Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thu, quản lí và sử dụng phí vệ sinh môi trường
4581/2004/QĐ-UB
Right document
Quy định biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục-đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
41/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thu, quản lí và sử dụng phí vệ sinh môi trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục-đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các...
- Về thu, quản lí và sử dụng phí vệ sinh môi trường
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu, quản lí và sử dụng phí vệ sinh môi trường áp dụng cho thành phố Huế, thị trấn và trung tâm huyện lỵ, chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục-đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành một số chính sách khuyến khích xã hội h...
- Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu, quản lí và sử dụng phí vệ sinh môi trường áp dụng cho thành phố Huế, thị trấn và trung tâm huyện lỵ, chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2
Điều 2 : Giao trách nhiệm cho UBND các huyện, thành phố Huế quy định cụ thể.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Các cơ sở ngoài công lập được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động trong các lĩnh vực xã hội hoá, bao gồm: a) Các cơ sở ngoài công lập được thành lập và hoạt động theo quy định tại Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
- 1. Các cơ sở ngoài công lập được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động trong các lĩnh vực xã hội hoá, bao gồm:
- a) Các cơ sở ngoài công lập được thành lập và hoạt động theo quy định tại Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt độ...
- Điều 2 : Giao trách nhiệm cho UBND các huyện, thành phố Huế quy định cụ thể.
Left
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005 và thay thế Quyết định số 3610/2000/QĐ-UB ngày 29/12/2000 của UBND tỉnh về điều chỉnh mức thu và chế độ quản lí, sử dụng phí vệ sinh môi trường .
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giá cho thuê cơ sở hạ tầng, công trình xã hội hóa Giá cho thuê cơ sở hạ tầng, công trình xã hội hóa được hình thành trên cơ sở giá thuê tài sản trên đất và tiền thuê đất(nếu có) sau khi đã được ưu đãi(miễn, giảm tiền thuê đất) theo quy định, cụ thể: 1. Về tiền thuê đất: Tiền thuê đất được xác định theo quy định tại Nghị định s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giá cho thuê cơ sở hạ tầng, công trình xã hội hóa
- Giá cho thuê cơ sở hạ tầng, công trình xã hội hóa được hình thành trên cơ sở giá thuê tài sản trên đất và tiền thuê đất(nếu có) sau khi đã được ưu đãi(miễn, giảm tiền thuê đất) theo quy định, cụ thể:
- 1. Về tiền thuê đất:
- Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005 và thay thế Quyết định số 3610/2000/QĐ-UB ngày 29/12/2000 của UBND tỉnh về điều chỉnh mức thu và chế độ quản lí, sử dụng phí vệ sinh môi tr...
Left
Điều 4
Điều 4 : Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh , Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế , Giám đốc Công ty Môi trường và Công trình đô thị Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Danh mục lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa Danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích xã hội hóa và Danh mục khuyến khích xã hội hóa thực hiện theo phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành Quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Danh mục lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa
- Danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích xã hội hóa và Danh mục khuyến khích xã hội hóa thực hiện theo phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhâ...
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh , Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế , Giám đốc Công ty Môi trường và Công tr...
Unmatched right-side sections