Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 9
Right-only sections 71

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Quy định một số vấn đề thực hiện trong Quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc chương trình 135 tỉnh Thừa thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 2

ĐIỀU 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 3

ĐIỀU 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, xã có dự án thuộc chương trình 135; Giám đốc các Sở, ban, ngành trực thuộc UBND Tỉnh; Giám đốc các BQL dự án 135 huyện, xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. T/M UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ QUY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I CÁC QUI ĐỊNH CHUNG ĐIỀU l: Mục đích yêu cầu 1 . Phân định rõ chức năng quản lý Nhà nước của các cấp, ngành được phân cấp quản lý, phát huy hết vai trò trách nhiệm, tăng cường công tác kiểm tra giám sát thường xuyên, đảm bảo sự đầu tư xây dựng có hiệu quả, đạt chất lượng cao. 2. Tạo được môi trường thông thương, giải quyết nhan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

ĐIỀU 2

ĐIỀU 2: Phạm vi và đối tượng áp dụng Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng của qui định này chỉ áp dụng cho các công trình hạ tầng có quy mô nhỏ, mức đầu tư từ 1 tỷ đồng trở xuống bao gồm: - Các dự án đầu tư công trình hạ tầng của xã thuộc chương trình 135 được Nhà nước hỗ trợ đầu tư cho các công trình giao thông, thủy lợi nhỏ, cấp nước...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • ĐIỀU 2: Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng của qui định này chỉ áp dụng cho các công trình hạ tầng có quy mô nhỏ, mức đầu tư từ 1 tỷ đồng trở xuống bao gồm:
  • Các dự án đầu tư công trình hạ tầng của xã thuộc chương trình 135 được Nhà nước hỗ trợ đầu tư cho các công trình giao thông, thủy lợi nhỏ, cấp nước sinh hoạt, cấp điện
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 2: Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng của qui định này chỉ áp dụng cho các công trình hạ tầng có quy mô nhỏ, mức đầu tư từ 1 tỷ đồng trở xuống bao gồm:
  • Các dự án đầu tư công trình hạ tầng của xã thuộc chương trình 135 được Nhà nước hỗ trợ đầu tư cho các công trình giao thông, thủy lợi nhỏ, cấp nước sinh hoạt, cấp điện
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II MỘT SỐ VẤN ĐỀ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

ĐIỀU 3

ĐIỀU 3: Phân loại dự án và xác định chủ đầu tư - Dự án đầu tư hạ tầng thuộc chương trình 135 được chia theo 2 loại: + Dự án Trung tâm cụm xã và các dự án hạ tầng liên xã do UBND làm chủ đầu tư. + Dự án hạ tầng của xã: Trước mắt, chủ yếu là do UBND huyện làm chủ đầu tư; tuỳ theo năng lực quản lý của từng xã, UBND Tỉnh sẽ quyết định giao...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. QUY CHẾ ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/199...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • ĐIỀU 3: Phân loại dự án và xác định chủ đầu tư
  • - Dự án đầu tư hạ tầng thuộc chương trình 135 được chia theo 2 loại:
  • + Dự án Trung tâm cụm xã và các dự án hạ tầng liên xã do UBND làm chủ đầu tư.
Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức...
  • QUY CHẾ ĐẤU THẦU
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/1999 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 3: Phân loại dự án và xác định chủ đầu tư
  • - Dự án đầu tư hạ tầng thuộc chương trình 135 được chia theo 2 loại:
  • + Dự án Trung tâm cụm xã và các dự án hạ tầng liên xã do UBND làm chủ đầu tư.
Target excerpt

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

ĐIỀU 5

ĐIỀU 5: Ban Giám sát xã Giao cho Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các ban, ngành, địa phương soạn thảo hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của Ban giám sát xã trình UBND tỉnh xem xét quyết định. ĐIẾU 6: Thẩm quyền phê duyệt báo cáo đầu tư: - Đối với các công trình có tổng mức đầu tư lớn hơn mức...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau: a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký kết hợp đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • ĐIỀU 5: Ban Giám sát xã
  • Giao cho Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các ban, ngành, địa phương soạn thảo hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của Ban giám sát xã trình UBND tỉnh xem x...
  • ĐIẾU 6: Thẩm quyền phê duyệt báo cáo đầu tư:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hợp đồng
  • 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau:
  • a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký...
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 5: Ban Giám sát xã
  • Giao cho Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các ban, ngành, địa phương soạn thảo hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của Ban giám sát xã trình UBND tỉnh xem x...
  • ĐIẾU 6: Thẩm quyền phê duyệt báo cáo đầu tư:
Target excerpt

Điều 6. Hợp đồng 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau: a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam...

left-only unmatched

ĐIỀU 7

ĐIỀU 7: Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật dự toán. - Đối với các công trình cớ tổng mức đầu tư từ 100 triệu đồng trở lên: Thực hiện theo Quyết định số 2787/2000/QĐ-UB ngày 18/10/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định trình tự thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình thuốc dự án nhớn C. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 8

ĐIỀU 8: Thẩm định và phê duyệt các thủ tục đấu thầu và chỉ định thầu - Đối với các gói thầu có giá gói thầu dưới 200 triệu đồng: ủy quyền cho UBND huyện chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định và phê duyệt các thủ tục chỉ định thầu đối với các công trình hạ tầng thuộc chương trình 135. - Đối với các gói thầu có giá gói thầu từ 200 triệu trở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

ĐIỀU 9

ĐIỀU 9: Quy chế bàn giao, quản lý, khai thác và duy tu bảo dưỡng các công trình hoàn thành Giao chơ Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chỉ đạo Ban Dân tộc và Miền núi Tỉnh chủ trì phối hợp với các ban, ngành, địa phương dự thảo quy chế trình UBND Tỉnh quyết định. ĐIỀU l0: Quyết toán công trình hoàn thành: Các công trình do UBND huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

ĐIỀU 11

ĐIỀU 11: Chủ tịch UBND các huyện, xã thuộc chương trình 135, giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính Vật Giá, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ và quy định nêu trên để tổ chức thực hiện nghiêm túc các vấn đề thuộc trách nhiệm, quyền hạn được phân cô...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu 1.Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời điểm đóng thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu. Căn cứ quy mô và sự phức tạp của gói thầu, thời gian chuẩnbị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 15 ngày đối với đấu thầu trong nước (7 ngày đốivới gói thầu quy mô nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chủ tịch UBND các huyện, xã thuộc chương trình 135, giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính Vật Giá, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành, Thủ trưởng các...
  • ĐIẾU 12: Các quy định khác của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về quản lý đầu tư và xây dựng không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực đối với các công trình thuộc chương trình 135.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu
  • 1.Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời điểm đóng thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu.
  • Căn cứ quy mô và sự phức tạp của gói thầu, thời gian chuẩnbị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 15 ngày đối với đấu thầu trong nước (7 ngày đốivới gói thầu quy mô nhỏ) và 30 ngày đối với đấu thầu quốc tế,...
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, xã thuộc chương trình 135, giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính Vật Giá, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành, Thủ trưởng các...
  • ĐIẾU 12: Các quy định khác của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về quản lý đầu tư và xây dựng không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực đối với các công trình thuộc chương trình 135.
Target excerpt

Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu 1.Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời điểm đóng thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu. Căn cứ quy mô và sự phức tạp của gói...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế đấu thầu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra việc thi hành Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu 1.Mục tiêu của công tác đấu thầu là nhằm thực hiện tính cạnh tranh, công bằng vàminh bạch trong quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà thầu phù hợp, bảo đảm hiệuquả kinh tế của dự án. 2.Việc đấu thầu được thực hiện trên cơ sở từng gói thầu. 3.Quy trình đấu thầu bao gồm: chuẩn bị đấu t...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1.Quy chế đấu thầu áp dụng cho các cuộc đấu thầu được tổ chức và thực hiện tạiViệt Nam. 2.Đối tượng áp dụng: a)Các dự án đầu tư thực hiện theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng có quy địnhphải thực hiện Quy chế Đấu thầu; b)Các dự án liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc cổ phần có sự tham gi...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu. 2."Đấu thầu trong nước" là cuộc đấu thầu chỉ có các nhà thầu trong nướctham dự. 3."Đấu thầu quốc tế" là cuộc đấu thầu có các nhà thầu trong và ngoài nướctham dự. 4."Xét thầu" là...
Điều 4. Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu 1.Đấu thầu rộng rãi: Đấuthầu rộng rãi là hình thức đấu thầu không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia.Bên mời thầu phải thông báo công khai về các điều kiện, thời gian dự thầu trêncác phương tiện thông tin đại chúng tối thiểu 10 ngày trước khi phát hành hồ sơmời thầu. Đấu thầu rộng rãi là hình thức ch...