Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Bản quy định, bảo vệ, phát triển nguồn lợi thuỷ sản, đăng kiểm tàu cá, thú y thuỷ sản, đăng ký chất lượng hàng hoá thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1230/1998/QĐ-UB
Right document
Hướng dẫn phân công việc thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoà thuỷ sản
03-TT/TCCB-LĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Bản quy định, bảo vệ, phát triển nguồn lợi thuỷ sản, đăng kiểm tàu cá, thú y thuỷ sản, đăng ký chất lượng hàng hoá thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn phân công việc thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoà thuỷ sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn phân công việc thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoà thuỷ sản
- Về việc ban hành Bản quy định, bảo vệ, phát triển nguồn lợi thuỷ sản, đăng kiểm tàu cá, thú y thuỷ sản, đăng ký chất lượng hàng hoá thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định quản lý, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản, đăng kiểm tàu cá, thú y thuỷ sản, đăng ký chất lượng hàng hoá thuỷ sản trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Bản quy định này được áp dụng đối với tất cả tổ chức cá nhân (kể cả lực lượng vũ trang) trong tỉnh, ngoài tỉnh và nước ngoài hoạt động liên quan đến nghề cá tại vùng biển, sông ngòi, ao hồ, đồng ruộng thuộc tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 2476/QĐ-UB ngày 28/12/1992 của UBND tỉnh Nghệ An. Những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở thuỷ sản, Công an tỉnh, Bộ đội biên phòng tỉnh, Chỉ huy Trưởng Quân sự tỉnh, Trưở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: UBND tỉnh Nghệ An quản lý thống nhất công tác bảo vệ và phát triển NLTS và đăng kiểm tàu cá, thú y thuỷ sản, đăng ký chất lượng hàng hoá thuỷ sản trên phạm vi toàn tỉnh. Sở thuỷ sản có nhiệm vụ tham mưu cho UBND tỉnh về việc xây dựng kế hoạch về đánh bắt, nuôi trồng, tái tạo, bảo vệ và phát triển NLTS trên phạm vi toàn tỉnh, xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Nghiêm cấm mọi hành vi gây tác hại trực tiếp hoặc gián tiếp đến NLTS, môi trường sống của các chủng loại thuỷ sản ở biển, sông ngòi, ao hồ, đồng ruộng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Phương tiện nghề cá trong bản quy định này bao gồm: Các loại tàu thuyền, bè mảng, các phương tiện thiết bị di động hoặc không di động ở trên biển , sông hồ được con người sử dụng vào việc khai thác thuỷ sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Theo quy định của Chính phủ: ranh giới của Nghệ An được xác định từ toạ độ: Từ 18 0 46' N đến 19 0 17' N
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II BẢO VỆ NGUỒN LỢI THUỶ SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Quy định khu vực cấm và thời gian cấm khai thác trên biển. 1 - Khu vực cấm khai thác a. Tất cả các loại tàu thuyền làm nghề te, kéo cá đáy (dạ cào) kể cả thủ công và lắp máy cấm hoạt động ở độ sâu 10m nước trở vào bờ. b. Cấm mọi hình thức đánh bắt thuỷ sản tại vùng bãi tắm Cửa Lò từ tháng 4 - 9 dương lịch (Tính từ hàng rào bãi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Quy định về một số nghề khai thác thuỷ sản như sau: 1 - Không phát triển thêm nghề te, Đối với nghề te giảm dần đi đến xoá bỏ. Đồng thời chuyển dần một số nghề ven bờ ra khơi làm nghề rê khơi, câu cá ngừ, câu mực, vây, dạ kéo. 2 - Các nghề đánh bắt bằng ánh sáng chỉ được sử dụng nguồn sáng bằng đèn măng xông, nê ông, bóng điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Bảo vệ môi trường sống của các loại thuỷ sản. 1 - Nghiêm cấm việc dùng chất nổ (mìn, bộc phá, lựu đạn, bom, kíp nổ, súng đạn), Xung điện, hoá chất, các loại thực vật có độc tố và các chất độc tố và các chất độc hại khác để khai thác thuỷ sản. - Cấm mọi hình thức triệt phá rong rêu, các bãi sú , vẹt, tràm ở các đầm ngập mặn ven...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: 1- Cấm khai thác, vận chuyển, thu mua, chế biến, các loại thuỷ sản nhỏ hơn kích thước quy định, tỷ lệ cá lẫn nhỏ hơn kích thước quy định tại thông tư 04/TT-TS của Bộ Thuỷ sản. 2- Nghiêm cấm lưu hành trao đổi, mua bán chế biến các loại thuỷ sản do việc dùng chất mổ, hoá chất để khai thác và các loại đặc sản, hải sản trong thời g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Quy định kích thước mắt lưới được phép sử dụng: Tất các phương tiện tàu thuyền hoạt động, khai thác thuỷ sản tại vùng biển Nghệ An phải chấp hành đúng quy định kích thước mắt lưới cho từng loại nghề được quy định tại thông tư 04/TS-TT của Bộ Thuỷ sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ NGHỀ NGHIỆP VÀ PHƯƠNG TIỆN HOẠT ĐỘNG NGHỀ CÁ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Quản lý nghề nghiệp và phương tiện hoạt động nghề cá. 1- Tất cả các tổ chức, cá nhân muốn hoạt động nghề cá đều phải làm đơn xin đăng ký, đăng kiểm và hành nghề theo đúng quy định thống nhất của Bộ thuỷ sản. Chi cục BVNL thuỷ sản Nghệ An là cơ quan được giao quyền cấp giấy phép hoạt động của phương tiện nghề cá trên địa bàn to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Kiểm tra đăng ký, đăng kiểm và cấp các thủ tục hoạt động nghề cá. 1- Tất cả các phương tiện liên quan đền nghề cá lắp máy từ 20CV trở lên, muốn hoạt hoạt động phải cóđủ các loại giấy tờ sau đây: a) Số đăng kiểm tàu cá b) Giấy phép hoạt động nghề cá c) Giấy đăng ký phương tiện. 2- Những phương tiện lắp máy dưới 20CV trở xuống v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Điều kiện và thời gian hạn cấp giấy phép. 1- Hàng năm chi cục BVNL thuỷ sản Nghệ An tổ chức kiểm tra đăng ký và cấp giấy phép phương tiện nghề cá trong toàn Tỉnh. thời hạn của mỗi loại giấy phép cấp lần đầu tối đa không quá 12 tháng (theo Quyết định 407/TS-QĐ ngày 7/12/1991 của Bộ trưởng Bộ thuỷ sản). 2- Điều kiện để được gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Tên và số đăng ký phương tiện : 1 - Các phương tiện tàu thuyền hoạt động liên quan đến nghề cá của tỉnh Nghệ An được quy định bằng 3 nhóm chữ số như sau: - Nhóm thứ nhất bằng 2 chữ : NA - Nhóm thứ 2 bằng 4 chữ số : từ 0001 - 9999 - Nhóm thứ 3 bằng 2 chữ : TS 2 - Sổ đăng ký phương tiện phải có biển đeo 2 bên mũi mạn thuyền, hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Sang tên đổi chủ : 1 - Khi có sự chuyển dịch quyền sở hữu phương tiện như: Mua, bán, đổi, cho chủ mới phải đến Chi cục BVNL thuỷ sản xin đăng ký, sang tên, chậm nhất không quá 15 ngày (có giấy chứng nhận của chính quyền địa phương và có biên lai thu lệ phí trước bạ do cơ quan thuế cấp). 2 - Trường hợp xin đăng ký lại: Những ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Cấp giấy phép di chuyển lực lượng khai thác ở ngư trường trọng điểm và các ngư trường ngoại tỉnh. Chủ phương tiện muốn di chuyển đến các ngư trường ngoại tỉnh phải có đơn xin di chuyển gửi về Chi cục BVNL thuỷ sản Nghệ An , bắt đầu từ 01/10 đến 30/10 hàng năm để Chi cục tổng hợp và lập kế hoạch gửi cục BVNL thuỷ sản cho kế hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Trang bị an toàn tàu cá (cứu sinh, cứu hoả và chống chìm ...) 1- Để đảm bảo an toàn tính mạng, tài sản cho nhân dân. Tất cả các chủ phương tiện đều phải trang bị đầy đủ các thiết bị bảo đảm theo quy phạm an toàn tàu cá như trang bị cứu sinh, cứu hoả, chống chìm. Đặc biệt phải trang bị đầy đủ phao cứu sinh cá nhân cho từng ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Phương tiện đóng mới. Các phương tiện đóng mới, phục hồi, cải hoán, hoặc sửa chữa lớn, đều phải qua kiểm tra, giám sát kỹ thuật trong thi công theo quy phạm, tiêu chuẩn của Nhà nước và ngành bao gồm: - Duyệt thiết kế. - Kiểm tra an toàn kỹ thuật trong thi công đóng mới, cải hoán và sửa chữa lớn các loại tàu thuyền .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Quy định cấp giấy phép tàu thuyền đóng mới. 1 - Các loại giấy tờ cho phương tiện đóng mới của nghề cá trước lúc đưa vào sử dụng bao gồm: - Biên bản kiểm tra kỹ thuật. - Sổ đăng kiểm - Giấy phép hoạt động nghề cá và giấy đăng ký phương tiện 2 - Tất cả các chủ phương tiện trong tỉnh và ngoài tỉnh, khi đến cơ sở đóng thuyền trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Tàu thuyền ngoại tỉnh . 1 - Tất cả các tổ chức, cá nhân có phương tiện nghề cá, muốn đến hoạt động như: Khai thác, dịch vụ thuỷ sản ở vùng biển Nghệ An , phải đảm bảo các điều kiện sau đây: a. Phải có đủ các loại giấy tờ hợp lệ theo quy định cho phương tiện hoạt động nghề cá. (theo quy định tại Điều 11 của bản quy định này). b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Tàu thuyền nước ngoài phải chấp hành đúng theo Nghị định 437/HĐBT ngày 22/12/1990. 1 - Tàu thuyền nước ngoài hoạt động có liên quan đến vùng biển Nghệ An phải có giấy phép của Bộ thuỷ sản cấp (Cục BVNL thuỷ sản ). 2 - Phải hoạt động đúng giấy phép quy định, vùng hoạt động, nghề nghiệp, số lượng phương tiện, số đăng ký, số máy,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THÚ Y THUỶ SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Trong chương này, một số thuật ngữ được hiểu như sau: 1 - Động vật thuỷ sản loại động vật có giai đoạn hoặc cả vòng đời sống trong nước gồm : Cá, giáp xác, thân mềm, đa gai, hải miên, xoang tràng, lưỡng cư, trứng của chúng và động vật có vú. 2 - Sản phẩm động vật thuỷ sản chịu sự kiểm soát của thú y thuỷ sản là sản phẩm tươi (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Quản lý Nhà nước về công tác thú y thuỷ sản: 1 - Sở thuỷ sản (Chi cục BVNL TS) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về công tác thú y thuỷ sản. 2 - Thanh tra chuyện ngành BVNL thuỷ sản thực hiện công tác thanh tra thú y thuỷ sản theo quy định về thi hành pháp lệnh thú y, theo quy chế tổ chức và các hoạt động của thanh tra bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Phòng chống dịch cho động vật thuỷ sản. Áp dụng mục II "phòng chống dịch cho động vật thuỷ sản" tại Thông tư 02 ngày 25/6/1994 của Bộ thuỷ sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản 1 - Khi vận chuyển động vật thuỷ sản và sản phẩm động vật từ tỉnh ngoài vào Nghệ An để thuần hoá, sản xuất giống, nuôi dưỡng giống (như tôm giống, cá giống, ba ba ...) chủ hàng phải: - Đăng ký với Chi cục BVNL thuỷ sản nơi xuất để kiểm dịch. - Trình giấy kiểm dịch, hợp đồng mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Quản lý thuốc thú y thuỷ sản: 1 - Áp dụng các điểm 1, 2, 3, 4, 5 mục IV Thông tư 02/TS-TT ngày 25/06/1994 của Bộ thuỷ sản. 2- Các tổ chức, cá nhân trong tỉnh muốn sản xuất, kinh doanh thuốc thú y thuỷ sản phải có giấy phép của Chi cục BVNL thuỷ sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHẤT LƯỢNG HÀNG HOÁ CHUYÊN NGÀNH THUỶ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Đối tượng đăng ký và cơ quan có thẩm quyền cấp đăng ký chất lựng hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản. 1- Tất cả các tổ chức hoặc cá nhận thuộc các thành phần kinh tế (dưới đây gọi tắt là cơ sở). sản xuất, kinh doanh hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản phải đăng ký chất lượng hàng hoá theo quy định, bao gồm: a. Cơ sở sản xuất, gia công,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27: Nội dung, thủ tục đăng ký chất lượng hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản: 1 - Hồ sơ đăng ký chất lượng hàng hoá: Hồ sơ đăng ký chất lượng hàng hoá lần đầu được lập thành 2 bộ, mỗi bộ gồm: - Bản sao giấy phép hành nghề. - Bản đăng ký chất lượng hàng hoá CNTS - Bản sao TC-CL hàng hoá đăng ký (trừ TCVN-TCN). - Mẫu nhã sản phẩm có đóng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28: Quy định về ghi số đăng ký chất lượng hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản. 1 - Số đăng ký chất lượng hàng hoá CNTS gồm 2 nhóm (tính từ trái sang phải, cách nhau bởi 1 gạch ngang (-)). - Nhóm thứ nhất: Gồm 2 chữ cái "TS" (ký hiệu quy ước của Bộ thuỷ sản) cộng thêm tên tỉnh được viết tắt bằng các chữ cái : Nghệ An = NA. - Nhóm thứ ha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29: 1 - Tổ chức, cá nhân trong nước hoạt động, sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực thuỷ sản, khi được cơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản cấp giấy phép hoạt động, kiểm tra an toàn phương tiện, thiết bị và kiểm tra thú ý thuỷ sản, chất lượng hàng hoá theo quy định thì phải nộp phí, lệ phí cho cơ quan BVNL thuỷ sản. 2 - Trong khi chưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30: Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1 - Tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác BVNL thuỷ sản, đăng kiểm tàu cá, thú y thuỷ sản, đăng kiểm chất lượng hàng hoá thuỷ sản, sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành. Những người có công phát hiện, bắt giữ các vi phạm pháp lệnh BVNL thuỷ sản, nếu bị thiết hại về vật chất thì được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31: 1 - Giám đốc Sở thuỷ sản có trách nhiệm hướng dẫn thi hành về theo dõi việc thực hiện bản quy định này. 2 - Các sở, ban ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan đến nghề cá có trách nhiệm thực hiện các nội dung của bản quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.