Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý giống nuôi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý giống nuôi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh. Điều 2: Bản Quy định này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân kể cả lực lượng vũ trang trong tỉnh, ngoài tỉnh hoạt động liên quan đến giống nuôi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý giống nuôi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh.
  • Bản Quy định này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân kể cả lực lượng vũ trang trong tỉnh, ngoài tỉnh hoạt động liên quan đến giống nuôi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định nay đều bãi bỏ.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý giống nuôi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh.
  • Bản Quy định này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân kể cả lực lượng vũ trang trong tỉnh, ngoài tỉnh hoạt động liên quan đến giống nuôi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định nay đều bãi bỏ.
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở thuỷ sản, Công An tỉnh, Chỉ huy trưởng Quân sự tỉnh, Bộ đội biên phòng tỉnh, Trưởng chi cục BVNL thuỷ sản, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố, thi xã, các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan đến hành nghề giống thuỷ sản chị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Hoạt động nghề cá trong lĩnh vực giống nuôi thuỷ sản bao gồm: sản xuất, cho đẻ, ương nuôi, chế biến, dịch vụ thức ăn, phục cho ương nuôi, dịch vụ con giống (bao gồm: thu gom, vận chuyển,mua bán....) gọi chung là hành nghề giống thuỷ sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: UBND tỉnh thống nhất quản lý giống nuôi thuỷ sản trên toàn phạm vi toàn tỉnh. Sở thuỷ sản có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh về việc xây dựng quy hoạch, kế hoạch, các chính sách, khuyến khích các tổ chức cá nhân đầu tư vốn, khoa học kỹ thuật về lĩnh vực giống nuôi thuỷ sản, các vấn đề vệ sinh môi trường nhằm phát triển và tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: UBND tỉnh Nghệ An giao cho sở thuỷ sản (chi cục BVNL thuỷ sản) quản lý Nhà nước trong lĩnh vực giống nuôi thuỷ sản bao gồm: 1. Sản xuất con giống 2. Lưu giữ nhân và cấp giống thuần chủng, các dòng có phẩm chất tốt. 3. Quản lý quỹ gen, giống nuôi trồng rong các vùng nước tự nhiên. 4. Tạo giống mới, khảo nghiệm, công nhận giống m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Tất cả các tổ chức, cá nhân muốn ngành nghề giống nuôi thuỷ sản phải có đơn (theo phụ lục 1) và được sở thuỷ sản (chi cục BVNL thuỷ sản) cấp giấy phép hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Tổ chức, cá nhân hành nghề giống nuôi thuỷ sản phải có các điều kiện sau đây: 1. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về: ao, hồ, nước, phương tiện hành nghề theo tiêu chuẩn hiện hành của Nhà nước đồng thời phải phù hợp với điều kiện vệ sinh và môi rường. - Giống bố mẹ phải đúng quỹ gen và theo tiêu chuẩn mà Bộ thuỷ sản đã ban hành. 2. Phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Tổ chức, cá nhân khi đưa giống ra khỏi tỉnh phải báo cáo với sở thuỷ sản (Chi cục BVNL thuỷ sản). Sở thuỷ sản (chi cục BVNL thuỷ sản) có trách nhiệm kiểm tra, kiểm dịch từng chuyến hàng cụ thể và cáp các chứng chỉ: Phiếu kiểm tra chất lượng con giống; giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thuỷ sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: 1. Tổ chức, cá nhân khi đưa nguồn giống vật nuôi thuỷ sản vào địa bàn tỉnh Nghệ An phải báo cáo với sở Thủy sản Chi cục BVNLthuỷ sản và phải xuất trình các loại giấy tờ sau: a) Giấy phép hành nghề b) Hợp đồng mua bán từng chuyến hàng cụ thể với Chi cục BVNL thuý sản. c) Giấy kiểm dịch động vật thuý sản nơi xuất hàng. 2. Chi cục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Tổ chức ,cá nhân khi xuất khẩu ,nhập khẩu quá cảnh động vật thuỷ sản phải có giấy phép của Cục BVNL thuỷ sản thuộc Bộ thuỷ sản cho phép và phải báo cáo cho Sở thuỷ sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: 1.Tất cả các giấy tờ liên quan đến mua, bán, kiểm dịch giống nuôi thuỷ sản phải trình Chi cục BVNL thuỷ sản trước 5 -7 ngày, Chi cục BVNL thuỷ sản có trách nhiệm xem xét và trả lời trong thời gian không quá 7 ngày. 2. Giấy đăng ký sản xuất và dịch vụ con giống có giá trị trong 12 tháng, hết thời hạn phải đăng ký kiểm tra lại, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Tất cả các tổ chức ,cá nhân hành nghề nuôi thuỷ sản phải nộp lệ phí theo Thông tư 89/TT-LB ngày 27/11/1995 của Liên bộ Tài chính -Thuỷ sản quy định chế độ thu ,nộp và quản lý sử dụng ,lệ phí công tác BVNL thuỷ sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức ,cá nhân có thành tíchtrong hoạt động và hành nghề giống nuôi trồng thuỷ sản sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức cá nhân có hành vi, vi phạm các quy định về giống nuôi thuỷ sản, sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: 1. Sở Thuỷ sản Nghệ An (Chi cục BVNL thuỷ sản) có trách nhiệm hướng dẫn thi hành việc thực hiện bản quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có gì vướng mắc, Sở Thuỷ sản tổng hợp ý kiến đề xuất UBND tỉnh xem xét, giải quyết, sử đổi bổ sung cho phù hợp. PHỤ LỤC 1 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này một số điều khoản sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành việc sửa đổi bổ sung Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.