Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thu phí khai thác tài liệu đất đai, phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức Right: Về việc điều chỉnh mức thu phí khai thác tài liệu đất đai, phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1

Điều 1: Nay quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức trên địa bàn tỉnh như sau: 1- Đối tượng thu: Các tổ chức khi được nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc cấp quyền sử dụng đất ngoài việc phải nộp lệ phí địa chính theo quy định tại Thông tư 93/2002/T...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh mức thu phí khai thác tài liệu đất đai, phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức trên địa bàn tỉnh như phụ lục chi tiết đính kèm.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Đối tượng thu: Các tổ chức khi được nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc cấp quyền sử dụng đất ngoài việc phải nộp lệ phí địa chính theo quy định tại Thông tư 93/2002/TT-BTC ngày 21/10/2002 của Bộ...
  • Không thu phí thẩm định hồ sơ khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình và cá nhân.
  • 2- Mức thu phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức được quy đinh như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Nay quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức trên địa bàn tỉnh như sau: Right: Điều 1. Nay điều chỉnh mức thu phí khai thác tài liệu đất đai, phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức trên địa bàn tỉnh như phụ lục chi tiết đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính và Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình hướng dẫn các đơn vị có thu phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp, cơ quan thu và việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 810/2003/QĐ-UB ngày 28/03/2003 và Quyết định số 811/2003/QĐ-UB ngày 28/03/2003 của Ủy ban Nhân dân Tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp, cơ quan thu và việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 810/2003/QĐ-UB ngày 28/03/2003 và Quyết định số 811/2003/QĐ-UB ngày 28/03/2003 c...
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính và Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình hướng dẫn các đơn vị có thu phí thẩm đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2003. Tất cả các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây của Ủy ban Nhân dân Tỉnh trái với quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2003. Tất cả các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây của Ủy ban Nhân dân Tỉnh trái với quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế,...