Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
03/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
1537/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1537/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1537/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động...
- Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1537/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động...
Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (Ban hành kèm theo Quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức, cá nhân, quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ sử dụng vốn ngân sách nhà nước, khai thác thông tin và bảo vệ công trình đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Đo đạc là lĩnh vực hoạt động khoa học kỹ thuật sử dụng các thiết bị thu nhận và xử lý thông tin nhằm xác định các đặc trưng hình học và các thông tin có liên quan của các đối tượng ở mặt đất, lòng đất, mặt nước, lòng nước, đáy nước, khoảng không ở dạng tĩnh h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Hệ quy chiếu và bản đồ nền trong hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Thống nhất sử dụng hệ quy chiếu theo hệ tọa độ VN-2000, múi chiếu 3 o , kinh tuyến trục 105 o 45’. Đối với khu vực đã có lưới địa chính thì thống nhất sử dụng tọa độ, độ cao theo lưới địa chính từ cấp II trở lên; các khu vực chưa có lưới địa chính thì khi đo đạc cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Công nghệ đo đạc và thành lập bản đồ Việc đo đạc và thành lập bản đồ được thực hiện bằng công nghệ số. Đối với các loại bản đồ dùng để lập quy hoạch xây dựng, thu hồi đất, giao đất,cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng, thì phải được thể hiện ở cả trên bản đồ giấy và bản đồ số.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TRÁCH NHIỆM TRONG HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Quản lý sử dụng thống nhất bản đồ nền, tư liệu đo đạc cơ sở và dữ liệu nền thông tin địa lý. 2. Hướng dẫn, chủ trì, tham gia công tác thẩm định dự án, phương án, hạng mục đo đạc bản đồ, kiểm tra, thẩm định khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ chuyên ngành. 3. Thẩm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của phòng Tài nguyên Môi trường các huyện, thị xã Kiểm tra, thẩm định khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ theo thẩm quyền khi có văn bản đề nghị của chủ đầu tư hoặc đơn vị sản xuất. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra các công trình đo đạc bản đồ theo quy định. Quản lý các dấu mốc đo đạc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của cán bộ địa chính cấp xã Tham gia phối hợp với phòng Tài nguyên Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra các công trình đo đạc bản đồ trên địa bàn xã khi có yêu cầu. Quản lý các dấu mốc đo đạc trên địa bàn hành chính cấp xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Tổ chức lập dự án đầu tư và phương án kinh tế kỹ thuật phù hợp với quy định, định mức, tiêu chuẩn kinh tế, kỹ thuật hiện hành. 2. Trình các cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, phương án đo đạc và bản đồ hoặc dự án có hạng mục đo đạc và bản đồ theo đúng quy định của pháp luật. 3. Lựa chọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị tư vấn kiểm tra, nghiệm thu 1. Các đơn vị tư vấn có chức năng được chủ đầu tư thuê để thực hiện công tác kiểm tra, nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc bản đồ thực hiện kiểm tra sản phẩm ngoại nghiệp, nội nghiệp theo trình tự và thủ tục đã được quy định trong dự án, phương án kinh tế - kỹ thu...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật trong dự án, phương án đo đạc và bản đồ Kinh phí hoạt động đo đạc và bản đồ được quản lý theo quy định của Chính phủ, các bộ ngành Trung ương và UBND Tỉnh. Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ trong dự án, phương án đo đạc và bản đồ được xây dựng trên cơ sở quy trình, quy phạm kỹ thuật d...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị tư vấn kiểm tra, nghiệm thu
- 1. Các đơn vị tư vấn có chức năng được chủ đầu tư thuê để thực hiện công tác kiểm tra, nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc bản đồ thực hiện kiểm tra sản phẩm ngoại nghiệp, nội nghiệp...
- kỹ thuật và Điều 20 của Quy định này. Lập đầy đủ hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ theo Điều 21 của Quy định này.
- Điều 20. Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật trong dự án, phương án đo đạc và bản đồ
- Kinh phí hoạt động đo đạc và bản đồ được quản lý theo quy định của Chính phủ, các bộ ngành Trung ương và UBND Tỉnh. Tiêu chuẩn kinh tế
- kỹ thuật đo đạc và bản đồ trong dự án, phương án đo đạc và bản đồ được xây dựng trên cơ sở quy trình, quy phạm kỹ thuật do Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ chuyên ngành ban hành theo thẩm quyề...
- Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị tư vấn kiểm tra, nghiệm thu
- 1. Các đơn vị tư vấn có chức năng được chủ đầu tư thuê để thực hiện công tác kiểm tra, nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc bản đồ thực hiện kiểm tra sản phẩm ngoại nghiệp, nội nghiệp...
- kỹ thuật và Điều 20 của Quy định này. Lập đầy đủ hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ theo Điều 21 của Quy định này.
Điều 20. Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật trong dự án, phương án đo đạc và bản đồ Kinh phí hoạt động đo đạc và bản đồ được quản lý theo quy định của Chính phủ, các bộ ngành Trung ương và UBND Tỉnh. Tiêu chuẩn kinh tế - k...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức hoạt đ ộng đo đạc và bản đồ 1. Thực hiện đúng nội dung danh mục các hoạt động đo đạc và bản đồ theo giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam cấp. 2. Chỉ được thực hiện các hợp đồng đo đạc và bản đồ phù hợp với nội dung được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, đảm b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Danh mục các hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép 1. Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ. 2. Kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ. 3. Xây dựng lưới toạ độ, độ cao quốc gia. 4. Xây dựng điểm trọng lực, thiên văn, toạ độ, độ cao. 5. Chụp ảnh, quét...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Tổ chức trong nước được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trong đó có quy định chức năng, nhiệm vụ hoạt động đo đạc và bản đồ đối với đơn vị sự nghiệp; có giấy chứng nhận đăng ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ thành 02 (hai) bộ. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 01 kèm theo Quy định này; b) Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Có quyết định thành lập của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, trong đó quy định chức năng, nhiệm vụ hoạt động đo đạc và bản đồ đối với đơn vị sự nghiệp; Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề đo đạc và bản đồ đối với tổ chức kinh tế; 2. Có số lượng cán bộ, công nhân...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13. Thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
- 1. Tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ thành 02 (hai) bộ. Hồ sơ gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 01 kèm theo Quy định này;
- 1. Có quyết định thành lập của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, trong đó quy định chức năng, nhiệm vụ hoạt động đo đạc và bản đồ đối với đơn vị sự nghiệp
- Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề đo đạc và bản đồ đối với tổ chức kinh tế
- 2. Có số lượng cán bộ, công nhân kỹ thuật đo đạc bản đồ phù hợp với định biên quy định trong định mức kinh tế
- 1. Tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ thành 02 (hai) bộ. Hồ sơ gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 01 kèm theo Quy định này;
- b) Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực của nơi cấp Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức quy định tại Điều 12 của Quy định này.
- Left: Điều 13. Thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Right: Điều 12. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 12. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Có quyết định thành lập của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, trong đó quy định chức năng, nhiệm vụ hoạt động đo đạc và bản đồ đối với đơn vị sự nghiệp; Có...
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm định hồ sơ bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Trong quá trình hoạt động, nếu tổ chức có đủ điều kiện mở rộng quy mô, lĩnh vực hoạt động đo đạc và bản đồ và có nhu cầu thì được cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Tổ chức đề nghị bổ sung nội dung giấy phép đo đạc và bản đồ lập...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 02 (hai) bộ. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo mẫu số 3 kèm theo quy định này; b) Bản sao Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng nhận...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 14. Thẩm định hồ sơ bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
- 1. Trong quá trình hoạt động, nếu tổ chức có đủ điều kiện mở rộng quy mô, lĩnh vực hoạt động đo đạc và bản đồ và có nhu cầu thì được cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
- 2. Tổ chức đề nghị bổ sung nội dung giấy phép đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành hai (02) bộ. Hồ sơ gồm:
- b) Bản sao Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng nhận của công chứng Nhà nước, bản sao Giấy phép đầu tư có chứng nhận của công chứng Nhà nước đối với tổ chức quy địn...
- c) Bản sao Quy chế hoặc Điều lệ hoạt động của tổ chức có chứng nhận của công chứng Nhà nước.
- 2. Trình tự nộp hồ sơ và cấp giấy phép:
- 1. Trong quá trình hoạt động, nếu tổ chức có đủ điều kiện mở rộng quy mô, lĩnh vực hoạt động đo đạc và bản đồ và có nhu cầu thì được cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
- b) Báo cáo tình hình hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức kể từ khi được cấp giấy phép theo Mẫu số 04 kèm theo Quy định này;
- c) Các tài liệu, hồ sơ về nhân lực và thiết bị công nghệ được bổ sung so với thời điểm được cấp phép như quy định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều 13 của Quy định này;
- Left: Điều 14. Thẩm định hồ sơ bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Right: Điều 13. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
- Left: 2. Tổ chức đề nghị bổ sung nội dung giấy phép đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành hai (02) bộ. Hồ sơ gồm: Right: 1. Tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 02 (hai) bộ. Hồ sơ gồm:
- Left: a) Đơn đề nghị bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 03 kèm theo Quy định này; Right: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo mẫu số 3 kèm theo quy định này;
Điều 13. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành 02 (hai) bộ. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ the...
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án, phương án đo đạc và bản đồ, dự án có hạng mục đo đạc và bản đồ 1. Dự án, phương án đo đạc và bản đồ, dự án có hạng mục đo đạc và bản đồ phải quy định cụ thể khối lượng, nội dung, tiêu chuẩn kỹ thuật và phải được Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Sở chuyên ngành thẩm định trình cơ quan, cấp có thẩm q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Lập phương án, dự toán trích đo địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng các công trình 1. Các trường hợp phải lập phương án kinh tế - kỹ thuật trình Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định: a) Các khu đo hình tuyến liên tục có chiều dài trên 15 km; b) Khu đo có quy mô diện tích trên 50 ha đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật về đo đạc và bản đồ Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động đo đạc và bản đồ được xây dựng trên cơ sở quy trình, quy phạm kỹ thuật do Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ chuyên ngành ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung kiểm tra, nghiệm thu 1. Kiểm tra việc áp dụng các tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật, các văn bản hướng dẫn về đo đạc và bản đồ và kiểm tra việc thực hiện các nội dung của dự án, phương án đo đạc bản đồ đã được phê duyệt. 2. Phạm vi đo vẽ và khối lượng thực hiện. 3. Chất lượng các công việc ngoại nghiệp và nội nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng sản phẩm công trình đo đạc và bản đồ 1. Đối với các dự án đo đạc bản đồ địa chính sử dụng kinh phí sự nghiệp đo đạc địa chính quy định tại Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT/BTC-BTNMT thì chủ đầu tư có trách nhiệm thuê đơn vị tư vấn hoặc cơ quan tài nguyên môi trường cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Trình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ địa chính thực hiện theo Thông tư 05/2009/TT-BTNMT ngày 01/6/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Trình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ chuyên ngành thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình đo đạc và bản đồ 1. Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu đối với các dự án, phương án thiết kế công trình, giao đất, cho thuê đất, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất: a) Phiếu kiểm tra ngoại nghiệp dùng để ghi kết quả đối soát, đo đạc, tính toán các nội dung đo vẽ ngoại nghiệp và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Kinh phí kiểm tra, nghiệm thu Kinh phí kiểm tra, nghiệm thu được tính trong tổng mức đầu tư của công trình đo đạc và bản đồ do chủ đầu tư chi trả cho đơn vị kiểm tra, nghiệm thu. Dự toán kinh phí kiểm tra, nghiệm thu được lập theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT/BTNMT-BTC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giao nộp sản phẩm đo đạc và bản đồ Sản phẩm giao nộp cho cơ quan quản lý Nhà nước cấp có thẩm quyền và chủ đầu tư ở dạng giấy và dạng số theo chủng loại và số lượng quy định trong dự án, phương án đã phê duyệt và được sử dụng để lập các quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, mặt bằng giao đất, cho thuê đất, thiết kế các công trình s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V QUY ĐỊNH VỀ KHAI THÁC THÔNG TIN VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc quản lý, bảo vệ các công trình xây dựng đo đạc 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm quản lý, bảo vệ công trình xây dựng đo đạc của cấp huyện, xã và các tổ chức. b) Giải quyết hoặc thông báo cho Cục Đo đạc và Bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân về bảo vệ các công trình xây dựng đo đạc 1. Mọi tổ chức, công dân có trách nhiệm bảo vệ công trình xây dựng đo đạc, không được huỷ hoại hoặc cản trở việc khai thác, sử dụng công trình xây dựng đo đạc. Khi phát hiện công trình xây dựng đo đạc có khả năng bị xâm hại hoặc bị xâm hại thì phải b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sử dụng công trình xây dựng đo đạc và bản đồ 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng dấu mốc đo đạc phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý công trình xây dựng đo đạc và bản đồ. 2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân được phép sử dụng dấu mốc đo đạc thì phải liên hệ với cán bộ địa chính xã để được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của đơn vị xây dựng công trình đo đạc Sau khi hoàn thành việc xây dựng dấu mốc đo đạc, đơn vị thực hiện phải có biên bản bàn giao dấu mốc đo đạc kèm theo sơ đồ vị trí và tình trạng dấu mốc đo đạc tại thực địa cho cán bộ địa chính xã với sự có mặt của chủ sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của các cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc trong trường hợp phải di chuyển hoặc huỷ bỏ dấu mốc đo đạc 1. Trong thời hạn không quá 15 (mười năm) ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 25 trong Quy định này, kể từ ngày nhận được văn bản của chủ sử dụng đất h...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc quản lý, bảo vệ công trình xây dựng đo đạc và bản đồ. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc cơ sở quốc gia từ hạng III trở xuống và dấu mốc đo đạc cơ sở chuyên dụng của Tỉnh. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 28. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của các cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc trong trường hợp phải di chuyển hoặc huỷ bỏ dấu mốc đo đạc
- Trong thời hạn không quá 15 (mười năm) ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 25 trong Quy định này, kể từ ngày nhận được văn bản của chủ sử dụng đất hoặc c...
- 2. Việc di chuyển hoặc huỷ bỏ dấu mốc đo đạc phải được cập nhật trong hồ sơ, tài liệu liên quan đến dấu mốc đo đạc lưu trữ tại cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc.
- Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc quản lý, bảo vệ công trình xây dựng đo đạc và bản đồ.
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc cơ sở quốc gia từ hạng III trở xuống và dấu mốc đo đạc cơ sở chuyên dụng của Tỉnh.
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Điều 28. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của các cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc trong trường hợp phải di chuyển hoặc huỷ bỏ dấu mốc đo đạc
- Trong thời hạn không quá 15 (mười năm) ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 25 trong Quy định này, kể từ ngày nhận được văn bản của chủ sử dụng đất hoặc c...
- 2. Việc di chuyển hoặc huỷ bỏ dấu mốc đo đạc phải được cập nhật trong hồ sơ, tài liệu liên quan đến dấu mốc đo đạc lưu trữ tại cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc.
Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc quản lý, bảo vệ công trình xây dựng đo đạc và bản đồ. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc cơ sở quốc gia từ hạng III trở xu...
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm về quản lý, sử dụng các tài liệu đo đạc và bản đồ 1. Các Sở chuyên ngành, chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý, sử dụng tài liệu đo đạc và bản đồ do mình làm chủ đầu tư hoặc được tiếp nhận và lưu trữ. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm quản lý, sử dụng các tài liệu về ảnh hàng không, lưới tọa độ, dữ liệu nề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Chế độ bảo mật khi cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức, cá nhân được cung cấp thông tin, tư liệu đo đạc và bản đồ phải chịu trách nhiệm bảo mật tài liệu, không được chuyển giao cho đơn vị, cá nhân khác mà chỉ được sử dụng nội bộ và trình cấp thẩm quyền phê duyệt, quản lý. 2. Tư liệu đo đạc bản đồ thuộc phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI GIẢI QUY ẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo đối với các hành vi vi phạm pháp luật về đo đạc và bản đồ Cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi nhận được khiếu nại, tố cáo có trách nhiệm giải quyết theo đúng trình tự thủ tục quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử lý vi phạm Mọi hành vi vi phạm pháp luật về đo đạc và bản đồ, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính (theo Nghị định số 30/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về xử lý vi phạm hành chính trong hoạt động đo đạc và bản đồ) hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước lợi dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Tổ chức thực hiện Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các nội dung thuộc phạm vi trách nhiệm của mình. Sở Tài nguyên và Môi trường là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra, hướng dẫn và tổ chức thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections