ động gặp gỡ nhau để hoà giải hoặc thông qua tổ hoà giải tại ở thôn, xóm, khu phố.
  • Nếu việc hoà giải ở cơ sở không thành thì các bên tranh chấp có quyền gửi đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đến Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp xã) nơi...
  • 3. Trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn Uỷ ban nhân dân cấp xã phải thành lập Hội đồng tư vấn tiến hành hoà giải vụ việc.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hoà giải tranh chấp đất đai Right: Điều 6. Phân loại đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục hoà giải 1. Trước khi tiến hành hoà giải, cán bộ địa chính cấp xã phải thẩm tra xác minh tính giá trị pháp lý các tư liệu, tài liệu, giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng đất đối với phần đất đang tranh chấp. Các bên đương sự có nghĩa vụ cung cấp các giấy tờ tài liệu, chứng cứ chứng minh về nguồn gốc khu đất, qu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định thửa đất 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau: a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất; b) Thửa đất có ranh giới được xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; c) Thửa đất có ranh giới được xác định khi hợp nhiều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau:
  • a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất;
  • b) Thửa đất có ranh giới được xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Trước khi tiến hành hoà giải, cán bộ địa chính cấp xã phải thẩm tra xác minh tính giá trị pháp lý các tư liệu, tài liệu, giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng đất đối với phần đất đang tranh chấp.
  • Các bên đương sự có nghĩa vụ cung cấp các giấy tờ tài liệu, chứng cứ chứng minh về nguồn gốc khu đất, quá trình quản lý và sử dụng, việc thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước.
  • Trong quá trình tiến hành hoà giải phải lập biên bản hoà giải ghi đầy đủ các ý kiến, các tài liệu, chứng cứ đã được các bên tranh chấp xuất trình, diện tích đất đang tranh chấp đã có hay chưa có gi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trình tự, thủ tục hoà giải Right: Điều 7. Xác định thửa đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các tranh chấp về quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền giải quyết của Toà án nhân dân 1. Các tranh chấp mà đương sự đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bìa đỏ) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đối với mọi loại đất hoặc có một trong các loại giấy theo quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003; 2. Các...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau: a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Cơ quan quản lý đất đai ở tỉnh, thành phố trực t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai
  • 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau:
  • a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các tranh chấp về quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền giải quyết của Toà án nhân dân
  • Các tranh chấp mà đương sự đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bìa đỏ) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đối với mọi loại đất hoặc có một trong các loại giấy theo quy định tại khoản 1, 2 v...
  • 2. Các tranh chấp về tài sản gắn liền với đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các tranh chấp về quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh. Tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003. 1...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là cơ quan dịch vụ công có chức năng tổ chức thực hiện đăng ký sử dụng đất và biến động về sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính và giúp cơ quan tài nguyên và môi trường trong việc thực hiện thủ tục hành chính về quản lý, sử dụng đất đai. 2. Uỷ ban nhân d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là cơ quan dịch vụ công có chức năng tổ chức thực hiện đăng ký sử dụng đất và biến động về sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính và giúp cơ quan tài nguyên và môi...
  • 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường và thành lập các chi nhánh của Văn phòng tại các...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các tranh chấp về quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
  • Tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai...
  • 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau;
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất 1. Trường hợp hoà giải không thành thì các bên đương sự gửi đơn kèm những tài liệu liên quan khu đất đang tranh chấp đến Uỷ ban nhân dân cấp huyện đối với những vụ việc thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện; gửi đến Uỷ ban nhân dân tỉnh đối với những vụ việc th...

Open section

Điều 100.

Điều 100. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khi có các điều kiện sau:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 100. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
  • 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khi có các điều kiện sau:
  • a) Mục đích sử dụng diện tích đất nhận chuyển nhượng phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất
  • 1. Trường hợp hoà giải không thành thì các bên đương sự gửi đơn kèm những tài liệu liên quan khu đất đang tranh chấp đến Uỷ ban nhân dân cấp huyện đối với những vụ việc thuộc thẩm quyền của Chủ tịc...
  • gửi đến Uỷ ban nhân dân tỉnh đối với những vụ việc thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Các căn cứ để giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất 1. Chứng cứ chứng minh về nguồn gốc khu đất đang tranh chấp: - Các giấy tờ theo quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003; - Giấy tờ, sổ sách kê khai đưa đất đai vào hợp tác xã nông nghiệp. Trường hợp một bên tranh chấp có lý do chính đáng cho nội dung...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai 1. Tổ chức sự nghiệp có thu, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được cấp phép hoạt động hoặc được đăng ký hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai. 2. Các lĩnh vực hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức sự nghiệp có thu, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được cấp phép hoạt động hoặc được đăng ký hoạt động dịch vụ trong quản...
  • 2. Các lĩnh vực hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai bao gồm:
  • a) Tư vấn về giá đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các căn cứ để giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất
  • 1. Chứng cứ chứng minh về nguồn gốc khu đất đang tranh chấp:
  • - Các giấy tờ theo quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chứng cứ chứng minh về quá trình quản lý và sử dụng: Right: Điều 11. Tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI ĐỐI VỚI QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH, HÀNH VI HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

Open section

Chương III

Chương III QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Removed / left-side focus
  • GIẢI QUYẾT CÁC KHIẾU NẠI ĐỐI VỚI QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH, HÀNH VI HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại. 1. Các quyết định hành chính trong quản lý đất đai gồm: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, trưng dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; b) Quyết định bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư; c) Quyết định cấp hoặc thu hồi giấy chứ...

Open section

Điều 102.

Điều 102. Trường hợp được chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp do được Nhà nước giao đất hoặc do chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, được tặng cho quyền sử dụng đất hợp pháp từ người khác thì được chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp đó cho hộ gia đình, cá nhân khác trong c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 102. Trường hợp được chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp do được Nhà nước giao đất hoặc do chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, được tặng cho quyền sử dụng đất hợp pháp từ người khác thì được chuyển đ...
  • Hộ gia đình, cá nhân chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp theo chủ trương chung về ''dồn điền đổi thửa'' thì không phải nộp thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ, lệ p...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Các quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại.
  • 1. Các quyết định hành chính trong quản lý đất đai gồm:
  • a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, trưng dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
explicit-citation Similarity 0.8 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trình tự giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính trong quản lý đất đai thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh. Cơ quan nhận được đơn phải có trách nhiệm xem xét phân loại xử lý, giải quyết theo đúng quy định của Luật khiếu nại, tố cáo và quy định tại điều 163, đi...

Open section

Điều 164.

Điều 164. Trình tự giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính của Sở Tài nguyên và Môi trường, của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; hành vi hành chính của cán bộ, công chức thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Trong thời hạn không quá ba mươi (30...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • hành vi hành chính của cán bộ, công chức thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày kể từ ngày Sở Tài nguyên và Môi trường, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có quyết định hành chính trong quản lý đất đai hoặc cán bộ,...
  • 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm giải quyết khiếu nại theo thời hạn quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan nhận được đơn phải có trách nhiệm xem xét phân loại xử lý, giải quyết theo đúng quy định của Luật khiếu nại, tố cáo và quy định tại điều 163, điều 164 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/1...
  • Trường hợp không thuộc thẩm quyền giải quyết thì trả lại đơn và hướng dẫn người có đơn gửi đơn đến cơ quan có thẩm quyền xem xét giải quyết theo đúng quy định của Luật khiếu nại, tố cáo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Trình tự giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính trong quản lý đất đai thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh. Right: Điều 164. Trình tự giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính của Sở Tài nguyên và Môi trường, của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV GIẢI QUYẾT TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

Open section

Chương IV

Chương IV GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT,
  • THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT
Removed / left-side focus
  • GIẢI QUYẾT TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các trường hợp Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 1. Đất đã bị chính quyền Cách mạng tịch thu, trưng thu, trưng mua trước và sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã giao...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nội dung quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Quy hoạch sử dụng đất chi tiết bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này; phương án quy hoạch sử dụng đất được lựa chọn phải được thể hiện trên bản đồ địa chính; trường hợp q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nội dung quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn, khu công nghệ cao, khu kinh tế
  • 1. Quy hoạch sử dụng đất chi tiết bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này
  • phương án quy hoạch sử dụng đất được lựa chọn phải được thể hiện trên bản đồ địa chính
Removed / left-side focus
  • Các trường hợp Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo chính sách ruộng đất trước ngày 15 th...
  • 1. Đất đã bị chính quyền Cách mạng tịch thu, trưng thu, trưng mua trước và sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã giao cho tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng;
  • 2. Đất đã hiến tặng cho Nhà nước, cho hợp tác xã, cho các tổ chức khác, cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đối với đất Nhà nước mượn Các trường hợp đòi lại đất đai có nguồn gốc là của hộ gia đình, cá nhân trước đây đã cho cơ quan, đơn vị, tổ chức của Nhà nước mượn thì được giải quyết theo quy định tại Điều 116 của Luật Đất đai năm 2003 và Điều 112 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Chính phủ tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài nguyên và M...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Chính phủ tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước.
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường trong việc xác định nhu cầu sử dụng đất...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đối với đất Nhà nước mượn
  • Các trường hợp đòi lại đất đai có nguồn gốc là của hộ gia đình, cá nhân trước đây đã cho cơ quan, đơn vị, tổ chức của Nhà nước mượn thì được giải quyết theo quy định tại Điều 116 của Luật Đất đai n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đất vùng vành đai biên giới Đối với những khu vực vành đai biên giới được rà phá mìn vật cản đưa vào sản xuất, xây dựng nhà ở để xoá xóm trắng biên giới và bảo vệ biên giới, Nhà nước đã giao đất cho người khác theo chính sách hiện hành thì chủ cũ không có quyền đòi lại.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của cả nước 1. Quy hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đất đai. 2. Trước khi kết thúc kỳ quy hoạch sử dụng đất mười tám (18) tháng, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Lập và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của cả nước
  • 1. Quy hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đất đai.
  • Trước khi kết thúc kỳ quy hoạch sử dụng đất mười tám (18) tháng, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm gửi văn bản...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đất vùng vành đai biên giới
  • Đối với những khu vực vành đai biên giới được rà phá mìn vật cản đưa vào sản xuất, xây dựng nhà ở để xoá xóm trắng biên giới và bảo vệ biên giới, Nhà nước đã giao đất cho người khác theo chính sách...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đất khai hoang, phục hoá 1. Người nào muốn khai hoang, phục hoá đất đai phải xin phép Uỷ ban nhân dân các cấp. Nếu trước đây tự ý khai hoang, phục hoá thì nay phải kê khai đăng ký. 2. Người khai hoang, phục hoá, có công tôn tạo đang sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc làm nhà ở mà không có tranh chấp, phù hợp với...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Lập và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của cả nước 1. Kế hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 22 của Luật Đất đai. 2. Việc lập kế hoạch sử dụng đất của cả nước đối với năm (05) năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất (gọi là kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu) được thực hiện đồng thời với v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Lập và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của cả nước
  • 1. Kế hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 22 của Luật Đất đai.
  • 2. Việc lập kế hoạch sử dụng đất của cả nước đối với năm (05) năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất (gọi là kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu) được thực hiện đồng thời với việc lập quy hoạch sử dụng đất c...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Đất khai hoang, phục hoá
  • 1. Người nào muốn khai hoang, phục hoá đất đai phải xin phép Uỷ ban nhân dân các cấp. Nếu trước đây tự ý khai hoang, phục hoá thì nay phải kê khai đăng ký.
  • Người khai hoang, phục hoá, có công tôn tạo đang sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc làm nhà ở mà không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất chi tiết đã được cơ quan nhà n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đối với đất bãi bồi ven sông, suối 1. Đất bãi bồi ven sông, suối đều thuộc quyền quản lý của Nhà nước, Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có đất có trách nhiệm quản lý, bảo vệ. 2. Người nào muốn sử dụng bãi bồi ven sông suối phải xin phép và chỉ được sử dụng khi có sự đồng ý của Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền. Chế độ quản lý sử dụn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật Đất đai được thực hiện như sau: a) Dự thảo quy hoạch sử dụng đất chi tiết phải được giới thiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết
  • 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật Đất đai được thực hiện như sau:
  • a) Dự thảo quy hoạch sử dụng đất chi tiết phải được giới thiệu đến từng tổ dân phố, thôn, xóm, buôn, ấp, làng, bản, phum, sóc và các điểm dân cư khác
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đối với đất bãi bồi ven sông, suối
  • 1. Đất bãi bồi ven sông, suối đều thuộc quyền quản lý của Nhà nước, Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có đất có trách nhiệm quản lý, bảo vệ.
  • Người nào muốn sử dụng bãi bồi ven sông suối phải xin phép và chỉ được sử dụng khi có sự đồng ý của Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trường hợp tranh chấp trong nội bộ gia đình, dòng tộc Nội bộ họ hàng, gia tộc phải tự dàn xếp, hoà giải với nhau, việc hoà giải phải được thể hiện bằng biên bản. Nếu không tự thoả thuận được thì làm đơn gửi UBND xã, phường, thị trấn để được xem xét giải quyết theo trình tự quy định tại chương II của bản quy định này.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có: a) Tờ trình của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có:
  • a) Tờ trình của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Chính phủ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trường hợp tranh chấp trong nội bộ gia đình, dòng tộc
  • Nội bộ họ hàng, gia tộc phải tự dàn xếp, hoà giải với nhau, việc hoà giải phải được thể hiện bằng biên bản.
  • Nếu không tự thoả thuận được thì làm đơn gửi UBND xã, phường, thị trấn để được xem xét giải quyết theo trình tự quy định tại chương II của bản quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Đối với hành vi lấn chiếm đất đai và tự ý bao chiếm đất công Không công nhận quyền sử dụng và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định hiện hành đối với các hành vi lấn chiếm đất đai và tự ý bao chiếm đất công. Thời gian sử dụng đất của hành vi lấn chiếm đất đai và tự ý bao chiếm đất công không được coi là căn cứ chứng minh qu...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có: a) Tờ trình của Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có:
  • a) Tờ trình của Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Đối với hành vi lấn chiếm đất đai và tự ý bao chiếm đất công
  • Không công nhận quyền sử dụng và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định hiện hành đối với các hành vi lấn chiếm đất đai và tự ý bao chiếm đất công.
  • Thời gian sử dụng đất của hành vi lấn chiếm đất đai và tự ý bao chiếm đất công không được coi là căn cứ chứng minh quyền sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP VÀ QUẢN LÝ
  • HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
  • QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21

Điều 21 . Các Sở, Ban, Ngành chức năng liên quan của tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Uỷ ban nhân dân các phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định này.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị được lập thành mười (10) bộ nộp tại S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguy...
  • hồ sơ gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 21 . Các Sở, Ban, Ngành chức năng liên quan của tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Uỷ ban nhân dân các phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định này.

Only in the right document

Điều 22. Điều 22. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã không thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã không thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị được lập thành mười (10) bộ nộp tại Phòng Tài nguyên và Môi trườn...
Điều 23. Điều 23. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có đất để thẩm định; hồ sơ gồm có: a)...
Điều 24. Điều 24. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh được quy định như sau: a) Kỳ quy hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh là mười (10) năm phù hợp với kỳ quy hoạch sử dụng đất của địa phương và của cả nước; b) Kỳ kế hoạch sử dụng...
Điều 25. Điều 25. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có: a) Tờ trình của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trình Chính phủ xét duyệt quy h...
Điều 26. Điều 26. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết 1. Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết gồm: a) Bổ sung, điều chỉnh hoặc huỷ bỏ các công trình, dự án trong kỳ quy hoạch...
Điều 27. Điều 27. Công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước đã được Quốc hội quyết định tại trụ sở cơ quan Bộ trong suốt kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đăng Công báo; công bố trên mạng thông tin quản lý nhà nước của...
Điều 28. Điều 28. Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh,...
Điều 29. Điều 29. Xử lý đối với diện tích đất đã được xác định phải thu hồi hoặc phải chuyển mục đích sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất đã được công bố mà sau ba (03) năm không được thực hiện 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phép điều chỉnh vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ này hoặc kỳ tiếp...