Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 19
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc thực hiện mốt số chính sách ưu đãi đầu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đâu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 và thay thế các Quyết định số 57/2001/QĐ-UBT ngày 08/10/2001, Quyết định số 42/2002/QĐ-UBT ngày 07/08/2002, Quyết định số 1249/QĐ-UBT ngày 08/8/2002, Quyết định số 05/2003/QĐ-UBT ngày 24/01/2003, Quyết định số 03/2004/QĐ-UBT ngày 06/01/2004, Quyết định số 25/2004/QĐ-UBT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, cơ quan ngang Sở thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Hoàn Kim QUY ĐỊNH Về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đầu tư đối với kinh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Hộ nông dân, hộ công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất (bao gồm nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản) hoặc sản xuất nông nghiệp là chính, có kiêm nhiệm các hoạt động dịch vụ phi nông nghiệp ở nông thôn, đạt các tiêu chí định lượng để xác định kinh tế trang trại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ngoài các chính sách chung của Nhà nước (theo quy định của Trung ương) đối với kinh tế trang trại, các hộ đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 2 Quy định này khi đầu tư xây dựng trang trại trên địa bàn còn được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các điều kiện và chính sách ưu đãi 1. Đối với trang trại sản xuất giống thủy sản (cho đẻ tại chỗ). a) Trang trại sản xuất giống tôm sú: Trang trại sản xuất tôm sú giống mỗi năm đạt từ 10 triệu postlarvac trở lên được hỗ trợ 100% lãi suất đầu tư đối với khoản vay vốn tín dụng để đầu tư xây dựng cơ bản ban đầu trong 02 năm (định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí để thực hiện các chính sách ưu đãi của tỉnh nêu tại Điều 3. Quy định này sử dụng từ ngân sách tỉnh. 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã lập kế hoạch thực hiện chính sách ưu đãi của địa phương, gởi Sở Tài chính để tổng hợp chung hang năm; đồng thờ quản lý, sử dụng kinh phí được cấp đúng mục đích và theo quy định...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 190/2002/QĐ-UB ngày 25/12/2002 và Quyết định số 87/2004/QĐ-UB ngày 21/9/2004 của UBND tỉnh. Các quy định khác trái với các quy định tại Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguồn kinh phí để thực hiện các chính sách ưu đãi của tỉnh nêu tại Điều 3. Quy định này sử dụng từ ngân sách tỉnh.
  • 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã lập kế hoạch thực hiện chính sách ưu đãi của địa phương, gởi Sở Tài chính để tổng hợp chung hang năm
  • đồng thờ quản lý, sử dụng kinh phí được cấp đúng mục đích và theo quy định hiện hành.
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 190/2002/QĐ-UB ngày 25/12/2002 và Quyết định số 87/2004/QĐ-UB ngày 21/9/2004 của UBND tỉnh.
  • Các quy định khác trái với các quy định tại Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi h...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí để thực hiện các chính sách ưu đãi của tỉnh nêu tại Điều 3. Quy định này sử dụng từ ngân sách tỉnh.
  • 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã lập kế hoạch thực hiện chính sách ưu đãi của địa phương, gởi Sở Tài chính để tổng hợp chung hang năm
  • đồng thờ quản lý, sử dụng kinh phí được cấp đúng mục đích và theo quy định hiện hành.
Target excerpt

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 190/2002/QĐ-UB ngày 25/12/2002 và Quyết định số 87/2004/QĐ-UB ngày 21/9/2004 của UBND tỉnh. Các quy định khác trái v...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CÔNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục để xác định kinh tế trang trại. 1. Để được công nhận là kinh tế trang trại, chủ hộ phải có đơn xin công nhận kinh tế trang trại (theo mẫu do Phòng Nông nghiệp – Thủy sản hướng dẫn) kèm theo dự án phát triển sản xuất, kinh doanh cụ thể gởi cho Phòng Nông nghiệp – Thủy sản huyện, thị xã. 2. Thẩm định tiêu chí và...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định”.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục để xác định kinh tế trang trại.
  • Để được công nhận là kinh tế trang trại, chủ hộ phải có đơn xin công nhận kinh tế trang trại (theo mẫu do Phòng Nông nghiệp – Thủy sản hướng dẫn) kèm theo dự án phát triển sản xuất, kinh doanh cụ t...
  • 2. Thẩm định tiêu chí và trình ra quyết định công nhận kinh tế trang trại:
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định”.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục để xác định kinh tế trang trại.
  • Để được công nhận là kinh tế trang trại, chủ hộ phải có đơn xin công nhận kinh tế trang trại (theo mẫu do Phòng Nông nghiệp – Thủy sản hướng dẫn) kèm theo dự án phát triển sản xuất, kinh doanh cụ t...
  • 2. Thẩm định tiêu chí và trình ra quyết định công nhận kinh tế trang trại:
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định”.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền, thời hạn công nhận kinh tế trang trại 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã xem xét quyết định công nhận kinh tế trang trại và các ưu đãi kèm theo. Nội dung công nhận kinh tế trang trại và các ưu đãi kèm theo phải có các nội dung cơ bản sau: - Tên chủ trang trại; nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi tạm trú;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỖ TRỢ LÃI SUẤT SAU ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trên cơ sở áp dụng Quy chế hỗ trợ lãi suất sau đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 60/2004/QĐ-HĐQL ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Hội đồng Quản lý Quỹ hỗ trợ phát triển, giao Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể về hỗ trợ lãi suất sau đầu tư (điều kiện, nguyên tắc, mức hỗ trợ lãi suất, hồ sơ đề nghị hỗ trợ, thời hạn…), sau khi đã thỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức, cá nhân lợi dụng chính sách ưu đãi đầu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh để trục lợi, sẽ bị thu hồi lại toàn bộ các khoản Nhà nước hỗ trợ và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thủy sản chủ trì hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định này. Định kỳ 6 tháng, hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thủy sản tổng hợp tình hình kinh tế trang trại thuộc ngành mình báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các Sở, nghành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, theo nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh
Điều 2 Điều 2 . Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Khi có biến động về giá của các loại xe lớn hơn 5%, giao Cục Thuế tỉnh khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định điều chỉnh, bổ sung kịp thời.