Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2004-2009
3a/2006/NQBT-HĐND
Right document
Về ban hành đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt; xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
20/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2004-2009
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt; xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt; xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2004-2009
Left
Điều 1.
Điều 1. Tán thành và thông qua Qui định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2004 - 2009 do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp này (có qui định cụ thể kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành đơn giá vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt; xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2011, nêu trong các phụ lục chi tiết đính kèm Quyết định này, bao gồm: - Phụ lục 1a-buýt: Đơn giá chuẩn cho 01 km vận chuyển hành khách đối với các tuyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành đơn giá vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt
- xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2011, nêu trong các phụ lục chi tiết đính kèm Quyết định này, bao gồm:
- - Phụ lục 1a-buýt: Đơn giá chuẩn cho 01 km vận chuyển hành khách đối với các tuyến xe buýt hoạt động trên địa bàn vùng I; hoặc vừa hoạt động trên địa bàn vùng I vừa hoạt động trên địa bàn vùng II;
- Điều 1. Tán thành và thông qua Qui định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2004
- 2009 do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp này (có qui định cụ thể kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện các chế độ, định mức chi tiêu tài chính qui định tại Nghị quyết này được cân đối vào dự toán chi thường xuyên hàng năm của các cơ quan, đơn vị liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông vận tải xem xét thông báo điều chỉnh mức chênh lệch giá nhiên liệu tăng, giảm khi có thay đổi; xem xét, lập hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định điều chỉnh đơn giá chi phí được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này cho phù hợp khi Nhà nước điều chỉnh tiền lương tối thiểu hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông vận tải xem xét thông báo điều chỉnh mức chênh lệch giá nhiên liệu tăng, giảm khi có thay đổi
- xem xét, lập hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định điều chỉnh đơn giá chi phí được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này cho phù hợp khi Nhà nước điều chỉnh tiền lương tối thiểu hoặc các c...
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện các chế độ, định mức chi tiêu tài chính qui định tại Nghị quyết này được cân đối vào dự toán chi thường xuyên hàng năm của các cơ quan, đơn vị liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2006.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm theo dõi, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung xử lý những vấn đề phát sinh cần thiết.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Trong quá trình thực hiện, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm theo dõi, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung xử lý những vấn đề phát sinh cần thiết.
- Left: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2006. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phổ biến, giám sát và đôn đốc việc thực hiện nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá V, kỳ họp bất thường lần thứ 3 thông qua. CHỦ TỊCH (Đã ký...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên q...
- Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phổ biến, giám sát và đôn đốc việc thực hiện...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá V, kỳ họp bất thường lần thứ 3 thông qua.
- Nguyễn Văn Mễ