Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi bổ sung điều 2, quyết định số 1517/2005/QĐ-UB ngày 28/04/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi bổ sung điều 2, quyết định số 1517/2005/QĐ-UB ngày 28/04/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi bổ sung Điều 2, Quyết định số 1517/2005/QĐ-UB ngày 28/4/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau: - Giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24/12/2004. - Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Huế quyết định phân chia 3 khu t...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi bổ sung Điều 2, Quyết định số 1517/2005/QĐ-UB ngày 28/4/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau:
  • - Giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24/12/2004.
  • - Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Huế quyết định phân chia 3 khu thuộc địa giới hành chính trong từng đô thị và căn cứ Khoản 2, Khoản 3 Điều 16 Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24/12/2004 để...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế cho Điều 2 Quyết định số 1517/2005/QĐ-UB ngày 28/4/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh .

Open section

Điều 2

Điều 2: Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn việc thực hiện Quy chế nêu trên. Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn việc thực hiện Quy chế nêu trên.
  • Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế cho Điều 2 Quyết định số 1517/2005/QĐ-UB ngày 28/4/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh .
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở : Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học Công nghệ, Thương mại, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thống kê Đà Nẵng, Giám đốc các doanh nghiệp sản xuất công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thống kê Đà Nẵng, Giám đốc các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Hoàng Tuấn Anh
Removed / left-side focus
  • Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở : Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng Right: Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học Công nghệ, Thương mại, Lao động

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Đi ề u 1. Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 được ban hành nhằm mục đích: Hỗ trợ các doanh nghiệp công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được chọn tham gia Chương trình "Phát triển các sản phẩm công nghiệp chủ lực của...
Chương II Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ Đi ề u 3. Các doanh nghiệp được lựa chọn tham gia Chương trình ngoài việc được hưởng các ưu đãi theo quy định chung của Trung ương và thành phố như các chính sách miễn, giảm tiền thuê đất, miễn giảm thuế, hỗ trợ xuất khẩu, hỗ trợ vay vốn ưu đãi... còn được xem xét hỗ trợ theo nội dung của Quy chế này. Đi ề u 4...
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ đào tạo nhân lực và nâng cao trình độ quản lý 1- Hỗ trợ doanh nghiệp kinh phí đào tạo, bồi dưỡng công nhân lành nghề bậc 5 trở lên phục vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực; Mức hỗ trợ căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết, nhưng không quá 500.000 đồng/người/tháng tùy theo ngành nghề với thời gian đào tạo được hỗ t...
Điều 6. Điều 6. hỗ trợ xúc tiến thương mại 1- Được hưởng các nội dung hỗ trợ theo Chương trình xúc tiến thương mại các sản phẩm chủ lực của thành phố. 2- Được kết nối miễn phí Website của doanh nghiệp (nếu có) với Website của ngành công nghiệp thành phố; được quảng cáo, giới thiệu miễn phí thông tin về doanh nghiệp (do doanh nghiệp cung cấp) t...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III HỒ SƠ VÀ CƠ QUAN THẨM ĐỊNH Đi ề u 7. Các cơ quan chức năng liên quan có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy trình, thủ tục, hồ sơ để thực hiện các hỗ trợ trên cho cơ quan Thường trực của Chương trình (Sở Công nghiệp TP Đà Nẵng) theo nội dung đã được quy định tại Quyết định số 3067/QĐ-UB ngày 11/4/2005 của UBND thành phố Đà...
Điều 8. Điều 8. Các doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ gửi hồ sơ đề nghị hỗ trợ về một đầu mối là cơ quan Thường trực của Chương trình. Cơ quan Thường trực có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho các đơn vị chức năng thụ lý giải quyết theo quy định tại Điều 9, đồng thời theo dõi, nhận kết quả giải quyết từ các cơ quan liên quan trả...
Chương IV Chương IV NGUỒN KINH PHÍ Đi ề u 10. Trên cơ sở danh mục sản phẩm công nghiệp chủ lực đã được UBND thành phố phê duyệt, hằng năm sở Công nghiệp tiến hành xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chương trình gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND thành phố phê duyệt.
Điều 11. Điều 11. Các khoản kinh phí hỗ trợ nêu tại điều 9 được chi từ các nguồn quỹ sau: 1. Đối với khoản hỗ trợ 2, 3, 4, 5, 6, 7: được sử dụng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp từ ngân sách thành phố. 2. Đối với khoản hỗ trợ 8: được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học - công nghệ của thành phố.