Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
87/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc: “Ban hành Kế hoạch hành động phòng, chống các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục (STI) giai đoạn 2007-2010 của tỉnh Hà giang”
2537/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc: “Ban hành Kế hoạch hành động phòng, chống các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục (STI) giai đoạn 2007-2010 của tỉnh Hà giang”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc: “Ban hành Kế hoạch hành động phòng, chống các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục (STI) giai đoạn 2007-2010 của tỉnh Hà giang”
- Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định: "Một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Kế hoạch hành động phòng, chống các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục (STI) giai đoạn 207-2010 của tỉnh Hà giang (có Kế hoạch kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Kế hoạch hành động phòng, chống các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục (STI) giai đoạn 207-2010 của tỉnh Hà giang (có Kế hoạch kèm theo).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định: "Một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 04/02/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2012 - 2015.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Y tế phối hợp các ngành liên quan của tỉnh, UBND Huyện, Thị xã và chỉ đạo các đơn vị trong ngành tổ chức thực hiện hiệu quả, hoàn thành tốt Kế hoạch. Báo cáo kết quả thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Y tế phối hợp các ngành liên quan của tỉnh, UBND Huyện, Thị xã và chỉ đạo các đơn vị trong ngành tổ chức thực hiện hiệu quả, hoàn thành tốt Kế hoạch. Báo cáo kết quả thực hiện theo quy đ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 04/02/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư p...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Viết Hồng QUY ĐỊNH MỘT SỐ C...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, UBND huyện, thị xã, các đơn vị, cá nhân liên quan thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Trường Tô KẾ HOẠCH Hành động Phòng, chống các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục (STI) giai đoạn 2007 - 2010 của tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, UBND huyện, thị xã, các đơn vị, cá nhân liên quan thi hành quyết định này./.
- Nguyễn Trường Tô
- Hành động Phòng, chống các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục (STI) giai đoạn 2007 - 2010 của tỉnh Hà Giang
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính
- Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: (Kèm theo Quyết định số 87 /2014/QĐ-UBND ngày 17 / 11 /201 4 của UBND tỉnh Nghệ An) Right: (Kèm theo kế hoạch trong Quyết định số: 2537/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà giang)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các chính sách về phát triển nông nghiệp, nông thôn của Trung ương được thực hiện theo quy định hiện hành. 2 . Đối tượng áp dụng a) Các chính sách hỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cây lạc ( vụ Thu - Đông) 1. Hỗ trợ 50% giá giống lạc nguyên chủng, với định mức không quá 240 kg/ha, diện tích được hỗ trợ không quá 1.000 ha/năm; 2. Hỗ trợ nilon tủ luống với mức 10.000 đồng/kg nilon tấm mỏng 0,007mm, màu trắng trong. Định mức 100 kg/ha.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cây chè 1. Hỗ trợ 1.500 đồng/bầu giống chè Tuyết shan, với mật độ trồng 3.300 bầu/ha; 2. Hỗ trợ giống chè LDP1, LDP2, chè chất lượng cao với mức 400 đồng/bầu. Mật độ trồng 16.000 bầu/ha; 3. Hỗ trợ chi phí làm đất trồng mới chè công nghiệp giống LDP1, LDP2, chè chất lượng cao, chè Tuyết shan với mức 5.000.000 đồng/ha đối với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cây ăn quả (Cam, quýt giống mới, chanh leo) Hỗ trợ 5.000 đồng/bầu giống cam, quýt giống mới, chanh leo sạch bệnh. Mật độ trồng theo quy trình và định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cây cao su Hỗ trợ 7.000 đồng/bầu giống cao su có năng suất, chất lượng cao (loại được sản xuất trong túi PE) cho các hộ dân có đất được cấp có thẩm quyền giao hoặc cho thuê trong vùng quy hoạch trồng cao su của tỉnh. Mật độ trồng theo quy trình và định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu cây trồng Hỗ trợ 5 triệu đồng/ha đối với những diện tích chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa kém hiệu quả sang trồng cây hàng năm khác có giá trị kinh tế cao hơn. Với điều kiện quy mô vùng chuyển đổi từ 02 ha trở lên và chỉ hỗ trợ 01 lần.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chăn nuôi lợn ngoại có quy mô 30 con trở lên 1. Hỗ trợ 01 triệu đồng/con lợn cái hậu bị cấp ông bà, bố mẹ có trọng lượng bình quân 60 kg/con. Mức hỗ trợ bằng 50% số lượng nhập đàn và tối đa 100 triệu đồng/trang trại; 2. Trợ giá lợn đực giống ngoại (trọng lượng lợn đực giống hậu bị trên 70 kg/con), với chỉ tiêu 30 con lợn nái tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tạo giống bò, cải tiến giống trâu 1. Cấp 100% chi phí: Tinh trâu, tinh bò sữa, tinh bò giống hướng thịt: Zêbu, Brahman; vật tư phối giống và hỗ trợ 70.000 đồng/con có chửa, bao gồm tiền công: Phối giống, kiểm tra trâu hoặc bò có chửa; 2. Hỗ trợ 60% giá trị trâu đực giống ngoại vùng (cách tối thiểu 50 km), bò đực giống lai hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chăn nuôi trâu, bò hàng hoá 1. Hỗ trợ lãi suất tối đa 12 tháng thông qua Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho số tiền vay bình quân 10 triệu đồng/con để mua 01 con trâu, bò tạo hàng hoá. Ngân sách trả lãi suất tiền vay qua Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 2. Hỗ trợ 100.000 đồng/con trâu, bò đực giống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trợ giá giống gốc Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí kinh phí để thực hiện chương trình trợ giá giống gốc theo Thông tư số 148/2007/TTLB/BTC-BNN&PTNT của Liên Bộ: Tài chính - Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi cho các đối tượng sau: Lợn Móng Cái, Lợn giống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiêm phòng gia súc miền núi Cấp 100% các loại vacxin tiêm phòng gia súc đối với các xã, bản miền núi khu vực III và khu vực II.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ gia súc, gia cầm bị phản ứng do tiêm phòng vacxin gây chết Hỗ trợ 100% tiền đền bù gia súc, gia cầm bị chết do tiêm phòng vacxin theo giá thị trường tại thời điểm xảy ra rủi ro (trong định mức quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung Hỗ trợ 30% giá trị xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung và mua sắm thiết bị theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nhưng không quá 200 triệu đồng/cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chính sách trồng rừng gỗ lớn và trồng rừng bằng cây bản địa 1. Hỗ trợ 50% giá cây giống keo lá tràm, keo tai tượng, sao đen (ươm bằng hạt hoặc nuôi cấy mô) đạt tiêu chuẩn cho hộ nông dân trồng rừng kinh doanh gỗ lớn trên diện tích đất lâm nghiệp được giao, hoặc cho thuê trong quy hoạch vùng sản xuất kinh doanh rừng gỗ lớn được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nuôi trồng Thuỷ sản mặn lợ Đối với những hộ nuôi tôm Sú và tôm He chân trắng thương phẩm công nghiệp bị bệnh đốm trắng (WSSV), bệnh đầu vàng (YHCV), Hội chứng Tau ra (TSV), bệnh hoại tử cơ (IMNV), bệnh hoại tử cơ quan tạo máu và cơ quan biểu mô (IHHNV), hội chứng hoại tử gan tuỵ cấp tính (AHPNS) được hỗ trợ hoá chất để xử lý d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nuôi cá lồng trên sông, hồ nước lớn 1. Các huyện, xã miền núi thuộc khu vực III được hỗ trợ 6,0 triệu đồng/lồng (loại lồng 15m 3 trở lên); 2. Các huyện, xã miền núi thuộc khu vực II được hỗ trợ 4,0 triệu đồng/lồng (loại lồng 15m 3 trở lên); 3. Các huyện, xã miền núi thuộc khu vực I được hỗ trợ 2,5 triệu đồng/lồng (loại lồng 15...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trợ giá cá giống cho các huyện miền núi Hàng năm tỉnh trích một phần ngân sách để trợ giá cá giống lên miền núi của tỉnh, cụ thể như sau: 1. Đối với các xã miền núi khu vực III, mức trợ giá giống 70%; 2. Đối với các xã miền núi khu vực II, mức trợ giá giống 60%; 3. Đối với các xã miền núi khu vực I, mức trợ giá giống 50%.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hỗ trợ khai thác, bảo vệ nguồn lợi thủy sản 1. Hỗ trợ 01 máy thông tin tầm xa có tích hợp vệ tinh cho mỗi tổ hợp tác (từ 5-7 tàu/tổ) gồm các loại tàu có công suất từ 90 CV trở lên. Máy thông tin phải thực hiện theo quy định về quản lý thông tin trên biển của tỉnh. 2. Hỗ trợ 01 lần cho các hộ ngư dân đầu tư đóng mới tàu cá khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bảo vệ quỹ gen, giống gốc, phát triển nguồn lợi thuỷ sản 1. Hàng năm ngân sách cấp kinh phí để mua các giống tôm, giống cá và các loài thủy sản quý hiếm khác thả ra sông, ra biển, các hồ nước lớn có diện tích trên 50 ha. 2. Hàng năm ngân sách cấp kinh phí để thay thế 20% đàn cá bố mẹ hiện có gồm kinh phí mua, vận chuyển, nuôi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sản xuất Muối 1. Hỗ trợ một lần, với mức 03 triệu đồng khi xây dựng bộ chạt lọc cải tiến để thay chạt lọc cũ. 2. Hỗ trợ bạt nhựa nilon trải ô kết tinh, với mức 03 triệu đồng/đơn vị sản xuất muối (60m 2 ).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kiên cố hoá kênh mương loại III 1. Hỗ trợ 30% giá trị công trình kiên cố kênh mương đối với các huyện miền núi thấp và các xã miền núi của các huyện đồng bằng cho khu vực tưới có 10 ha trở lên; 2. Hỗ trợ 80% giá trị công trình cho khu vực tưới có 05 ha trở lên đối với 5 huyện miền núi cao; 3. Khi lập dự toán công trình không t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tưới cho cây công nghiệp (Chè, Cà phê, Mía); Cây ăn quả (Cam, Dứa) và Cỏ trồng tập trung 1. Hỗ trợ 40% giá trị công trình được quyết toán do cấp có thẩm quyền phê duyệt (thiết bị và vật tư) tưới nhỏ lẻ cho cây công nghiệp (chè, cà phê, mía), cây ăn quả (cam, dứa) và cỏ trồng tập trung có quy mô 01 ha trở lên làm thức ăn chăn n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Máy cày đa chức năng, máy gặt, máy cấy 1. Hỗ trợ mua máy cày đa chức năng công suất từ 30CV đến 60CV và máy công tác, phụ kiện kèm theo (bánh lồng, phay, cày lưỡi hoặc cày đĩa, bừa, vét bờ, bơm nước, rơ moóc), với mức hỗ trợ như sau: - Hỗ trợ 20% giá trị máy hoàn chỉnh đối với các huyện, xã miền núi; - Hỗ trợ 15% giá trị máy h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Chính sách hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình kinh tế có hiệu quả tại các huyện miền núi để tăng thu nhập, xóa đói giảm nghèo 1. Xây dựng mô hình kinh tế a) Đối tượng, quy mô: - Sản xuất cây hàng năm, cây công nghiệp ngắn ngày, hoa như: Khoai sọ, gừng, chuối tiêu hồng, gấc cao sản, bí xanh, cây hương bài, cây đào, cây bo bo,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chính sách hỗ trợ mua bản quyền tác giả các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ Hỗ trợ 40% giá trị mua bản quyền tác giả các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ tiên tiến được áp dụng vào sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp đạt hiệu quả kinh tế cao tại Nghệ An. Các danh mục về bản quyền tác giả tiến bộ khoa học kỹ thuật, công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chính sách phát triển Hợp tác xã nông nghiệp Khi thành lập mới 01 Hợp tác xã sản xuất, dịch vụ nông nghiệp, diêm nghiệp đã đại hội xã viên, có phương án sản xuất kinh doanh, có giấy phép kinh doanh do UBND huyện, thành, thị (hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư) cấp, được hỗ trợ 20 triệu đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của các địa phương, đơn vị là chủ đầu tư nguồn kinh phí hỗ trợ đầu tư theo chính sách 1. Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị thực hiện các chính sách: Hỗ trợ phát triển Cây lạc (vụ Thu Đông); cây chè; cây ăn quả (Cam, quýt giống mới, chanh leo); cây cao su; chuyển đổi cơ cấu cây trồng; chăn nuôi trâu, bò hàng hoá;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm các Sở liên quan 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: a) Phối hợp với Sở Tài chính để lập kế hoạch kinh phí hỗ trợ đầu tư theo Quyết định này hàng năm trình UBND tỉnh phê duyệt. b) Tham gia với Sở Tài chính thẩm định giá các loại giống cây, con, vật tư, thiết bị… để thực hiện chính sách. c) Tham gia với Sở Tài chính trong vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hàng năm, ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí quản lý, chỉ đạo thực hiện, kiểm tra cho các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; UBND các huyện, thành, thị trong công tác chỉ đạo, kiểm tra, phúc tra việc thực hiện các chính sách này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều khoản thi hành 1. Đối với các chính sách hỗ trợ cây Ngô, hỗ trợ thuốc diệt cỏ cây Lạc quy định tại Quyết định 09/2012/QĐ-UBND ngày 04/02/2012 của UBND tỉnh Nghệ An được ngân sách bố trí kinh phí thực hiện vụ Đông 2014 trong dự toán năm 2015. Đối với chính sách cấp bù lãi suất mua máy nông nghiệp quy định tại Quyết định 09...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.