Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phân bổ kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh đế thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương sản xuất lúa và hỗ trợ người sản xuất lúa
12/2013/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15 và các mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 86/2013/TT-BTC ngày 27/6/2013 quy định về việc áp dụng chế độ ưu tiên trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan đối với doanh nghiệp đủ điều kiện
133/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về phân bổ kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh đế thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương sản xuất lúa và hỗ trợ người sản xuất lúa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 64/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2013 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Kiên Giang để thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương sản xuất lúa và hỗ trợ người sản xuất lúa như sau: 1 - Chỉ hỗ trợ cho người trực tiếp sản xuất...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi các mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 86/2013/TT-BTC như sau: 1. Sửa mẫu 03/DNUT - Bản ghi nhớ về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên. 2. Sửa mẫu 04/DNUT - Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên. 3. Sửa mẫu 09b/DNUT về báo cáo số liệu, tình hình nhập khẩu quý…năm…
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 64/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2013 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Kiên Giang để t...
- 1 - Chỉ hỗ trợ cho người trực tiếp sản xuất lúa:
- a) Hỗ trợ 500.000 đồng/ha/năm đối với đất chuyên trồng lúa nước;
- Điều 2. Sửa đổi các mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 86/2013/TT-BTC như sau:
- 1. Sửa mẫu 03/DNUT - Bản ghi nhớ về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên.
- 2. Sửa mẫu 04/DNUT - Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên.
- Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 64/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2013 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Kiên Giang để t...
- 1 - Chỉ hỗ trợ cho người trực tiếp sản xuất lúa:
- a) Hỗ trợ 500.000 đồng/ha/năm đối với đất chuyên trồng lúa nước;
Điều 2. Sửa đổi các mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 86/2013/TT-BTC như sau: 1. Sửa mẫu 03/DNUT - Bản ghi nhớ về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên. 2. Sửa mẫu 04/DNUT - Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cấp, các ngành, các địa phương triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá VIII, Kỳ họp thứ tám thông qua; được áp dụng thực hiện từ ngày 01/7/2012 đến 31/12/2015. Năm 2012 chỉ hỗ trợ 6 tháng bằng 50% mức hỗ trợ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này. Bãi bỏ Thông báo số 46/TB-HĐND ngày 25/3/2013 của Thường tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 15 Thông tư số 86/2013/TT-BTC ngày 26/7/2013 như sau: “1. Thời hạn doanh nghiệp được hưởng chế độ ưu tiên lần đầu là 03 năm (ba mươi sáu tháng) kể từ ngày Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ký Quyết định áp dụng chế độ ưu tiên đối với doanh nghiệp. Sau thời hạn này, Tổng cục Hải quan thực hiện đánh giá lại,...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá VIII, Kỳ họp thứ tám thông qua; được áp dụng thực hiện từ ngày 01/7/2012 đến 31/12/2015.
- Năm 2012 chỉ hỗ trợ 6 tháng bằng 50% mức hỗ trợ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
- Bãi bỏ Thông báo số 46/TB-HĐND ngày 25/3/2013 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thực hiện phân bố kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Kiên Giang để thực hiện chính sách hỗ tr...
- Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 15 Thông tư số 86/2013/TT-BTC ngày 26/7/2013 như sau:
- Thời hạn doanh nghiệp được hưởng chế độ ưu tiên lần đầu là 03 năm (ba mươi sáu tháng) kể từ ngày Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ký Quyết định áp dụng chế độ ưu tiên đối với doanh nghiệp.
- Sau thời hạn này, Tổng cục Hải quan thực hiện đánh giá lại, nếu doanh nghiệp vẫn đáp ứng các điều kiện quy định thì được gia hạn áp dụng chế độ ưu tiên.”
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá VIII, Kỳ họp thứ tám thông qua; được áp dụng thực hiện từ ngày 01/7/2012 đến 31/12/2015.
- Năm 2012 chỉ hỗ trợ 6 tháng bằng 50% mức hỗ trợ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
- Bãi bỏ Thông báo số 46/TB-HĐND ngày 25/3/2013 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thực hiện phân bố kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Kiên Giang để thực hiện chính sách hỗ tr...
Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 15 Thông tư số 86/2013/TT-BTC ngày 26/7/2013 như sau: “1. Thời hạn doanh nghiệp được hưởng chế độ ưu tiên lần đầu là 03 năm (ba mươi sáu tháng) kể từ ngày Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan...
Unmatched right-side sections