Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân bổ kinh phí trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh để thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương sản xuất lúa và hỗ trợ người sản xuất lúa
26/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định quản lý và sử dụng đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm đất nung khác.
1021/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc phân bổ kinh phí trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh để thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương sản xuất lúa và hỗ trợ người sản xuất lúa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân bổ kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh để thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương sản xuất lúa và hỗ trợ người sản xuất lúa như sau: 1. Chi hỗ trợ cho người trực tiếp sản xuất lúa a) Hỗ trợ 500.000 đồng/ha/năm đối với đất chuyên trồng lúa nước; b) Hỗ trợ 100.000 đồng/ha/năm đối với đất lúa khác, trừ đ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao trách nhiệm cho Sở Địa chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, tổ chức triển khai chỉ đạo thực hiện quyết định này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 1. Phân bổ kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh để thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương sản xuất lúa và hỗ trợ người sản xuất lúa như sau:
- 1. Chi hỗ trợ cho người trực tiếp sản xuất lúa
- a) Hỗ trợ 500.000 đồng/ha/năm đối với đất chuyên trồng lúa nước;
- Điều 2: Giao trách nhiệm cho Sở Địa chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, tổ chức triển khai chỉ đạo thực hiện quyết định này.
- Điều 1. Phân bổ kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh để thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương sản xuất lúa và hỗ trợ người sản xuất lúa như sau:
- 1. Chi hỗ trợ cho người trực tiếp sản xuất lúa
- a) Hỗ trợ 500.000 đồng/ha/năm đối với đất chuyên trồng lúa nước;
Điều 2: Giao trách nhiệm cho Sở Địa chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, tổ chức triển khai chỉ đạo thực hiện quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này thay thế quyết định số 1555/QĐ-UB ban hành ngày 8/11/1993 và có hiệu lực kể từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành thị, xã, phường, thị trấn căn cứ quyết định thực hiện. QUY ĐỊNH Về quản lý và sử dụng đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm bằng...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Quyết định này thay thế quyết định số 1555/QĐ-UB ban hành ngày 8/11/1993 và có hiệu lực kể từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành t...
- Về quản lý và sử dụng đất để sản xuất gạch ngói
- và các sản phẩm bằng đất nung khác
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 3: Quyết định này thay thế quyết định số 1555/QĐ-UB ban hành ngày 8/11/1993 và có hiệu lực kể từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành thị, xã, phườ...
Unmatched right-side sections