Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
708/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh và các văn bản liên quan đến cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
762/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và người sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là GCNQSDĐ) thì phải kê khai, đăng ký lập hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ tại Uỷ ban...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn xin cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 01 kèm theo Quy định này (01 bản chính). b) Giấy tờ theo quy định tại Điều 3 của Quy định này - nếu có (01 bản sao có chứng thực). c) Văn bản uỷ quyền xin cấp Giấy chứng nhận (nếu có). 2. Nơi nộp và trả kết quả giải quyết hồ sơ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là GCNQSDĐ) thì phải kê khai, đăng ký lập hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ tại Uỷ ban nhân dân xã, phườ...
- Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận
- 1. Thành phần hồ sơ:
- a) Đơn xin cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 01 kèm theo Quy định này (01 bản chính).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là GCNQSDĐ) thì phải kê khai, đăng ký lập hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ tại Uỷ ban nhân dân xã, phườ...
- 3. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở để xét cấp GCNQSDĐ ở phải là thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư, trừ trường hợp mới được giao đất, trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyề...
- Left: 1. Quy định này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: a) Việc cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn:
Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn xin cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 01 kèm theo Quy định này (01 bản chính). b) Giấy tờ theo quy định tại Điều 3 của Quy định này - nếu có (01...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân nộp tại UBND xã nơi có đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: 1. Đơn xin cấp GCNQSDĐ (mẫu quy định); 2. Bản chính và bản sao một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất được quy định tại Điều 3 quy định này (nếu có); 3. Văn bản uỷ quyền xin cấp GCNQSDĐ (nếu có). (H...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và người sử dụng đất chịu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân nộp tại UBND xã nơi có đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- 1. Đơn xin cấp GCNQSDĐ (mẫu quy định);
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Hộ gia đình, cá nhân nộp tại UBND xã nơi có đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- 1. Đơn xin cấp GCNQSDĐ (mẫu quy định);
- 2. Bản chính và bản sao một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất được quy định tại Điều 3 quy định này (nếu có);
- Left: Điều 2. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Right: Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; C...
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở ổn định được UBND cấp xã xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được xét cấp GCNQSDĐ và không phải nộp tiền sử dụng đất: 1. Những giấy tờ về quyền sử dụng đất đai trước ngày 15/10/1993 do cơ quan có thẩm quyền cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất khác được xem xét để cấp GCNQSDĐ 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 của quy định này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác kèm theo giấy tờ về chuyển quyền sử dụng đất có chữ ký của các bên liên quan nhưng đến trước ngày 01/...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở ổn định được UBND cấp xã xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được xét cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụng đất: 1. Những giấy tờ về quyền sử dụng đất đai trước ngày 15/10/1993 do cơ quan có thẩm...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất khác được xem xét để cấp GCNQSDĐ
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 của quy định này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác kèm theo giấy tờ về chuyển quyền sử dụ...
- Hộ gia đình, cá nhân được sử dụng đất theo bản án hoặc quyết định của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước...
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở ổn định được UBND cấp xã xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được xét cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụn...
- Những giấy tờ về quyền sử dụng đất đai trước ngày 15/10/1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâ...
- 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc có tên trong sổ đăng ký ruộng đất, sổ địa chính;
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 của quy định này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác kèm theo giấy tờ về chuyển quyền sử dụ...
- Hộ gia đình, cá nhân được sử dụng đất theo bản án hoặc quyết định của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước...
- 3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có hộ khẩu thường trú tại địa phương và trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản tại vùng có điều kiện kinh tế
- Left: Điều 4. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất khác được xem xét để cấp GCNQSDĐ Right: Điều 3. Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở
Điều 3. Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở ổn định được UBND cấp xã xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được xét cấp Giấy chứng nhận...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nhưng không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 và khoản 1, 2 Điều 4 của quy định này được xét cấp GCNQSDĐ khi có đủ các điều kiện sau: a) Đất không có tranh chấp; b) Đất đã được s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xử lý một số vấn đề cụ thể trong việc giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước nhưng trên thực tế Nhà nước chưa quản lý thì hộ gia đình, cá nhân đó được tiếp tục sử dụng, được cấp Giấy chứng...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nhưng không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
- 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 và khoản 1, 2 Điều 4 của quy định này được xét cấp GCNQSDĐ khi có đủ các điều kiện sau:
- a) Đất không có tranh chấp;
- Điều 4. Xử lý một số vấn đề cụ thể trong việc giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận
- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước nhưng trên thực tế Nhà nước chưa quản lý thì hộ gia đình,...
- Đất được giao không đúng thẩm quyền nhưng người đang sử dụng đất có giấy tờ chứng minh về việc đã nộp tiền cho cơ quan, tổ chức để được sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, nay được Ủy ban N...
- Điều 5. Cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nhưng không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
- 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 và khoản 1, 2 Điều 4 của quy định này được xét cấp GCNQSDĐ khi có đủ các điều kiện sau:
- a) Đất không có tranh chấp;
- Left: b) Trường hợp sử dụng đất từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành) thì diện tích đất ở được công nhận bằng 01 lần hạn mức giao đất ở nói tại điểm a trên... Right: b) Trường hợp đất đã được sử dụng ổn định trong khoảng thời gian từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, đối với diện tích đất được giao làm đất ở trong hạn mức giao đất ở...
Điều 4. Xử lý một số vấn đề cụ thể trong việc giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của...
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý một số vấn đề cụ thể trong việc giải quyết hồ sơ cấp GCNQSDĐ 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước nhưng trên thực tế Nhà nước chưa quản lý thì hộ gia đình, cá nhân đó được tiếp tục sử dụng, được cấp GCNQSDĐ và không p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất có vườn, ao để cấp GCNQSDĐ Hộ gia đình, cá nhân có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 và khoản 1, 2 Điều 4 của quy định này, nếu sử dụng thửa đất ở có vườn, ao thì diện tích đất ở được cấp GCNQSDĐ và không thu tiền sử dụng đất được xác định theo Quyết định số 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giải quyết trường hợp đã được cấp GCNQSDĐ mà trên giấy chứng nhận ghi "đất ở và đất vườn" hoặc "đất ở + vườn" hoặc "đất thổ cư" Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp GCNQSDĐ trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật đất đai năm 2003 có hiệu lực) mà trên GCNQSDĐ đã được cấp, có diện tích đất ghi mục đích sử dụng là "đất ở và đất vườn" hoặc "đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thực hiện cấp GCNQSDĐ Bước 1. Tổ công tác của xã tiến hành rà soát các trường hợp chưa được cấp GCNQSDĐ trên địa bàn xã; thông báo và hướng dẫn các hộ gia đình, cá nhân kê khai, đăng ký, lập hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ. Thời gian thực hiện: Theo kế hoạch của từng xã. Bước 2. Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại UBND xã (Tổ côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có trách nhiệm chủ động lập hồ sơ đăng ký cấp GCNQSDĐ; đồng thời phải cung cấp đầy đủ và toàn bộ các giấy tờ có liên quan về thửa đất đang sử dụng, tạo điều kiện và phối hợp với các chủ sử dụng đất lân cận xác định rõ ràng mốc giới, ranh giới sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước 1. Cấp xã thành lập Hội đồng Đăng ký đất đai và Tổ công tác thực hiện việc cấp GCNQSDĐ; Thành phần Hội đồng Đăng ký đất đai xã gồm: Chủ tịch UBND xã (hoặc phó chủ tịch UBND xã) làm Chủ tịch Hội đồng, Cán bộ địa chính làm thư ký và các thành viên là cán bộ Tư pháp, Hội Nông dân, Công an xã,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections