Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm
27/2012/TT-BYT
Right document
Về việc ban hành “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”
3742/2001/QĐ-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”
- Hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Danh mục phụ gia được phép sử dụng trong sản xuất, chế biến và kinh doanh thực phẩm và giới hạn tối đa đối với các chất phụ gia trong các sản phẩm thực phẩm; 2. Yêu cầu về quản lý đối với phụ gia thực phẩm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm" .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm" .
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về:
- 1. Danh mục phụ gia được phép sử dụng trong sản xuất, chế biến và kinh doanh thực phẩm và giới hạn tối đa đối với các chất phụ gia trong các sản phẩm thực phẩm;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ ký hiệu viết tắt Trong Thông tư này, từ ngữ và ký kiệu viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. CAC (Codex Alimentarius Committee): Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế; 2. GMP (Good Manufacturing Practices): thực hành sản xuất tốt; 3. ML (Giới hạn tối đa - Maximum Level) là hàm lượng tối đa của một chất phụ gia...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Mục I phần phụ gia thực phẩm của "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm" ban hành kèm theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Mục I phần phụ gia thực phẩm của "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm" ban hành kèm theo Quyết định...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ ký hiệu viết tắt
- Trong Thông tư này, từ ngữ và ký kiệu viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
- 1. CAC (Codex Alimentarius Committee): Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế;
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hành vi cấm trong sử dụng phụ gia thực phẩm 1. Sử dụng phụ gia thực phẩm không có trong danh mục chất phụ gia thực phẩm được phép sử dụng quy định tại Phụ lục 1 được ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Sử dụng phụ gia thực phẩm quá giới hạn cho phép, không đúng đối tượng thực phẩm quy định tại Phụ lục 2 được ban hành kèm the...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 3. Các hành vi cấm trong sử dụng phụ gia thực phẩm
- 1. Sử dụng phụ gia thực phẩm không có trong danh mục chất phụ gia thực phẩm được phép sử dụng quy định tại Phụ lục 1 được ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Sử dụng phụ gia thực phẩm quá giới hạn cho phép, không đúng đối tượng thực phẩm quy định tại Phụ lục 2 được ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm Danh mục các phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo; Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm - Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo
- Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
- Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm
- Danh mục các phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức giới hạn tối đa đối với các phụ gia trong thực phẩm Mức giới hạn tối đa đối với phụ gia trong thực phẩm được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu về quản lý đối với phụ gia thực phẩm 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu được quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BYT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ Y tế về việc Quy định điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định chuyển tiếp Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục được sử dụng đến hết thời hạn hiệu lực được ghi trong Giấy chứng nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Soát xét, sửa đổi, bổ sung Căn cứ nhu cầu quản lý theo từng thời kỳ, trên cơ sở tiêu chuẩn sản phẩm hoặc các hướng dẫn của CAC, Cục An toàn thực phẩm sẽ xem xét, đề xuất Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Thông tư này nhằm phát triển sản xuất trong nước và phù hợp với thông lệ quốc tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2013. Bãi bỏ các quy định liên quan đến phụ gia thực phẩm (không bao gồm các chất tạo hương được phép sử dụng trong thực phẩm) tại: Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 3...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2013.
- Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2001 và Quy định về điều kiện bảo đảm vệ sinh an toàn thực...
- Left: Bãi bỏ các quy định liên quan đến phụ gia thực phẩm (không bao gồm các chất tạo hương được phép sử dụng trong thực phẩm) tại: Right: Về việc ban hành “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”