Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác tài liệu đất đai

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thu phí khai thác tài liệu đất đai, phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức thu phí khai thác tài liệu đất đai, phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác tài liệu đất đai
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1

Điều 1: Nay quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh như sau: 1- Đối tượng thu: các tổ chức, cá nhân khi yêu cầu các cơ quan lưu trữ tài liệu đất đai cung cấp thông tin hoặc các bản sao các tài liệu liên quan về đất đai (không nằm trong diện bí mật quốc gia và bị cấm thông tin) thì p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh mức thu phí khai thác tài liệu đất đai, phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức trên địa bàn tỉnh như phụ lục chi tiết đính kèm.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh như sau:
  • Đối tượng thu: các tổ chức, cá nhân khi yêu cầu các cơ quan lưu trữ tài liệu đất đai cung cấp thông tin hoặc các bản sao các tài liệu liên quan về đất đai (không nằm trong diện bí mật quốc gia và b...
  • Các văn bản quản lý hành chính phải sao gửi cho các tồ chức và cá nhân liên quan theo quy định thì không thuộc diện thu phí quy định tại quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: 2- Mức thu phí khai thác tài liệu đất đai được quy định như sau: (Theo phụ lục chi tiết đính kèm) Right: Điều 1. Nay điều chỉnh mức thu phí khai thác tài liệu đất đai, phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức trên địa bàn tỉnh như phụ lục chi tiết đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính và Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình hướng dẫn các đơn vị có thu phí khai thác tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp, cơ quan thu và việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 810/2003/QĐ-UB ngày 28/03/2003 và Quyết định số 811/2003/QĐ-UB ngày 28/03/2003 của Ủy ban Nhân dân Tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp, cơ quan thu và việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 810/2003/QĐ-UB ngày 28/03/2003 và Quyết định số 811/2003/QĐ-UB ngày 28/03/2003 c...
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính và Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình hướng dẫn các đơn vị có thu phí khai th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2003. Tất cả các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây của Ủy ban Nhân dân Tỉnh trái với quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2003. Tất cả các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây của Ủy ban Nhân dân Tỉnh trái với quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Trung tâm Thông tin Lưu trữ Địa chính tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Trung tâm Thông tin Lưu trữ Địa...