Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách tỉnh của tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2016: 1.91 3 .150 triệu đồng (Một ngàn chín trăm mười ba tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng) Bao gồm: - Vốn do các huyện, thành phố, thị xã phân bổ: 353.046 triệu đồng + Vốn ngân sách tập trung: 165...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách tỉnh của tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau:
  • Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2016: 1.91 3 .150 triệu đồng
  • (Một ngàn chín trăm mười ba tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ theo Quyết định này, Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Y tế và Sở Nội vụ hướng dẫn cụ thể việc thực hiện; thường xuyên kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần...
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ theo Quyết định này, Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Y tế và Sở Nội vụ hướng dẫn cụ thể việc thực hiện
  • thường xuyên kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định số 1215/QĐ-VX-UB ngày 06 tháng 8 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang QUY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chính sách hỗ trợ thực hiện công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình Ngoài nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình như sau: 1. Đối với người sử dụng các biện pháp tránh thai: Người đặt vòng tránh thai được hỗ trợ 10.000đồng/người. Người đình sản nam, nữ được hỗ trợ 100.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ dân số, gia đình và trẻ em ở xã, phường, thị trấn và cộng tác viên dân số, gia đình và trẻ em ở thôn, xóm 1. Mỗi xã, phường, thị trấn có 01 cán bộ dân số, gia đình và trẻ em không chuyên trách. 2. Mỗi thôn, bản có 01 cộng tác viên dân số, gia đình và trẻ em (thực hiện lồng ghép cộng tác viên dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xử lý đối với các trường hợp cố tình sinh con thứ 3 trở lên Cán bộ, công chức cố tình sinh con thứ 3 trở lên ngoài bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 114/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ còn bị kéo dài thời gian nâng bậc lương theo quy định là 01 năm (12 tháng), không xem xét đề bạt, bổ nhiệm, không cử đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo QĐ 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 (Chương trình 134 kéo dài) Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo QĐ 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 (Chương trình 134 kéo dài) 5.000 - Đầu tư phát triển KT - XH tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Camphuchia 4.500 -
Chương trình di dân, định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số Chương trình di dân, định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số 5.000 -
Chương trình MTQG giáo dục đào tạo từ năm 2016 NSTW không hỗ trợ, ngân sách tỉnh cân đối (đã bố trí trong lĩnh vực giáo dục đào tạo) Chương trình MTQG giáo dục đào tạo từ năm 2016 NSTW không hỗ trợ, ngân sách tỉnh cân đối (đã bố trí trong lĩnh vực giáo dục đào tạo) 18.352 8 Vốn bố trí cho các lĩnh vực 181.454 - 476.454 - Lĩnh vực công nghiệp - điện 3.000 7.600 1,6 Trong đó vốn đối ứng ODA 2.000 2.000 0,4 - Lĩnh vực khoa học - công nghệ 18.000 8.300 1,7 - L...
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng, trong đó: Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng, trong đó: 317.000 282.000 282.000 - Các dự án cấp bách khác của địa phương theo các quyết định của Lãnh đạo Đ ảng và Nhà nước 110.000 - Hỗ trợ đầu tư các tỉnh, huyện mới chia tách 80.000 - Hỗ trợ Trường ĐH do địa phương quản lý 20.000 15.000 15.000 2
Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương 38.000 38.000 3
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 30.000 42.000 42.000 -
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản 15.000 - Khu neo đậu và tránh trú bão cho tàu thuyền 15.000 4
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 30.000 30.000 30.000 5