Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc trợ giá giống cây trồng vụ Đông Xuân 2007-2008

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cầp quản lý và thực hiện dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phân cầp quản lý và thực hiện dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc trợ giá giống cây trồng vụ Đông Xuân 2007-2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện chính sách trợ giá giống cho nông dân trong vụ Đông Xuân 2007-2008 trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Về trợ giá giống lúa xác nhận: a) Số lượng: 1.580 tấn b) Mức trợ giá: 2.000đồng/kg c) Giá bán cho nông dân: - Giống xác nhận ngắn ngày: 3.900đồng/kg - Giống xác nhận dài ngày: 4.200đồng/kg 2. Trợ giá giống lạc L14,L18: a)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định phân cấp quản lý và thực hiện dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định phân cấp quản lý và thực hiện dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thực hiện chính sách trợ giá giống cho nông dân trong vụ Đông Xuân 2007-2008 trên địa bàn tỉnh như sau:
  • 1. Về trợ giá giống lúa xác nhận:
  • a) Số lượng: 1.580 tấn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT: - Hợp đồng với Doanh nghiệp có đủ năng lực, giống có chất lượng cao, đúng chủng loại quy định để triển khai thực hiện. Chịu trách nhiệm kiểm tra đảm bảo chất lượng giống bán cho nông dân. - Phối hợp với Sở Tài chính điều chỉnh chỉ tiêu giống được trợ giá nêu tại điều 1 của Q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT:
  • - Hợp đồng với Doanh nghiệp có đủ năng lực, giống có chất lượng cao, đúng chủng loại quy định để triển khai thực hiện. Chịu trách nhiệm kiểm tra đảm bảo chất lượng giống bán cho nông dân.
  • - Phối hợp với Sở Tài chính điều chỉnh chỉ tiêu giống được trợ giá nêu tại điều 1 của Quyết định này giữa các huyện và thành phố Huế cho phù hợp với tình hình thực tế nhưng không được vượt quá tổng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chỉ đạo triển khai, hướng dẫn và kiểm tra các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chỉ đạo triển khai, hướng dẫn và kiểm tra các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Châu QUY ĐỊNH Phân cấp quản lý và...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi... Right: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về: Danh mục dịch vụ công ích đô thị; lập dự toán, lựa chọn phương thức thực hiện, thi công và nghiệm thu; trách nhiệm các cơ quan, đơn vị trong hoạt động dịch vụ công ích đô thị; phương thức thanh toán, quyết toán thực hiện trên địa bàn tỉnh. Các dịch vụ công ích đô thị được áp dụng là...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Mọi tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước để thực hiện các dịch vụ công ích đô thị nêu trên đều phải tuân thủ quy định này. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia thực hiện các dịch vụ công ích đô thị.
Chương II Chương II VIỆC LẬP, PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN, QUYẾT TOÁN CHI PHÍ THỰC HIỆN CÁC DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị trong hoạt động dịch vụ công ích đô thị. Căn cứ vào khối lượng dịch vụ công ích tại từng huyện, thị, các khu kinh tế, Chủ tịch UBND huyện, thị, Trưởng ban quản lý các khu kinh tế tự cân đối ngân sách theo nội dung quyết định phân cấp ngân sách hiện hành của tỉnh để thực hiện việc quản lý và thực...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức lập dự toán, lựa chọn phương thức thực hiện, thi công và nghiệm thu. 1. Lập dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị: a) Dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị được chủ đầu tư tổ chức lập theo hướng dẫn tại Thông tư số 06/2008/TT-BXD và Bộ đơn giá của UBND Tỉnh Tây Ninh đã công bố như sau: + Công tác sản xuất và duy trì...
Điều 5. Điều 5. Phương thức thanh toán, quyết toán 1. Đối với loại hình dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đặt hàng hoặc giao kế hoạch: Thanh toán khối lượng theo hợp đồng đã ký giữa chủ đầu tư với tổ chức, cá nhân (doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế) thực hiện dịch vụ công ích hàng tháng, quyết toán khối lượng hàng năm. 2. Đối...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN