Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v thu và sử dụng phí, lệ phí y tế dự phòng công tác xét nghiệm viêm gan B
3019/QĐ-UB
Right document
Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
04/2000/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v thu và sử dụng phí, lệ phí y tế dự phòng công tác xét nghiệm viêm gan B
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
- V/v thu và sử dụng phí, lệ phí y tế dự phòng công tác xét nghiệm viêm gan B
Left
Điều 1
Điều 1 :Quy định mức thu phí, lệ phí y tế dự phòng công tác xét nghiệm viêm gan B là 30.000đ /xét nghiệm (Ba mươi ngàn đồng)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh .
- Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998.
- Điều 1 :Quy định mức thu phí, lệ phí y tế dự phòng công tác xét nghiệm viêm gan B là 30.000đ /xét nghiệm (Ba mươi ngàn đồng)
Left
Điều 2
Điều 2 :Phí, lệ phí thu được thực hiện theo Quyết định số 21/2000/QĐ-BTC ngày 21/02/2000 của Bộ trưởng Bộ tài chính và theo công văn hướng dẫn số 1040/CV/TC-HCSN ngày 26/6/2000 của Sở tài chính - Vật giá.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền cho thuê đất . 1. Cơ quan có thẩm quyền giao đất quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất. Trong trường hợp cho thuê đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 85/1999/NĐ-CP...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thẩm quyền cho thuê đất .
- 1. Cơ quan có thẩm quyền giao đất quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất.
- Trong trường hợp cho thuê đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999...
- Điều 2 :Phí, lệ phí thu được thực hiện theo Quyết định số 21/2000/QĐ-BTC ngày 21/02/2000 của Bộ trưởng Bộ tài chính và theo công văn hướng dẫn số 1040/CV/TC-HCSN ngày 26/6/2000 của Sở tài chính - V...
Left
Điều 3
Điều 3 :Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. C ấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất . 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. C ấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất .
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi,...
- Trong trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nêu tại khoản này mà đất đó nằm trong quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa có quyết định thu hồi...
- Điều 3 :Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 4
Điều 4 :Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc Sở tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đất sử dụng vào mục đích công cộng . 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng quy định tại điểm 5 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai bao gồm đất để xây dựng đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước, sông, hồ, đê, đập, trường học, bệnh viện, chợ, công viên, vườn hoa, khu vui ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đất sử dụng vào mục đích công cộng .
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng quy định tại điểm 5 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai bao gồm đất để xây dựng đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, hệ thống cấ...
- Đất sử dụng để xây dựng các công trình công cộng khác bao gồm đất xây dựng nhà máy điện, trạm biến thế điện, hồ thuỷ điện, đường dây thông tin, đường dây tải điện, đường ống dẫn xăng dầu, đường ống...
- Điều 4 :Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc Sở tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Unmatched right-side sections