Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định bổ sung đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các dự án xây dựng khu du lịch sinh thái, du lịch đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
638/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
29/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định bổ sung đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các dự án xây dựng khu du lịch sinh thái, du lịch đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Về việc quy định bổ sung đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các dự án xây dựng khu du lịch sinh thái, du lịch đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định bổ sung điểm 1.5, khoản 1, điều 3, Quyết định số 1778/2006/QĐ-UBND ngày 28/07/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1.5. Đối với các dự án xây dựng khu du lịch sinh thái và du lịch đầm phá với điều kiện phải bảo tồn, giữ gìn và phát...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, với giá cho thuê 1m 2 sử dụng căn hộ trong 1 tháng là: 4.700 đồng/m 2 /tháng ( Bốn ngàn bảy trăm đồng trên một mét vuông trong một tháng )
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, với giá cho thuê 1m 2 sử dụng căn hộ trong 1 tháng là: 4.700 đồng/m 2 /tháng ( Bốn ngàn bảy trăm đồng trên một mét vuông tr...
- Điều 1. Quy định bổ sung điểm 1.5, khoản 1, điều 3, Quyết định số 1778/2006/QĐ-UBND ngày 28/07/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh T...
- 1.5. Đối với các dự án xây dựng khu du lịch sinh thái và du lịch đầm phá với điều kiện phải bảo tồn, giữ gìn và phát huy môi trường sinh thái tự nhiên đượcquy định cụ thể như sau:
- a) Mục đích sử dụng đất:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ điểm b, khoản 1, Điều 1, Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2010 của UBND tỉnh về việc ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối tượng chính sách; giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ điểm b, khoản 1, Điều 1, Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2010 của UBND tỉnh về việc ban hành giá ch...
- giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốcKho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Thủ trưởng các Ban, Ngành thuộc tỉnh, người được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước chịu trách nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Huế, thị xã và các huyện; Đơn vị quản lý nhà ở công vụ; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Huế, thị xã và các huyện
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Giám đốcKho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Thủ trưởng các Ban, Ngành thuộc tỉnh, người được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections