Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Ban hành phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về Ban hành phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 142/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh, nội dung cụ thể như sau: 1. Đối tượng và mức thu phí vệ sinh theo biểu đính kèm. 2. Thu, nộp phí vệ sinh: a) Đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 142/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh, nội dung cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng và mức thu phí vệ sinh theo biểu đính kèm.
  • 2. Thu, nộp phí vệ sinh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 100/2010/NQ-HĐND ngày 13 tháng 01 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian thực hiện
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 100/2010/NQ-HĐND ngày 13 tháng 01 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể mức thu, nộp, quản lý, sử dụng, miễn, giảm phí vệ sinh; triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu - Nhằm khắc phục, cải thiện và giải quyết tình trạng ô nhiễm môi trường trong các khu vực dân cư, đô thị gắn với việc chỉnh trang và phát triển đô thị, phấn đấu xây dựng tỉnh Quảng Ninh trở thành tỉnh văn minh, hiện đại; - Tạo môi trường thuận lợi cho các cơ sở mở rộng quy mô, ổn định và phát triển sản xuất bền vững.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Nhằm khắc phục, cải thiện và giải quyết tình trạng ô nhiễm môi trường trong các khu vực dân cư, đô thị gắn với việc chỉnh trang và phát triển đô thị, phấn đấu xây dựng tỉnh Quảng Ninh trở thành t...
  • - Tạo môi trường thuận lợi cho các cơ sở mở rộng quy mô, ổn định và phát triển sản xuất bền vững.
Removed / left-side focus
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể mức thu, nộp, quản lý, sử dụng, miễn, giảm phí vệ sinh; triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ mười thông qua./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Mục tiêu

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh - Chính sách hỗ trợ này được áp dụng cho việc di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị (sau đây gọi tắt là cơ sở) vào các khu, cụm công nghiệp để đảm bảo vệ sinh môi trường, chỉnh trang đô thị. - Các cơ sở tiểu thủ công nghiệp thuộc diện di d...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng chính sách này là các cơ sở tiểu thủ công nghiệp (Doanh nghiệp; Hợp tác xã; Tổ hợp tác; Hộ kinh doanh cá thể) đang hoạt động sản xuất từ trước ngày 01/01/2012 và thuộc diện thực hiện di dời theo quyết định của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, không thuộc phạm vi điều chỉnh của Qu...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc di dời Việc di dời phải tuân thủ một số nguyên tắc sau đây: 1. Tập trung vào các cơ sở nằm đan xen các khu dân cư trong đô thị không đảm bảo vệ sinh môi trường, không phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị tại các thành phố, thị xã; 2. Quá trình di dời phải kết hợp đổi mới trang thiết bị, công nghệ; tiết kiệm năng lượ...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CÁC ĐỐI TƯỢNG DI DỜI ĐẾN ĐỊA ĐIỂM MỚI (BAO GỒM CẢ NHỮNG CƠ SỞ CÓ ĐẤT VÀ NHỮNG CƠ SỞ ĐANG THUÊ LẠI ĐẤT, NHÀ XƯỞNG ĐỂ HOẠT ĐỘNGTẠI ĐỊA ĐIỂM CŨ)
Điều 5. Điều 5. Chính sách hỗ trợ tiền thuê lại đất tại địa điểm mới 1. Các cơ sở khi di dời đến địa điểm mới trong các khu, cụm công nghiệp sẽ được hỗ trợ một phần tiền thuê lại đất phải nộp tính cho từng năm trong 5 năm đầu. Diện tích đất được hỗ trợ bằng diện tích đất đang sử dụng tại cơ sở cũ. Trường hợp cơ sở di dời cần thuê lại diện tích...
Điều 6. Điều 6. Chính sách hỗ trợ cho việc tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt nhà xưởng, thiết bị; hỗ trợ tiền thuê nhà xưởng tại địa điểm mới 1. Hỗ trợ chi phí di dời cho các nhà xưởng, bao gồm: tháo dỡ nhà xưởng, thiết bị, dọn dẹp mặt bằng và vận chuyển, lắp đặt tại địa điểm mới. Mức hỗ trợ tối đa là 500.000 đồng/m 2 nhà xưởng tùy theo quy mô nhà...
Điều 7. Điều 7. Chính sách hỗ trợ lãi vay đầu tư xây dựng cơ sở mới 1. Các cơ sở di dời khi vay vốn để đầu tư xây dựng cơ sở mới sẽ được hỗ trợ lãi xuất vốn vay sau đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước. Mức lãi xuất được hỗ trợ theo hợp đồng tín dụng nhưng tối đa không vượt quá 150% lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại từng...