Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phê chuẩn quyết toán thu - chi ngân sách Nhà nước năm 2012

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"
Removed / left-side focus
  • Về phê chuẩn quyết toán thu - chi ngân sách Nhà nước năm 2012
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 136/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê chuẩn quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 1. Phê chuẩn quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước tỉnh Kiên Giang năm 2012 như sau: a) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa b...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 136/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê chuẩn quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh...
  • 1. Phê chuẩn quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước tỉnh Kiên Giang năm 2012 như sau:
  • a) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 4.499.068.180.236 đồng (Bốn ngàn bốn trăm chín mươi chín tỷ, không trăm sáu mươi tám triệu, một trăm tám mươi ngàn, hai trăm ba mươi sáu đồng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trong các văn bản sau đây có liên quan đến "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành kèm theo Quyết định này hết hiệu lực thi hành: 1. "Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các quy định trong các văn bản sau đây có liên quan đến "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành kèm theo Quyết định này hết hiệu lực thi hành:
  • 1. "Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng" ban hành theo Quyết định số 107/QĐ-NH5 ngày 9 tháng 6 năm 1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
  • 2. Thông tư số 10/TT-NH5 ngày 6 tháng 7 năm 1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện "Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng".
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh báo cáo quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2012 gửi về Bộ Tài chính theo quy trình của Luật Ngân sách nhà nước. Sau khi được Bộ Tài chính thông báo quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2012, thực hiện Điều 63 Luật Ngân sách nhà nước. T...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TO...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồ...
  • VỀ CÁC TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TOÀN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh báo cáo quyết toán thu
  • chi ngân sách nhà nước năm 2012 gửi về Bộ Tài chính theo quy trình của Luật Ngân sách nhà nước. Sau khi được Bộ Tài chính thông báo quyết toán thu

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải thường xuyên duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo Quy định này, bao gồm: 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn. 2. Tỷ lệ về khả năng chi trả. 3. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. II - QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC I MỤC I TỶ LỆ TỐI ĐA CỦA NGUỒN VỐN NGẮN HẠN ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ CHO VAY TRUNG HẠN VÀ DÀI HẠN.
Điều 2. Điều 2. 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức tín dụng như sau: a. Tổ chức tín dụng nhà nước: 25% b. Tổ chức tín dụng liên doanh: 25% c. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài: 25 % d. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài: 25% đ. Tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nư...
Điều 3. Điều 3. Sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng có tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn sử dụng cho vay trung hạn và dài hạn cao hơn tỷ lệ tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này không được tiếp tục sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để cho vay trung hạn và dài hạn mà phải có biện pháp tăng huy động vốn trong khuôn khổ quy đị...
MỤC II MỤC II TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ
Điều 4. Điều 4. 1. Kết thúc ngày làm việc, tổ chức tín dụng phải duy trì cho ngày làm việc tiếp theo tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tài sản "Có" có thể thanh toán ngay so với các loại tài sản "Nợ" phải thanh toán ngay. 2. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm: a. Tiền mặt; b. Ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành; c. Vàng, kim loại quý...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức tín dụng gặp khó khăn khi thực hiện việc xác định tỷ lệ về khả năng chi trả quy định tại Điều 4 Quy định này phải có phương án giải quyết trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định.
MỤC III MỤC III TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU