Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng
3002/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định nhiệm vụ chi và mức chi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre
12/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nhiệm vụ chi và mức chi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nhiệm vụ chi và mức chi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Ban hành quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định nhiệm vụ chi và mức chi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2023-2030, bao gồm các trường hợp thành lập, nhập, giải thể, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính huyện, thành phố, xã, phườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Nghị quyết này quy định nhiệm vụ chi và mức chi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2023-2030, bao gồm các trường hợp thành lập, nhập, giải...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ theo Quyết định này, Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Y tế và Sở Nội vụ hướng dẫn cụ thể việc thực hiện; thường xuyên kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ chi và mức chi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã 1. Nhiệm vụ chi và mức chi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thực hiện theo quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này. 2. Trường hợp tổ chức thuê đơn vị tư vấn xây dựng Phương án tổng thể, Đề án sắp xếp đơn vị hành chínhthì thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ chi và mức chi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã
- 1. Nhiệm vụ chi và mức chi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thực hiện theo quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
- 2. Trường hợp tổ chức thuê đơn vị tư vấn xây dựng Phương án tổng thể, Đề án sắp xếp đơn vị hành chínhthì thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan về đấu thầu.
- Điều 2. Căn cứ theo Quyết định này, Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Y tế và Sở Nội vụ hướng dẫn cụ thể việc thực hiện
- thường xuyên kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định số 1215/QĐ-VX-UB ngày 06 tháng 8 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện Theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kinh phí thực hiện
- Theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định số 1215/QĐ-VX-UB ngày 06 tháng 8 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang QUY...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Phụ lụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
Left
Điều 2.
Điều 2. Chính sách hỗ trợ thực hiện công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình Ngoài nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình như sau: 1. Đối với người sử dụng các biện pháp tránh thai: Người đặt vòng tránh thai được hỗ trợ 10.000đồng/người. Người đình sản nam, nữ được hỗ trợ 100.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ dân số, gia đình và trẻ em ở xã, phường, thị trấn và cộng tác viên dân số, gia đình và trẻ em ở thôn, xóm 1. Mỗi xã, phường, thị trấn có 01 cán bộ dân số, gia đình và trẻ em không chuyên trách. 2. Mỗi thôn, bản có 01 cộng tác viên dân số, gia đình và trẻ em (thực hiện lồng ghép cộng tác viên dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xử lý đối với các trường hợp cố tình sinh con thứ 3 trở lên Cán bộ, công chức cố tình sinh con thứ 3 trở lên ngoài bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 114/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ còn bị kéo dài thời gian nâng bậc lương theo quy định là 01 năm (12 tháng), không xem xét đề bạt, bổ nhiệm, không cử đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.