Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định bổ sung đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các dự án xây dựng khu du lịch sinh thái, du lịch đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
638/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
1778/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định bổ sung đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các dự án xây dựng khu du lịch sinh thái, du lịch đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định bổ sung điểm 1.5, khoản 1, điều 3, Quyết định số 1778/2006/QĐ-UBND ngày 28/07/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1.5. Đối với các dự án xây dựng khu du lịch sinh thái và du lịch đầm phá với điều kiện phải bảo tồn, giữ gìn và phát...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% ( 5 phần nghìn) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm. Riêng đối với một số khu vực đất có điều kiện đặc thù và một số ngành nghề được quy định cụ thể như sau: 1.1. Một số tuyến đường thuộc thành phố Huế, thị trấn, trung tâm h...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định bổ sung điểm 1.5, khoản 1, điều 3, Quyết định số 1778/2006/QĐ-UBND ngày 28/07/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh T...
- 1.5. Đối với các dự án xây dựng khu du lịch sinh thái và du lịch đầm phá với điều kiện phải bảo tồn, giữ gìn và phát huy môi trường sinh thái tự nhiên đượcquy định cụ thể như sau:
- a) Mục đích sử dụng đất:
- Một số tuyến đường thuộc thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện lỵ có khả năng sinh lợi đặc biệt có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại, dịch vụ tỷ lệ phần...
- - Đường phố loại 1 : 0,65%
- - Đường phố loại 2 : 0,60%
- Điều 1. Quy định bổ sung điểm 1.5, khoản 1, điều 3, Quyết định số 1778/2006/QĐ-UBND ngày 28/07/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh T...
- a) Mục đích sử dụng đất:
- Các cấp thẩm quyền khi ban hành quyết định cho thuê đất đối với các dự án xây dựng khu du lịch sinh thái và du lịch đầm phá phải căn cứ vào chứng chỉ quy hoạch hoặc quy hoạch chi tiết được phê duyệ...
- Left: 1.5. Đối với các dự án xây dựng khu du lịch sinh thái và du lịch đầm phá với điều kiện phải bảo tồn, giữ gìn và phát huy môi trường sinh thái tự nhiên đượcquy định cụ thể như sau: Right: Riêng đối với một số khu vực đất có điều kiện đặc thù và một số ngành nghề được quy định cụ thể như sau:
- Left: b) Đơn giá cho thuê đất: Right: Điều 3. Đơn giá thuê đất
- Left: Đơn giá thuê đất được xác định theo tỷ lệ % theo quy định tại điều này trên giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp do UBND tỉnh ban hành hàng năm. Right: Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% ( 5 phần nghìn) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm.
Điều 3. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% ( 5 phần nghìn) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm. Riêng đối với một số khu vực đất có điều kiện đặc t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốcKho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Thủ trưởng các Ban, Ngành thuộc tỉnh, người được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước chịu trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections