Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 14
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và người sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là GCNQSDĐ) thì phải kê khai, đăng ký lập hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ tại Uỷ ban...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn xin cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 01 kèm theo Quy định này (01 bản chính). b) Giấy tờ theo quy định tại Điều 3 của Quy định này - nếu có (01 bản sao có chứng thực). c) Văn bản uỷ quyền xin cấp Giấy chứng nhận (nếu có). 2. Nơi nộp và trả kết quả giải quyết hồ sơ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là GCNQSDĐ) thì phải kê khai, đăng ký lập hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ tại Uỷ ban nhân dân xã, phườ...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Đơn xin cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 01 kèm theo Quy định này (01 bản chính).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là GCNQSDĐ) thì phải kê khai, đăng ký lập hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ tại Uỷ ban nhân dân xã, phườ...
  • 3. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở để xét cấp GCNQSDĐ ở phải là thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư, trừ trường hợp mới được giao đất, trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyề...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy định này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: a) Việc cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn:
Target excerpt

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn xin cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 01 kèm theo Quy định này (01 bản chính). b) Giấy tờ theo quy định tại Điều 3 của Quy định này - nếu có (01...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân nộp tại UBND xã nơi có đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: 1. Đơn xin cấp GCNQSDĐ (mẫu quy định); 2. Bản chính và bản sao một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất được quy định tại Điều 3 quy định này (nếu có); 3. Văn bản uỷ quyền xin cấp GCNQSDĐ (nếu có). (H...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và người sử dụng đất chịu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân nộp tại UBND xã nơi có đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • 1. Đơn xin cấp GCNQSDĐ (mẫu quy định);
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân nộp tại UBND xã nơi có đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • 1. Đơn xin cấp GCNQSDĐ (mẫu quy định);
  • 2. Bản chính và bản sao một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất được quy định tại Điều 3 quy định này (nếu có);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Right: Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; C...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở ổn định được UBND cấp xã xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được xét cấp GCNQSDĐ và không phải nộp tiền sử dụng đất: 1. Những giấy tờ về quyền sử dụng đất đai trước ngày 15/10/1993 do cơ quan có thẩm quyền cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất khác được xem xét để cấp GCNQSDĐ 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 của quy định này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác kèm theo giấy tờ về chuyển quyền sử dụng đất có chữ ký của các bên liên quan nhưng đến trước ngày 01/...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở ổn định được UBND cấp xã xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được xét cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụng đất: 1. Những giấy tờ về quyền sử dụng đất đai trước ngày 15/10/1993 do cơ quan có thẩm...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất khác được xem xét để cấp GCNQSDĐ
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 của quy định này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác kèm theo giấy tờ về chuyển quyền sử dụ...
  • Hộ gia đình, cá nhân được sử dụng đất theo bản án hoặc quyết định của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước...
Added / right-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở ổn định được UBND cấp xã xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được xét cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụn...
  • Những giấy tờ về quyền sử dụng đất đai trước ngày 15/10/1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâ...
  • 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc có tên trong sổ đăng ký ruộng đất, sổ địa chính;
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 của quy định này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác kèm theo giấy tờ về chuyển quyền sử dụ...
  • Hộ gia đình, cá nhân được sử dụng đất theo bản án hoặc quyết định của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước...
  • 3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có hộ khẩu thường trú tại địa phương và trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản tại vùng có điều kiện kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất khác được xem xét để cấp GCNQSDĐ Right: Điều 3. Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở
Target excerpt

Điều 3. Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở ổn định được UBND cấp xã xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được xét cấp Giấy chứng nhận...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nhưng không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 và khoản 1, 2 Điều 4 của quy định này được xét cấp GCNQSDĐ khi có đủ các điều kiện sau: a) Đất không có tranh chấp; b) Đất đã được s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xử lý một số vấn đề cụ thể trong việc giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước nhưng trên thực tế Nhà nước chưa quản lý thì hộ gia đình, cá nhân đó được tiếp tục sử dụng, được cấp Giấy chứng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nhưng không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 và khoản 1, 2 Điều 4 của quy định này được xét cấp GCNQSDĐ khi có đủ các điều kiện sau:
  • a) Đất không có tranh chấp;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Xử lý một số vấn đề cụ thể trong việc giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước nhưng trên thực tế Nhà nước chưa quản lý thì hộ gia đình,...
  • Đất được giao không đúng thẩm quyền nhưng người đang sử dụng đất có giấy tờ chứng minh về việc đã nộp tiền cho cơ quan, tổ chức để được sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, nay được Ủy ban N...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nhưng không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 và khoản 1, 2 Điều 4 của quy định này được xét cấp GCNQSDĐ khi có đủ các điều kiện sau:
  • a) Đất không có tranh chấp;
Rewritten clauses
  • Left: b) Trường hợp sử dụng đất từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành) thì diện tích đất ở được công nhận bằng 01 lần hạn mức giao đất ở nói tại điểm a trên... Right: b) Trường hợp đất đã được sử dụng ổn định trong khoảng thời gian từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, đối với diện tích đất được giao làm đất ở trong hạn mức giao đất ở...
Target excerpt

Điều 4. Xử lý một số vấn đề cụ thể trong việc giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xử lý một số vấn đề cụ thể trong việc giải quyết hồ sơ cấp GCNQSDĐ 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước nhưng trên thực tế Nhà nước chưa quản lý thì hộ gia đình, cá nhân đó được tiếp tục sử dụng, được cấp GCNQSDĐ và không p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất có vườn, ao để cấp GCNQSDĐ Hộ gia đình, cá nhân có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 và khoản 1, 2 Điều 4 của quy định này, nếu sử dụng thửa đất ở có vườn, ao thì diện tích đất ở được cấp GCNQSDĐ và không thu tiền sử dụng đất được xác định theo Quyết định số 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giải quyết trường hợp đã được cấp GCNQSDĐ mà trên giấy chứng nhận ghi "đất ở và đất vườn" hoặc "đất ở + vườn" hoặc "đất thổ cư" Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp GCNQSDĐ trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật đất đai năm 2003 có hiệu lực) mà trên GCNQSDĐ đã được cấp, có diện tích đất ghi mục đích sử dụng là "đất ở và đất vườn" hoặc "đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thực hiện cấp GCNQSDĐ Bước 1. Tổ công tác của xã tiến hành rà soát các trường hợp chưa được cấp GCNQSDĐ trên địa bàn xã; thông báo và hướng dẫn các hộ gia đình, cá nhân kê khai, đăng ký, lập hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ. Thời gian thực hiện: Theo kế hoạch của từng xã. Bước 2. Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại UBND xã (Tổ côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có trách nhiệm chủ động lập hồ sơ đăng ký cấp GCNQSDĐ; đồng thời phải cung cấp đầy đủ và toàn bộ các giấy tờ có liên quan về thửa đất đang sử dụng, tạo điều kiện và phối hợp với các chủ sử dụng đất lân cận xác định rõ ràng mốc giới, ranh giới sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước 1. Cấp xã thành lập Hội đồng Đăng ký đất đai và Tổ công tác thực hiện việc cấp GCNQSDĐ; Thành phần Hội đồng Đăng ký đất đai xã gồm: Chủ tịch UBND xã (hoặc phó chủ tịch UBND xã) làm Chủ tịch Hội đồng, Cán bộ địa chính làm thư ký và các thành viên là cán bộ Tư pháp, Hội Nông dân, Công an xã,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh và các văn bản liên quan đến cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2009 và thay thế Quyết định số 708/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về ban hành Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (viết tắt: Giấy chứng nhận) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thì phải lập hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận tại UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) theo quy định tại Chương III của Quy định...
Điều 2. Điều 2. Việc quản lý hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các huyện, thành phố Huế thu hồi bản chính giấy tờ về quyền sử dụng đất; những giấy tờ có liên quan đến quyền sở hữu nhà thì đóng dấu “Đã cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng quyền sử dụng đất” trên bản chính và trả lại cho người được c...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 5. Điều 5. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 3 của Quy định này 1. Tại thời điểm làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở mà không có một trong các loại giấy tờ quy định...