Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành phí chợ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
37/2013/NQ-HĐND
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ vệ tinh giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
24/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành phí chợ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ vệ tinh giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ vệ tinh giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Về ban hành phí chợ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 141/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành phí chợ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau: 1. Đối tượng và mức thu phí chợ theo biểu mức thu phí chợ kèm theo. 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: a) Phí chợ là khoản thu về sử dụ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ vệ tinh giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân có tàu cá có chiều dài lớn nhất (Lmax) từ 15 mét trở lên đăng ký tại tỉnh Kiên Giang, có lắp đặt th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ vệ tinh giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 141/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành phí chợ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng và mức thu phí chợ theo biểu mức thu phí chợ kèm theo.
- 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng:
Left
Phần còn lại nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí tái đầu tư phát triển chợ.
Phần còn lại nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí tái đầu tư phát triển chợ. - Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu phí chợ hoặc đấu thầu tiền sử dụng diện tích bán hàng thì nộp 100% vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. đ) Tổ chức, cơ quan, đơn vị được ủy quyền thu phí, lệ phí và các khoản thu dịch vụ phải niêm yết và công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 01 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc điều chỉnh phí chợ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đảm bảo kịp thời, công khai, minh bạch, công bằng và đúng quy định. 2. Một chủ tàu có nhiều tàu cá đủ điều kiện được hỗ trợ thì thực hiện hỗ trợ đối với tất cả tàu cá đủ điều kiện đó. Mỗi tàu cá chỉ được hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ vệ tinh giám sát hành trình cho 01 thiết bị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đảm bảo kịp thời, công khai, minh bạch, công bằng và đúng quy định.
- 2. Một chủ tàu có nhiều tàu cá đủ điều kiện được hỗ trợ thì thực hiện hỗ trợ đối với tất cả tàu cá đủ điều kiện đó. Mỗi tàu cá chỉ được hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ vệ tinh giám sát hành trình cho...
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 01 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc...
- Left: Điều 2. Thời gian thực hiện Right: Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể mức thu, chế độ quản lý, sử dụng, miễn, giảm phí chợ; triển khai, tổ chức thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức nă...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ, thời gian và nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50% cước thuê bao dịch vụ vệ tinh giám sát hành trình tàu cá hàng năm (không bao gồm các dịch vụ phát sinh khác), theo hợp đồng ký kết giữa đơn vị cung cấp dịch vụ và chủ tàu, nhưng không quá 2.400.000 đồng/tàu/năm. 2. Thời gian hỗ trợ: 24 tháng từ khi Nghị qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức hỗ trợ, thời gian và nguồn kinh phí hỗ trợ
- Hỗ trợ 50% cước thuê bao dịch vụ vệ tinh giám sát hành trình tàu cá hàng năm (không bao gồm các dịch vụ phát sinh khác), theo hợp đồng ký kết giữa đơn vị cung cấp dịch vụ và chủ tàu, nhưng không qu...
- 2. Thời gian hỗ trợ: 24 tháng từ khi Nghị quyết này có hiệu lực.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể mức thu, chế độ quản lý, sử dụng, miễn, giảm phí chợ; triển khai, tổ chức thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Unmatched right-side sections