Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng
3002/2006/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND về việc Quy định cụ thể về hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
07/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND về việc Quy định cụ thể về hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND về việc Quy định cụ thể về hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
- Ban hành quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ ba, điểm 1.1, Khoản 1, Điều 1, Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Kon Tum về việc Quy định cụ thể về hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất; như sau: “Người bị thu hồi đất ở mà không còn chỗ ở khác nếu không được bố trí vào nhà ở tạm thì được hỗ trợ tiền thuê nhà ở. Cụ thể: 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ ba, điểm 1.1, Khoản 1, Điều 1, Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Kon Tum về việc Quy định cụ thể về hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi...
- “Người bị thu hồi đất ở mà không còn chỗ ở khác nếu không được bố trí vào nhà ở tạm thì được hỗ trợ tiền thuê nhà ở. Cụ thể:
- 1. Thời gian hỗ trợ: 06 tháng;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ theo Quyết định này, Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Y tế và Sở Nội vụ hướng dẫn cụ thể việc thực hiện; thường xuyên kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Kon Tum. Đối với những dự án, công trình đã phê duyệt phương án hỗ trợ di chuyển chờ tạo lập chỗ ở mới trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Kon Tum.
- Đối với những dự án, công trình đã phê duyệt phương án hỗ trợ di chuyển chờ tạo lập chỗ ở mới trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt, không áp dụng...
- Điều 2. Căn cứ theo Quyết định này, Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Y tế và Sở Nội vụ hướng dẫn cụ thể việc thực hiện
- thường xuyên kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định số 1215/QĐ-VX-UB ngày 06 tháng 8 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên Môi trường, Nông nghiệp và Phát triên nông thôn; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, các nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên Môi trường, Nông nghiệp và Phát triên nông thôn
- Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, các nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định số 1215/QĐ-VX-UB ngày 06 tháng 8 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang QUY...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chính sách hỗ trợ thực hiện công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình Ngoài nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình như sau: 1. Đối với người sử dụng các biện pháp tránh thai: Người đặt vòng tránh thai được hỗ trợ 10.000đồng/người. Người đình sản nam, nữ được hỗ trợ 100.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ dân số, gia đình và trẻ em ở xã, phường, thị trấn và cộng tác viên dân số, gia đình và trẻ em ở thôn, xóm 1. Mỗi xã, phường, thị trấn có 01 cán bộ dân số, gia đình và trẻ em không chuyên trách. 2. Mỗi thôn, bản có 01 cộng tác viên dân số, gia đình và trẻ em (thực hiện lồng ghép cộng tác viên dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xử lý đối với các trường hợp cố tình sinh con thứ 3 trở lên Cán bộ, công chức cố tình sinh con thứ 3 trở lên ngoài bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 114/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ còn bị kéo dài thời gian nâng bậc lương theo quy định là 01 năm (12 tháng), không xem xét đề bạt, bổ nhiệm, không cử đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.